Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752674-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210752655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 22:30:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,728,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m109,65m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,5263tấn
3Tháo dỡ cửa22,368m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,7509m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá29,1944m3
6Đào nền nhà10.376100m3
7Vận chuyển phế147,2228m3
8Vận chuyển phế thải tiếp147,2228m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng Cấp đất III1,9177100m3
2Đào móng băng Cấp đất III tiếp theo19,49091m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3013,5197m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1536100m2
5Ván khuôn lót dầm móng0,2735100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4041,2509m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,2246m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,346100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5922100m2
10Ván khuôn dầm móng1,4611100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,281tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5537tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,9305tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1136tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4782tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8355tấn
17Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày 8,0861m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,852,2052100m3
19Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB3019,4446m3
20Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4014,9055m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0729100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4946tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8155tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,2802tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB4026,8584m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8688100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1544tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,0728tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,3568tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4040,5765m3
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,6743100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,1625tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,6115m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5335100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2658tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3814tấn
37Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6536m3
38Ván khuôn cầu thang thường0,195100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3941tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1257tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40153,7126m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB405,4184m3
43Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB402,6523m3
44Gia công xà gồ thép0,5628tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,5628tấn
46Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp40,44241m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,9866100m2
48Tôn úp nóc21,62m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1100m
50Cút nối30cái
51Đai giữ ống60cái
52Rọ chắn rác10cái
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng35,404m2
54Lát gạch đất nung - KT 300x300 mm, vữa XM M50, PCB4020,934m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,54m2
56Lát gạch đất nung - KT 300x300 mm, vữa XM M75, PCB4013,54m2
57Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC3023,157m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40761,7624m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40797,757m2
60Trát tường mái không sơn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4056,5458m2
61Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30129,7527m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4030,7304m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40108,2566m2
64Kẻ trang trí tường2công
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4068,8m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ792,4874m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.066,4967m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao273,2608m2
69Bả bằng bột bả vào trần thạch cao273,2608m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ273,2608m2
71Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB40339,2419m2
72Ốp tường gạch KT 300x600 mm45,017m2
73Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75, PCB4010,514m2
74Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x60010,8248m2
75Vách ngăn composite9,012m2
76Phụ kiện cửa2bộ
77Xây bậc cầu thang gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,4032m3
78Gia công lan can0,1243tấn
79Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thang124,3kg
80Lắp dựng lan can sắt cầu thang12,4752m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4022,8853m2
82Tay vịn lan can inox D90*1,5109,1973kg
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB301,8871m3
84Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC304,1237m3
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4028,9667m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,068m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,068m2
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III0,541m3
89Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB400,54m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
91Gia công khung thép cánh gà bằng thép hộp mạ kẽm0,2346tấn
92Lắp dựng khung thép cánh gà0,2346tấn
93Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4718tấn
94Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa471,8kg
95Lắp dựng hoa sắt cửa41,04m2
96Cửa đi 4 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ31,32m2
97Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ15,405m2
98Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ41,04m2
99Vách kính, kính 6,38mm11,16m2
100Đào móng băng Cấp đất III0,4191m3
101Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,1995m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,4703m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,595m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,32m2
105Đào móng - Cấp đất III0,1979100m3
106Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,850,067100m3
107Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB304,6395m3
108Xây hố ga, gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M75,0,8712m3
109Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M752,673m3
110Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M7539,81m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4031,1625m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,5683m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0977100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,117tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg501cấu kiện
116Vận chuyển đá dăm các loại15,51810m³/1km
117Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km15,51810m³/1km
C HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Tuýp Led liền thân 36W3bộ
2Lắp đặt đèn Led sát trần tròn có chụp16bộ
3Lắp đặt đèn trang trí âm trần, LED Downlight 7W khoét trần 110118bộ
4Đèn Led dây ánh sáng vàng115m
5Lắp đặt quạt trần14cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang2cái
9Lắp đặt ô cắm đôi28cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA14cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2500m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2180m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2220m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm250m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16408m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20220m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm, ống luồn ruột gà PVC D3250m
19Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly1tủ
20Gia công kim thu sét, dài 1,5m5cái
21Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m5cái
22Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m7cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm20m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm40m
25Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm40cọc
26Bu lông, đai ốc vành đệm M12x252bộ
27Que hàn1,2kg
28Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II6,41m3
29Đắp đất rãnh tiếp địa6,4m3
D HẠNG MỤC: Cấp thoát nước nhà văn hóa
E Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm0,43100m
2LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm0,01100m
3LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm0,02100m
4LĐ côn nhựa, đk 25/202cái
5LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm5cái
6LĐ cút nhựa, đk 20 mm17cái
7LĐ cút nhựa, đk 25 mm1cái
8LĐ cút nhựa, đk 32 mm2cái
9LĐ tê nhựa, đk 20/20 mm3cái
10LĐ tê nhựa, đk 25/25 mm1cái
11LĐ tê nhựa, đk 32/32 mm1cái
12Lắp đặt van, đk32 mm1cái
13Lắp đặt van, đk25 mm1cái
14Lắp đặt van, đk20 mm5cái
15Lắp đặt van phao, ĐK 20mm1cái
16Lắp đặt rắc co đk321cái
17Lắp đặt rắc co đk251cái
18Lắp đặt rắc co đk205cái
F Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa2bộ
2Lắp đặt gương soi2cái
3Lắp đặt kệ kính2cái
4Lắp đặt hộp đựng2cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
6Lắp đặt vòi chậu rửa2bộ
7Lắp đặt xí bệt2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
9Lắp đặt van nhấn tiểu nam1cái
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm2cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
G Phần thoát nước
1LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm0,34100m
2LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm0,15100m
3LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 6021cái
4LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 1103cái
5LĐ tê nhựa đk 60/605cái
6LĐ tê nhựa, đk 110/1103cái
7Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn1cái
H bể tự hoại
1Đào móng Cấp đất III20,16091m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 2x4, PCB300,896m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB301,1289m3
4Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB304,6691m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3029,678m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,796m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,72m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0312100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg8cái
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,074tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0574tấn
I HẠNG MỤC: SÂN,CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đắp nền móng công trình19,75m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4059,25m3
3Ván khuôn ân0,474100m2
4Lát sân đá tự nhiên KT 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40395m2
5Đào móng - Cấp đất II0,0548100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II0,35111m3
7Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,850,0194100m3
8Vận chuyển đất, Cấp đất III0,0428100m3
9Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB300,3511m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,5663m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,08m3
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox15,24m2
13Gia công cổng sắt0,2114tấn
14Sơn tĩnh điện cổng thép211,4kg
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,56m2
16Bản lề6cái
17Khóa cổng1cái
18Bánh xe thép2cái
19Chốt cửa1cái
20Đào móng - Cấp đất III0,4444100m3
21Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB304,2731m3
22Ván khuôn lót móng0,1375100m2
23Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB406,4955m3
24Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4011,1145m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,2256100m3
26Vận chuyển đất Cấp đất II0,2407100m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,1262m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,632m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,7652m3
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4046,5696m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40119,645m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4023,76m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ166,2146m2
34Gia công tường rào sắt1,2263tấn
35Sơn tĩnh điện tường rào sắt1.226,3kg
36Lắp dựng lan can sắt75,998m2
37Vận chuyển đá dăm5,7110m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành ngành dân dụng và công nghiệp.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
6 Máy đào Sử dụng tốt1
7 Máy hàn Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->