Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 22:30:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,728,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | 109,65 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5263 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 22,368 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,7509 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,1944 | m3 | |
| 6 | Đào nền nhà | 10.376 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế | 147,2228 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp | 147,2228 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | 1,9177 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng Cấp đất III tiếp theo | 19,4909 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 13,5197 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn lót dầm móng | 0,2735 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,2509 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2246 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,346 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5922 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | 1,4611 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,281 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5537 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,9305 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1136 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4782 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8355 | tấn | |
| 17 | Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày | 8,0861 | m3 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2052 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | 19,4446 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,9055 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,0729 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4946 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,8155 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2802 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 26,8584 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8688 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1544 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,0728 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,3568 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 40,5765 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,6743 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,1625 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6115 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5335 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2658 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3814 | tấn | |
| 37 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6536 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,195 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3941 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1257 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 153,7126 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 5,4184 | m3 | |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 2,6523 | m3 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,5628 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5628 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 40,4424 | 1m2 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,9866 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp nóc | 21,62 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1 | 100m | |
| 50 | Cút nối | 30 | cái | |
| 51 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 52 | Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 35,404 | m2 | |
| 54 | Lát gạch đất nung - KT 300x300 mm, vữa XM M50, PCB40 | 20,934 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,54 | m2 | |
| 56 | Lát gạch đất nung - KT 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40 | 13,54 | m2 | |
| 57 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | 23,157 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 761,7624 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 797,757 | m2 | |
| 60 | Trát tường mái không sơn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 56,5458 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | 129,7527 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 30,7304 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 108,2566 | m2 | |
| 64 | Kẻ trang trí tường | 2 | công | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 68,8 | m | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 792,4874 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.066,4967 | m2 | |
| 68 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 273,2608 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 273,2608 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 273,2608 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB40 | 339,2419 | m2 | |
| 72 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm | 45,017 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40 | 10,514 | m2 | |
| 74 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 | 10,8248 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn composite | 9,012 | m2 | |
| 76 | Phụ kiện cửa | 2 | bộ | |
| 77 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,4032 | m3 | |
| 78 | Gia công lan can | 0,1243 | tấn | |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thang | 124,3 | kg | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | 12,4752 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 22,8853 | m2 | |
| 82 | Tay vịn lan can inox D90*1,5 | 109,1973 | kg | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,8871 | m3 | |
| 84 | Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC30 | 4,1237 | m3 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 28,9667 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,068 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,068 | m2 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III | 0,54 | 1m3 | |
| 89 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 91 | Gia công khung thép cánh gà bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2346 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng khung thép cánh gà | 0,2346 | tấn | |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4718 | tấn | |
| 94 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 471,8 | kg | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,04 | m2 | |
| 96 | Cửa đi 4 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 31,32 | m2 | |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 15,405 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 41,04 | m2 | |
| 99 | Vách kính, kính 6,38mm | 11,16 | m2 | |
| 100 | Đào móng băng Cấp đất III | 0,419 | 1m3 | |
| 101 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,1995 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,4703 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,595 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,32 | m2 | |
| 105 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1979 | 100m3 | |
| 106 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,067 | 100m3 | |
| 107 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 4,6395 | m3 | |
| 108 | Xây hố ga, gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M75, | 0,8712 | m3 | |
| 109 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M75 | 2,673 | m3 | |
| 110 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75 | 39,81 | m2 | |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,1625 | m2 | |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5683 | m3 | |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0977 | 100m2 | |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,117 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 50 | 1cấu kiện | |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại | 15,518 | 10m³/1km | |
| 117 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | 15,518 | 10m³/1km | |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Tuýp Led liền thân 36W | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn có chụp | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, LED Downlight 7W khoét trần 110 | 118 | bộ | |
| 4 | Đèn Led dây ánh sáng vàng | 115 | m | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | 220 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | 408 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | 220 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | 1 | tủ | |
| 20 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | 7 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 20 | m | |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 40 | m | |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | 40 | cọc | |
| 26 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | 2 | bộ | |
| 27 | Que hàn | 1,2 | kg | |
| 28 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 6,4 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 6,4 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: Cấp thoát nước nhà văn hóa | |||
| E | Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | 0,43 | 100m | |
| 2 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | 0,01 | 100m | |
| 3 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | 0,02 | 100m | |
| 4 | LĐ côn nhựa, đk 25/20 | 2 | cái | |
| 5 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | 5 | cái | |
| 6 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | 17 | cái | |
| 7 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | 1 | cái | |
| 8 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | 2 | cái | |
| 9 | LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm | 3 | cái | |
| 10 | LĐ tê nhựa, đk 25/25 mm | 1 | cái | |
| 11 | LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van, đk32 mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van, đk25 mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van, đk20 mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co đk32 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rắc co đk25 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co đk20 | 5 | cái | |
| F | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | 0,34 | 100m | |
| 2 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | 0,15 | 100m | |
| 3 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60 | 21 | cái | |
| 4 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | 3 | cái | |
| 5 | LĐ tê nhựa đk 60/60 | 5 | cái | |
| 6 | LĐ tê nhựa, đk 110/110 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | 1 | cái | |
| H | bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | 20,1609 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB30 | 0,896 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1289 | m3 | |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,6691 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,678 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,796 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0312 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0574 | tấn | |
| I | HẠNG MỤC: SÂN,CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | 19,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 59,25 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn ân | 0,474 | 100m2 | |
| 4 | Lát sân đá tự nhiên KT 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40 | 395 | m2 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | 0,0548 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | 0,3511 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0194 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | 0,0428 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | 0,3511 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,5663 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 15,24 | m2 | |
| 13 | Gia công cổng sắt | 0,2114 | tấn | |
| 14 | Sơn tĩnh điện cổng thép | 211,4 | kg | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,56 | m2 | |
| 16 | Bản lề | 6 | cái | |
| 17 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 18 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| 19 | Chốt cửa | 1 | cái | |
| 20 | Đào móng - Cấp đất III | 0,4444 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 4,2731 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn lót móng | 0,1375 | 100m2 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,4955 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,1145 | m3 | |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2256 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,2407 | 100m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,1262 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,632 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,7652 | m3 | |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 46,5696 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 119,645 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 23,76 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,2146 | m2 | |
| 34 | Gia công tường rào sắt | 1,2263 | tấn | |
| 35 | Sơn tĩnh điện tường rào sắt | 1.226,3 | kg | |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | 75,998 | m2 | |
| 37 | Vận chuyển đá dăm | 5,71 | 10m³/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi