Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm năm 2021” của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm năm 2021” của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 23:40:00 đến ngày 2021-07-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,184,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19804469E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3960894E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải đáp ứng tối thiểu 3 hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.882.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 575.648.043 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút chì bấm AX 105 | 27 | cây | Được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp có khả năng chịu lực tốt, hạn chế nứt, vỡ khi rơi. Thân bút có nhiều màu sắc và có gôm tẩy ở đuôi bút. Ngòi bút 0.5mm. | ||
| 2 | Bút chì bấm đen a255 | 53 | Cây | Bút chì tự động với vỏ cao su màu đen với đầu bút có thể bấm được. Vỏ cao su giúp bạn dễ dàng linh hoạt, mềm mại. Đầu sắt trượt linh hoạt dài 2mm, có thể dấu thục đầu sắt bên trong chống gãy hoặc cong vẹo ngòi sắt. Đôi bút rút nắp ra có gôm bên trong. | ||
| 3 | Bút bi xanh loại 0,5, FO-03/VN | 302 | cây | Dạng bút bi cửa sổ bấm. Nút bấm và lò xo rất nhạy và bền, không bung, không kẹt. Tay cầm có hoa văn , giúp cầm bút không trơn , trượt khi viết. Mực không độc hại tiêu chuẩn quốc tế. Ruột viết có màu sọc trắng xanh dương. Ngòi 0.5mm. | ||
| 4 | Bút bi đỏ loại 0,5, FO-03/VN | 52 | cây | Dạng bút bi cửa sổ bấm. Nút bấm và lò xo rất nhạy và bền, không bung, không kẹt. Tay cầm có hoa văn , giúp cầm bút không trơn , trượt khi viết. Mực không độc hại tiêu chuẩn quốc tế. Ruột viết có màu sọc trắng xanh dương. Ngòi 0.5mm. | ||
| 5 | Bút bi đen loại 0,5, FO-03/VN | 29 | cây | Dạng bút bi cửa sổ bấm. Nút bấm và lò xo rất nhạy và bền, không bung, không kẹt. Tay cầm có hoa văn , giúp cầm bút không trơn , trượt khi viết. Mực không độc hại tiêu chuẩn quốc tế. Ruột viết có màu sọc trắng xanh dương. Ngòi 0.5mm. | ||
| 6 | Bút bi xanh loại Stacom 0,5 mm | 10 | cây | Dạng bấm, đầu bi quả tiễn cho nét mực đều và êm hơn khi viết. Phần thân có grip cao su mềm, giúp không bị mỏi và êm các đầu ngón tay khi sử dụng. Ngòi viết 0.5mm. | ||
| 7 | Bút kim đen UB150 | 26 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.5mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. | ||
| 8 | Bút kim xanh UB150 | 38 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.5mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. | ||
| 9 | Bút kim màu đỏ UB150 | 7 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.5mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. | ||
| 10 | Bút bi mực (Unil) xanh 0.7mm | 62 | cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Thân và nắp thiết kế thanh nhã, đi cùng màu mực. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 0.7mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. | ||
| 11 | Bút ký Uni-ball Gel Im pact (um 1535) blue | 105 | Cây | Bút viết màu tươi sáng, không lem mực, không nhòe khi gặp nước. Chất liệu thân tiện với môi trường và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Đầu bi bằng hợp kimcacbua tungsten 1.0mm. mực bên trong óng có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ tỏng suốt giúp bạn chó thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu. | ||
| 12 | Bút lông bảng xanh, đen | 41 | cây | Viết êm tay, không gây tiếng động khi viết, có mùi nhẹ, dễ dàng lau chùi. Có 3 màu: xanh dương, đỏ, đen. Có thể bơm mực nhiều lần. ét bút 2.0mm. | ||
| 13 | Bút dạ quang lớn (vàng), xanh, cam | 31 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Đầu bút và ruột bút bằng polyester , dạng vát xéo . Vỏ bọc bằng nhựa PP đục thân dẹp. Bề rộng nét viết: 4mm. Có 5 màu mực: Vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển. | ||
| 14 | Bút dạ quang HL03 (loại nhỏ - 2 đầu) | 30 | cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Thiết kế hai đầu bút thuận tiện. Đầu bút và ruột bút bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm. Có 5 màu mực: Vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển. | ||
| 15 | Bút xóa kéo Plus dài | 19 | cây | "Băng xóa có khả năng bám giấy tốt và hoàn toàn không có mùi hôi, đem lại nhiều tiện lợi khi sử dụng. Vỏ băng xóa được làm từ chất liệu nhựa nhẹ, cứng cáp để bảo vệ dải băng xóa bên trong, cho thời gian sử dụng lâu dài. Có nhiều màu sắc.Bề rộng 5mm x độ dài 12m. Có thể thay ruột xóa." | ||
| 16 | Bút xóa nước Thiên Long | 67 | cây | Kiểu dáng thân dẹp màu xanh lá, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng. Cán bằng nhựa màu xanh lá thể hiện sự trẻ trung , năng động. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Dung tích 12ml. | ||
| 17 | Bút lông dầu Thiên Long nhỏ (bút CD) | 52 | cây | "Kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục.Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... 2 đầu bút kích thước : 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. Có 3 màu: xanh dương, đỏ, đen." | ||
| 18 | Bìa accood | 205 | Cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Vật liệu PP chịu va đập cao, thân thiện với môi trường. Mặt trước được làm bằng nhựa trong suốt. Thanh khóa Fastener và thanh ép Compressor được làm bằng kẽm mã Niken có độ bền cao để lồng và nẹp file, tài liệu đục lỗ. Gáy của sản phẩm được đục 11 lỗ giúp lưu trữ dễ dàng trong các loại bìa lớn khác như bìa còng , bìa nhẫn. Có thể lưu trữ tối đa 50 tờ A4. | ||
| 19 | Bìa thơm A4 dày có hoa | 8 | xấp | Chất liệu giấy dày 220gsm, bề mặt bóng mịn, có mùi thơm nhẹ, có nhiều màu. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 20 | Bìa cứng A3 (Loại 35 cm x 50cm) | 4 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A3. Có 5 màu: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 21 | Bìa A4 màu vàng | 3 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A4. Có 5 màu: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 22 | Bìa A 4 màu xanh lá | 3 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A4. Có 5 màu: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 23 | Bìa cứng A4 màu xanh nước biển | 35 | xấp | Chất liệu giấy dày định lượng ≥180gsm. Khổ A4. Có 5 màu: xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, trắng. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 24 | Bìa lỗ dày | 5 | xấp | Vật liệu PP dày đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có vân. Đường hàn chắc chắn. Các lỗ dập chính xác, không so le, lỗ bền chắc. Có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 lá. Bìa không dính, dể dàng tách bìa ra để tài liệu vào nhanh hơn. Sản phẩm trong suốt, ít phản quang, có thể copy trực tiếp. 100 cái/xấp. | ||
| 25 | Bìa kiếng | 35 | xấp | Chất liệu nhựa PVC dày 1.5mm, khổ A4, màu trong suốt, được dùng để làm bìa hồ sơ. Quy cách: 100 tờ/xấp. | ||
| 26 | Bìa còng 5-7 phân | 17 | cái | Bìa còng có phủ lớp simili bên ngoài, bên trong còng inox dạng bật, độ dày 5cm/7cm, chứa được 500 tờ giấy A4 định lượng 70. Màu sắc: Xanh dương/ đỏ/ vàng/ xanh lá/ xám. | ||
| 27 | Bìa lá dày A4 | 330 | cái | Chất liệu PP dày 0.2mm đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao. Sản phẩm có độ trong suốt. Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. | ||
| 28 | Bìa lá dày F4 | 210 | cái | Chất liệu PP dày 0.2mm đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao. Sản phẩm có độ trong suốt. Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. | ||
| 29 | Bìa nút A4 | 345 | cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy A4. Chất liệu nhựa PP dày. Có nhiều màu xanh lá, xanh dương, hồng, vàng, trắng. Nút ngoài đính chặt vào bìa giúp hồ sơ không rơi giúp bảo quản tài liệu tốt hơn. | ||
| 30 | Bìa nút F4 | 160 | cái | Sử dụng phù hợp với khổ giấy F4. Chất liệu nhựa PP dày. Có nhiều màu xanh lá, xanh dương, hồng, vàng, trắng. Nút ngoài đính chặt vào bìa giúp hồ sơ không rơi giúp bảo quản tài liệu tốt hơn. | ||
| 31 | Bìa 60 lá TL | 355 | cái | "Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, thân thiện với môi trường, thuận tiện khi sử dụng, chịu nhiệt, ít trầy xước, độ bền cao qua nhiều lần sử dụng.Túi (pocket) có: độ dày 40 micro mét, 60 lá.Bàu sắc bìa đa dạng: đỏ, xanh đậm, xanh biển. Mỗi lá có thể lưu trữ tới 10 tờ A4." | ||
| 32 | Bìa nilong phân trang A4 (The data protects the set – 100 tờ/tập) | 10 | Xấp | Chất liệu nhựa PP dày, có 12 số dùng để phân hồ sơ theo tháng. Kích thước: 21cm x 30cm. Qui cách: 12 tờ/bộ, 10 bộ/xấp. | ||
| 33 | Băng keo trong (5cm) | 132 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước 5cm x 80 yards. | ||
| 34 | Băng keo trong (2,5cm) | 105 | Cuộn | Dạng cuộn, chất liệu OPP trong suốt dày, dán 1 mặt, keo dai, bền bám dính tốt, không bị đứt ngang khi sử dụng. Lõi được làm bằng giấy. Kích thước 2.4cm x 80 yards. | ||
| 35 | Băng keo vải dán gáy loại 5cm ( xanh ) | 93 | Cuộn | Chất liệu simili tốt, dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 100-200 trang. Kích thước 48mm x 16 yards. Màu xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng. | ||
| 36 | Băng keo vải dán gáy loại 7cm ( xanh ) | 50 | Cuộn | Chất liệu simili tốt, dùng dán gáy tài liệu đóng cuốn từ 200-250 trang. Kích thước 70mm x 16 yards. Màu xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng. | ||
| 37 | Băng keo 2 mặt 2,5cm Dày | 40 | cuộn | Chiều rộng: 2.4cm, chiều dài: 9 Yards, dán 2 mặt, độ dính cao. Chức năng: dán nối hai mặt phẳng. | ||
| 38 | Băng keo 2 mặt 4cm Dày | 5 | cuộn | Chiều rộng: 5cm, chiều dài: 9 Yards, dán 2 mặt, độ dính cao. Chức năng: dán nối hai mặt phẳng. | ||
| 39 | Bao nilong ( 60cm x 100cm ) | 28 | kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 40 | Tẩy gôm trung Pentel | 44 | Cục | "Được làm từ chất liệu cao su cao cấp, cho chất lượng siêu mềm và siêu dẻo, không giòn gãy hay khô cứng sau thời gian dài sử dụng. Kích thước: 4.5x1.6x1.3cm. | ||
| 41 | Tẩy gôm lớn đại Plus | 13 | Cục | "Được làm từ chất liệu cao su cao cấp, cho chất lượng siêu mềm và siêu dẻo, không giòn gãy hay khô cứng sau thời gian dài sử dụng.Kích thước: 2.4x6.5x1.3cm." | ||
| 42 | Giấy in A 4 - 80 Ideal (Work) | 690 | Ram | Kích cỡ: khổ A4 (210x297mm). Định lượng: 78-82g/m2. Độ ẩm: 3.0-4.2%. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 105-109µm (ISO 534:2011). Độ nhám: TS 60-160ml/min, BS 80-200ml/min (ISO 8791-2:1990). Độ đanh: MD > 90mN, CD > 45mN (ISO 2493-1:2010). Độ chắn sáng: > 94% (ISO 2471:2008). Độ sáng: > 94% (ISO 2470-2:2008). Độ trắng CIE: 160-164% (ISO 11475:2004). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | ||
| 43 | Giấy in A 4 - 80 Ideal (Work) (màu vàng) | 10 | Ram | "- Kích cỡ: khổ A4 (210x297mm) - Định lượng: 78-82g/m2- Độ ẩm: 3.0-4.2%- Màu sắc: vàng- Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream" | ||
| 44 | Giấy A3 one 80 | 6 | Ram | Kích cỡ: khổ A3 (297x420mm). Định lượng: 80 ± 4%, g/m2. Độ dày trên mỗi tờ giấy: 106 ± 4 (µm, ISO 534:1998). Độ ẩm: 3.8-5.0 (%, T 412 OM - 11). Độ chắn sáng: ≥ 90 (%, ISO 2471). Độ nhám: ≤ 220 (ml/min, ISO 8791-2). Độ đanh: MD ≥ 0.40, CD ≥ 0.20 (mNm, T 556 OM - 11). Độ sáng: 95.0 ± 1 (%, ISO 2470). Độ trắng CIE: 160.0 ± 3 (%, ISO 11476). Quy cách đóng gói: đủ 500 tờ/ream. | ||
| 45 | Giấy Decan hai mặt | 17 | xấp | Một mặt trắng bóng để in hình hay tem, nhãn một mặt được phủ keo để dán lên vật phẩm. Decal đế vàng có độ bám dính chắc, kháng nước cao không có hiện tượng bong tróc khi gặp nước. 100 tờ/xấp | ||
| 46 | Giấy note 3*3 | 50 | Tệp | Được làm từ chất liệu giấy tốt, bền với độ bám mực cao, không gây lem nhoè khi viết. Với màu vàng bắt mắt cùng kích thước 76.2 x 76.2 mm tiện dụng, giấy note thích hợp dùng để ghi chú. Chất lượng keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. Kích thước: 76x76mm x 100 tờ/xấp | ||
| 47 | Giấy note vàng loại lớn | 40 | Xấp | "Chất lượng giấy tốt, bề mặt không bụi giấy, láng, mịn. Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt. Không bị phai màu trong thời gian dài.Qui cách: 3x5inch x 100 tờ/xấp." | ||
| 48 | Giấy note Pronoti 5 màu | 71 | Tệp | Bề mặt láng mịn, viết êm, bám mực tốt. Sản phẩm có độ bền, dai. Phần keo của giấy note có độ bám dính cao, không bong tróc, có thể dễ dàng gỡ ra và dán lại nhiều lần. Kích thước 12x50mm x 5 màu dạ quang. | ||
| 49 | Giấy kẻ li | 12 | Xấp | Kích thước: F4 (210mm x 330mm), định lượng: 80gms, nền trắng, kẻ sọc caro được dùng để ghi chú nội dung tạo ô kẻ bảng trong các hoạt động ghi chú kế toán. Qui cách 19 tờ/xấp. | ||
| 50 | Giấy gói Tài liệu ( màu vàng ) | 150 | tờ | Giấy Kraft màu vàng nâu dùng đóng gói sản phẩm. Kích thước 70x100cm | ||
| 51 | Giấy vệ sinh (puppy) | 402 | cuộn | Giấy mềm mại, thấm hút nhanh. 100% bột giấy nguyên chất. Kích thước 10x10cm x 2 lớp. Bao gói màu xanh dương. | ||
| 52 | Khăn Giấy (puppy) | 48 | hộp | Giấy mềm mại, thấm hút nhanh. 100% bột giấy nguyên chất. Qui cách: 15 ± 2 gsm, 180 tờ x 2 lớp, 186mm x 200mm. Qui cách đóng gói: 5 hộp/lốc. | ||
| 53 | Kẹp giấy C62 | 85 | Hộp | Ghim kẹp giấy bằng inox nhỏ gọn giúp bạn đính tài liệu chắc chắn. | ||
| 54 | Ghim dập 23/23 | 33 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 200 tờ. | ||
| 55 | Ghim dập 23/13 | 26 | Cái | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 100 tờ. | ||
| 56 | Ghim bấm số 3 | 32 | Hộp | "Sử dụng cho các loại bấm kim số 3, chiều dài chân kim 6mm và chiều ngang 12mm, bấm tối đa 30 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. | ||
| 57 | Ghim bấm số 23/10 | 33 | Hộp | Chất liệu inox không gỉ, độ cứng và độ bền cao. Dùng cho máy bấm đại, bấm được 70 tờ. | ||
| 58 | Ghim bấm số 10 | 109 | Cái | Sử dụng cho các loại bấm kim số 10, chiều dài chân kim 4.8mm và chiều ngang 9.3mm, bấm tối đa 20 tờ. Sử dụng thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng nhiều một cách nhanh chóng và dễ dàng. Kim bấm chắc chắn, giữ giấy tốt, chất lượng đảm bảo. | ||
| 59 | Kéo lớn hh | 19 | Cái | Được làm từ Thép trắng không gỉ, có độ bền rất cao. Dài 200mm. Lưỡi kéo được mài bằng máy chuyên dụng nên sắc bén, không tốn lực khi cắt. Thiết kế thon, gọn đẹp mắt, trọng lượng nhẹ nên không gây đau, mỏi tay khi sử dụng. Cán nhựa có nhiều màu sắc. | ||
| 60 | Kéo trung | 22 | Cái | Được làm từ Thép trắng không gỉ, có độ bền rất cao. Dài 175mm. Lưỡi kéo được mài bằng máy chuyên dụng nên sắc bén, không tốn lực khi cắt. Thiết kế thon, gọn đẹp mắt, trọng lượng nhẹ nên không gây đau, mỏi tay khi sử dụng. Cán nhựa có nhiều màu sắc. | ||
| 61 | Kéo Deli 6010 | 2 | Cái | Được làm từ Thép trắng không gỉ, có độ bền rất cao. Dài 210mm. Lưỡi kéo được mài bằng máy chuyên dụng nên sắc bén, không tốn lực khi cắt. Thiết kế thon, gọn đẹp mắt, trọng lượng nhẹ nên không gây đau, mỏi tay khi sử dụng. Cán nhựa có nhiều màu sắc. | ||
| 62 | Kẹp bướm 15mm | 72 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 15mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 63 | Kẹp bướm 19mm | 55 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 19mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 64 | Kẹp bướm 25mm | 70 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 25mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 65 | Kẹp bướm 32mm | 25 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 32mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 66 | Kẹp bướm 41mm | 20 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 41mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 67 | Kẹp bướm 51mm | 27 | hộp | Chất liệu thép tốt, lớp sơn gia nhiệt, chống gỉ, sử dụng lâu bền. Màu đen. Kích thước 51mm. Quy cách 12 cái/hộp. | ||
| 68 | Kệ xéo nhựa 1 ngăn | 6 | cái | Chất liệu nhựa PP. Kích thước: 26.2 x 10.4 x 29.2 cm; thiết kế thông dụng để chứa đựng các loại hồ sơ. Có nhiều màu: xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng. | ||
| 69 | Ruột chì 0.5 monami | 62 | hộp | "Ruột chì 2B, sử dụng cho bút chì bấm ngòi 0.5mm. Chất chì cho màu đậm, khi sử dụng sẽ tạo nên những nét chì mịn và sắc nét. Được sản xuất trên chất liệu cao cấp, không chứa hoá chất độc hại, an toàn cho sức khoẻ người dùng.Quy cách: 2 ống/ 1 vỉ, 12 vỉ/hộp lớn" | ||
| 70 | Ruột chì 0.7 monami | 11 | hộp | Ruột chì 2B, sử dụng cho bút chì bấm ngòi 0.7mm. Chất chì cho màu đậm, khi sử dụng sẽ tạo nên những nét chì mịn và sắc nét. Được sản xuất trên chất liệu cao cấp, không chứa hoá chất độc hại, an toàn cho sức khoẻ người dùng. Quy cách: 2 ống/ 1 vỉ, 12 vỉ/hộp lớn | ||
| 71 | Tập 100 trang | 46 | Quyển | Mặt giấy láng mịn, viết êm tay, tạo nét chữ đẹp. Giấy viết không bị lem, ăn mực hầu hết các loại bút, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Trang trí trang bìa bắt mắt với hình ảnh đẹp, bắt mắt. Dòng kẻ ngang hoặc ô vuông. 96 trang x 10 cuốn/lốc. | ||
| 72 | Tập SV 200 Trang | 50 | Cuốn | Mặt giấy láng mịn, viết êm tay, tạo nét chữ đẹp. Giấy viết không bị lem, ăn mực hầu hết các loại bút, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. Trang trí trang bìa bắt mắt với hình ảnh đẹp, bắt mắt. Kích thước 179x252mm. 200 trang x 5 cuốn/lốc. | ||
| 73 | Máy bấm loại trung 3-207 | 10 | chiếc | Vỏ được làm từ nhựa cao cấp chống va đập cao. Đế được làm thép được sơn tỉnh điện bảo về và chống rỉ cao. Dùng kim số 3 (24/6, 26/6) đóng được tối đa đến 30 tờ giấy. Thường dùng để đóng thành những quyển tập. | ||
| 74 | Máy bấm số 10 munix | 23 | Cái | "Được thiết kế dạng dầu vuông với lò xo đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ, bấm nhanh và chuẩn xác, không làm bung kim hay rách giấy.Thân được làm bằng Inox chống gỉ sét và nhựa cao cấp, cho tuổi thọ cao. Vẻ ngoài sáng bóng, ít trầy xước, dễ lau chùi, bền đẹp dài lâu. Bấm được 20 tờ giấy/ lần bấm." | ||
| 75 | Đồ bấm lỗ 837 | 9 | cái | Thiết kế nhỏ gọn, xinh xắn, nhiều màu sắc. Lò xo của 2 lỗ bấm có độ đàn hồi tốt, không gỉ sét. Được làm bằng kim loại, ngoài bọc nhựa, an toàn khi sử dụng, lực bấm mạnh, êm tay. Dụng cụ bấm lỗ có đường kính lỗ bấm 5 mm, khoảng cách giữa 2 lỗ bấm là 80 mm. Bấm được 20 tờ giấy/lần bấm. | ||
| 76 | Đĩa DVD có hộp riêng | 50 | Chiếc | Dung lượng lưu trữ: 4.7Gb/120 Min video. Tốc độ ghi 16x. Dùng để ghi đĩa phần mềm cài win, lưu dữ liệu , dễ đọc, lưu trữ tốt trên hầu hết mọi thiết bị đọc và ghi đĩa. Qui cách đóng gói: 10 cái/lốc. | ||
| 77 | Đĩa CD có hộp riêng | 50 | Chiếc | Dung lượng lưu trữ: 700Mb/80 Min. Tốc độ ghi 16-52x. Dùng để ghi các phần mềm và tập tin. Qui cách đóng gói: 10 cái/lốc. | ||
| 78 | Hồ dán khô tốt | 58 | Cây | Chất hồ mịn, khô, bám dính tốt mà không làm nhăn hay hư bề mặt được dán. Được sản xuất từ nguyên liệu an toàn cho sức khỏe, không chứa chất độc hại. Thân màu xanh dương. Qui cách 8g x 30 lọ/hộp. | ||
| 79 | Hồ dán nước 3K | 10 | Chai | Keo dán giấy tiện dụng, dính chặt và nhanh khô.Dạng keo sệt, chất keo không có mùi gắt, an toàn cho sức khỏe. Có đầu lưới, 25ml. | ||
| 80 | Hồ dán nước TL | 21 | Chai | "Dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml tiện dụng. Mùi dễ chịu, không gắt. Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt. Sản phẩm không độc hại, an toàn với sức khỏe.Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, dễ dàng sử dụng và không bị khô đầu dán. Dung tich 30ml x 12 lọ/lốc" | ||
| 81 | Nước rửa chén sunlight chanh | 67 | chai | Chiết xuất chanh tươi đậm đặc, thành phần tự nhiên, bảo vệ da tay. Dung tich 750ml. | ||
| 82 | Pin vuông (thí nghiệm) Ener vuông | 4 | viên | "Pin kiềm, nguồn pin 9V. Đảm bảo thời lượng pin dài, hiệu suất cao và an toàn cho thiết bị.Qui cách 1 viên/vỉ." | ||
| 83 | Pin Energiner AA | 20 | viên | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline Max E91. Điện thế: 1.5 V. Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6. Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên. Hộp 40 viên. | ||
| 84 | Pin Panasonic AA | 98 | viên | Loại pin than carbon, R6DT/4S, nguồn điện 1.5V. Màu đỏ. Qui cách 4 viên/vỉ. | ||
| 85 | Pin Panasonic 3A | 116 | viên | Loại pin than carbon, R03NT/2S, nguồn điện 1.5V. Màu đen. Qui cách 2 viên/vỉ. | ||
| 86 | Pin 2A Pana xanh loại tốt | 30 | Vien | Loại pin than carbon, R6UT/4S, nguồn điện 1.5V. Màu xanh dương. Qui cách 4 viên/vỉ. | ||
| 87 | Dao rọc giấy (loại nhỏ) | 36 | cái | Lưỡi thép siêu bén 9mm, có thể thay thế lưỡi. Cán nhựa PVC có nhiều màu. | ||
| 88 | Máy tính Casio JS 40V | 3 | cái | Kích thước: 176×109×21mm. Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, hiển thị 14 số. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Vỏ bền chịu được va đập mạnh. Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ. | ||
| 89 | Máy tính Casio AX-12B (tốt) | 6 | Cái | Kích thước: 175.5×110.5×25mm. Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu, hiển thị 12 số. Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời. Vỏ bền chịu được va đập mạnh. Các tính toán phần trăm thông thường. | ||
| 90 | Kim may tài liệu | 11 | Cái | Chất liệu bằng sắt xi, dùng để may bao, chứng từ,… | ||
| 91 | Chỉ may Tài liệu cuộn lớn | 7 | cuộn | Dây cao cấp 100% polyter. Dây không giản không bị tơi xù chất lượng tốt. Dùng để may bao, may chứng từ. | ||
| 92 | Xà bông cục | 22 | Cái | Có nhiều mùi hương quyến rũ tươi mát. Giữ mùi lâu. Dưỡng ẩm. Trọng lượng 125g. | ||
| 93 | Xà bông bột OMO | 22 | kg | Hương thơm mới ngọt ngào, dịu mát, an toàn cho người sử dụng, nhẹ nhàng với da tay, công nghệ giặt sạch cực nhanh, đánh bay mọi loại vết bẩn. Túi màu đỏ. Trong lượng 800g. | ||
| 94 | Xà bông rửa tay lifebuoy | 76 | chai | Dung dịch rửa tay đậm đặc. Hương thơm dễ chịu. Sạch khuẩn, mềm mịn. Trong lượng 500g & có nhiều hương thơm. | ||
| 95 | Đèn pin loại sạc cầm tay | 5 | Cái | Công suất bóng đèn 5W với độ sáng 260 lumen. Đèn pin siêu sáng thiết kế thấu kính mắt cá lồi chịu lực tốt, chóa đèn lớn cho vùng sáng rộng. Toàn bộ vỏ của đèn được làm bằng hợp kim nhôm, đúc liền khối, siêu nhẹ, siêu bền và có khả năng chống thấm nước. Sử dụng pin sạc Li-Ion 18650. | ||
| 96 | Bao nilong ( 40cm x 60cm ) | 25 | kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 97 | Bao nilong (20x30) | 8 | Kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 98 | Bao nilong 15x20 | 4 | Kg | Chất liệu PE bóng, dẻo, khó gãy khi gấp lại. Dày 7zem Dùng chứa đựng tài liệu. | ||
| 99 | Bao nilong đựng rác lớn | 46 | Cuộn | Chất liệu nhựa HDPE và phụ gia tự phân hủy với độ dai. Phân hủy hoàn toàn thành CO2, H2O và các sinh khối có lợi cho môi trường. Kích thước 64x78. Qui cách đóng gói: 3 cuộn/kg | ||
| 100 | Bao nilong đựng rác trung | 46 | Cuộn | Chất liệu nhựa HDPE và phụ gia tự phân hủy với độ dai. Phân hủy hoàn toàn thành CO2, H2O và các sinh khối có lợi cho môi trường. Kích thước 55x65. Qui cách đóng gói: 3 cuộn/kg | ||
| 101 | Bao nilong đựng rác nhỏ | 48 | Cuộn | Chất liệu nhựa HDPE và phụ gia tự phân hủy với độ dai. Phân hủy hoàn toàn thành CO2, H2O và các sinh khối có lợi cho môi trường. Kích thước 45x55. Qui cách đóng gói: 3 cuộn/kg | ||
| 102 | Dây nilong cuộn lớn | 14 | cuộn | Dây có nhiều màu, loại tốt, quy cách 1kg/cuộn. | ||
| 103 | Chổi cỏ | 38 | Cây | Chất liệu bông cỏ mềm dai dễ dàng quét sạch rác và bụi bẩn, thân thiện với môi trường. Cán chổi bằng nhựa nhẹ bền. | ||
| 104 | Sọt rác nhỏ | 5 | cái | Chất liệu nhựa tốt, bóng đẹp, có tính thẩm mỹ cao. Kích cỡ nhỏ 26x26x26.5. Nhiều màu sắc, an toàn khi sử dụng. | ||
| 105 | Hót rác cán dài tốt | 11 | cái | Chất liệu nhựa tốt sáng bóng, bền và thiết kế mặt hốt thẳng và khít dễ dàng hốt sạch rác và bụi bẩn. Cán dài và dễ tháo gỡ. Có nhiều màu sắc. | ||
| 106 | Khăn lau (trắng, nhỏ, vuông) | 362 | Cái | 100% cotton, mềm mại, màu trắng. Kích thước 29x29cm. | ||
| 107 | Nước lau sàn | 64 | chai | Dung dịch dùng tẩy sạch vết bẩn, vết ố vàng, diệt trùng, khử mùi hôi khó chịu sàn nhà. Dung tích 1 lít. Có nhiều mùi hương. | ||
| 108 | Nước lau kính | 12 | chai | Dung dịch dạng lỏng, dung tích 580ml, có vòi xịt, mau khô, hương thơm tự nhiên được dùng để tẩy rửa bề mặt kính. | ||
| 109 | Bút bi TL 025 | 50 | Cây | Dạng bấm. Đầu bi: 0.8 mm dạng Cone. Grip cùng màu mực. Độ dài viết được: 1.200-1.500m. Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người. | ||
| 110 | Bút bi TL 036 | 92 | Cây | Dạng bấm. Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. Đầu bút dạng cone , 0.7mm. Độ dài viết được: 1.500-2.000m. Có chữ Metal Clip trên thân bút. Qui cách đóng gói: 20 cây/hộp. | ||
| 111 | Bút bi TL 047 | 50 | Cây | Phần thân giữa hơi phồng to, thon gọn dần đều ở phần thân trên và dưới. Nút bấm mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết. Đầu bút dạng cone , 0.7mm Độ dài viết được: 1.500-2.000m. Qui cách đóng gói: 10 cây/hộp. | ||
| 112 | Bìa Trình Ký simili A4 | 18 | Cái | Chất liệu bìa cứng phủ simili tốt bên ngoài, kẹp inox phía trên để kẹp tối đa khoảng 20 tờ giấy. Sử dụng cho khổ giấy A4. | ||
| 113 | Bấm kim lón 50SA | 5 | Cái | Chất liệu nhựa cứng bền chắc chắn kết hợp phần lõi bằng inox sáng bóng, không hoen ố hay gỉ sét. Thiết kế điều chỉnh đóng ghim theo mọi kích cỡ giấy đa dạng, có hộp đựng kim gắn liền với máy, chứa được nhiều đinh ghim hơn. Số tờ bấm được tối đa 100 tờ. Sử dụng cho kim từ 23/6 - 23/15. | ||
| 114 | Bút lông dầu lớn TL | 34 | Cây | Gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester.Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm. Mực không độc hại. | ||
| 115 | Băng keo giấy 2f5 | 25 | Cuộn | Chất liệu giấy dai, không rách, lớp keo có độ dính tốt. Không để lại vết keo bong tróc, không gây trầy xước trên bề mặt. Kích thước 2.4cm x 22 yards. | ||
| 116 | Kéo lớn cán vàng tốt | 16 | Cái | "Được làm từ chất liệu thép không gỉ, có độ bền cao. Có khắc hình rồng và phụng tinh xảo. Độ mở kéo lớn nên rất dễ mài dũa.Kích thước: 19x10cm." | ||
| 117 | Thước T.long 30 Cm | 8 | Cây | Thước thẳng bằng nhựa trong có chiều dài 30cm. Trên thước có vạch, các vạch cách nhau 1 mm, để đo dộ dài chi tiết hơn. | ||
| 118 | Thước T.long 50 Cm | 7 | Cái | Thước thẳng bằng nhựa trong có chiều dài 50cm. Trên thước có vạch, các vạch cách nhau 1 mm, để đo dộ dài chi tiết hơn. | ||
| 119 | Bút chì có gôm 3b tốt Steadler xanh | 15 | Cây | Chuyên dụng cho viết, vẽ mỹ thuật, vẽ phát họa trên giấy hoặc trên màng film mờ. Thân bút màu xanh dương. Đường kính thân tối đa: 7.4mm. Chiều dài thân bút : 17.5cm/ 6.9inch. Hình dạng thân bút : lục giác. Ngòi Bút 3B. Qui cách 12 cây/hộp. | ||
| 120 | Pote it dạ quang 5 màu Sign here | 50 | Xấp | Màng flim nhựa dùng để trình ký trình ký. Giấy tốt, bền, không phai màu. Có chữ Sign Here x 5 màu xanh dương, xanh lá, vàng, cam, hồng. Qui cách: 20 tờ/xấp/màu. | ||
| 121 | Pote it Sign here vàng | 90 | Xấp | Màng flim nhựa dùng để trình ký trình ký. Giấy tốt, bền, không phai màu. Note màu vàng có chữ Sign Here. Qui cách: 50 tờ/xấp. | ||
| 122 | Bìa hộp giấy 3 dây 15 cm tốt | 23 | Cái | Bìa hộp giấy carton cứng 15cm, tích hợp bìa 3 dây, khả năng lưu trữ 1500 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ tài liệu. | ||
| 123 | Dây thun lớn cột tiền | 3 | Bịch | Quy cách 0,5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 5cm. | ||
| 124 | Dây thun trung | 7 | Bịch | Quy cách 0,5kg/bịch, màu vàng, loại tốt, bản dày 0.1cm, đường kính 4cm. | ||
| 125 | Dao roc giấy lớn SDI 0423 | 21 | Cây | Kết cấu chắc chắn, lưỡi dao bằng thép có độ cứng cao, sắc bén. Thiết kế gọn với lưỡi dao chỉ 18mm. Có thể thay lưỡi dễ dàng khi lưỡi dao mòn. Có 3 lưỡi dao phụ đi kèm. | ||
| 126 | Bút Chì 2B ,HB có gôm | 10 | Cây | Thân chì hình lục giác sọc đỏ đen, có gôm. Chì đậm, rõ nét. Qui cách đóng gói: 12 cây/hộp. | ||
| 127 | Bìa hồ sơ cột dây loai dày | 513 | cái | Bao thư xi măng A4 quấn dây với kích thước 25x35cm phù hợp đựng các loại giấy tờ, tài liệu khổ A4 xếp đáy 5p. | ||
| 128 | Ổ cắm điện tốt | 20 | cái | Gồm 3 ổ cắm 3 chấu, công suất tối đa là 2200W-3300W. Có 1 công tắc dùng ngắt điện khi không cần thiết. Chiều dài dây 3m, được bọc nhựa cách điện an toàn. Dùng được cho tất cả các thiết bị điện. | ||
| 129 | Sổ Caro 30*40 cm | 11 | Cuốn | Chất liệu giấy bền đẹp, an toàn cho sức khỏe và kẻ sẵn ô caro dễ viết. Bìa carton cứng tốt, gáy sổ đóng chắc chắn. Kích thước 30x40 dày 250 trang. | ||
| 130 | Sổ Caro 25*35 cm | 11 | Cuốn | Chất liệu giấy bền đẹp, an toàn cho sức khỏe và kẻ sẵn ô caro dễ viết. Bìa carton cứng tốt, gáy sổ đóng chắc chắn. Kích thước 25x33 dày 300 trang. | ||
| 131 | Sổ Caro 21*33 cm | 11 | Cuốn | Chất liệu giấy bền đẹp, an toàn cho sức khỏe và kẻ sẵn ô caro dễ viết. Bìa carton cứng tốt, gáy sổ đóng chắc chắn. Kích thước 21x33 dày 300 trang. | ||
| 132 | Sổ quỹ tiền mặt | 10 | Cuốn | Chất liệu giấy mịn đẹp, dễ viết. Chuyên dùng cho thủ quỹ. | ||
| 133 | Phiếu thu | 10 | Cuốn | Chất liệu giấy trắng dày, đẹp, có đường xé bao gồm 1 liên trắng và 1 liên carbon. 100 tờ/cuốn. | ||
| 134 | Phiếu chi | 20 | Cuốn | Chất liệu giấy trắng dày, đẹp, có đường xé bao gồm 1 liên trắng và 1 liên carbon. 100 tờ/cuốn. | ||
| 135 | Chuột có dây Dell | 14 | Con | "Thiết kế dạng đối xứng có thể sử dụng bằng tay phải hoặc tay phải. Không gây tiếng ồn khi click chuột. Bộ phân giải: 1000 DPI.Cáp có chiều dài 1.5m, thuận tiện cho việc di chuyển. Cáp chống đứt, đảm bảo tuổi thọ của sản phẩm.Sản phẩm thích hợp với các hệ điều hành thông dụng như: Windows XP / Vista / 7 / 8 / 10" | ||
| 136 | Nước hoa để xe ô tô | 3 | Chai | 100% tinh dầu nước hoa cao cấp của Pháp, hương thơm tự nhiên của tạo cảm giác dễ chịu, thoải mái khi lái xe. Kiểu dáng lọ sang trọng, đẹp. Dung tích 110ml. Có nhiều mùi hương. | ||
| 137 | Mực dấu Shiny 28ml (đỏ) | 11 | Chai | Mực S61/S62/S63 chuyên dùng cho các loại dấu tên, dấu công ty, dấu tròn và dấu lật tự động, dùng đóng lên giấy. Mỗi chai thể tích: 28ml, nét mực đậm, bền, khó phải, không nhòe mực, sắc nét. Được làm từ chất liệu cao cấp, đã qua kiểm định, đảm bảo không chứa hoá chất độc hại. Dung tích 28ml. | ||
| 138 | Mực dấu Shiny 28ml (xanh dương) | 1 | Chai | Mực S61/S62/S63 chuyên dùng cho các loại dấu tên, dấu công ty, dấu tròn và dấu lật tự động, dùng đóng lên giấy. Mỗi chai thể tích: 28ml, nét mực đậm, bền, khó phải, không nhòe mực, sắc nét. Được làm từ chất liệu cao cấp, đã qua kiểm định, đảm bảo không chứa hoá chất độc hại. Dung tích 28ml. | ||
| 139 | Đồ gỡ gim bấm | 11 | Cái | Dụng cụ gỡ kim bấm dạng càng cua với chất liệu sắt bền chắc, có bọc nhựa giúp êm hơn khi sử dụng. Chịu lực, chịu nhiệt tốt, đa dạng màu sắc, mẫu mã đẹp. | ||
| 140 | Đồ đóng tập | 6 | Hộp | Vỏ được làm từ nhựa cao cấp chống va đập cao. Đế được làm thép được sơn tỉnh điện bảo về và chống rỉ cao. Cán dài đến 30 cm có thể bấm vào giữa tệp tài liệu. Dùng kim số 3 (24/6, 26/6) đóng được tối đa đến 30 tờ giấy. Thường dùng để đóng thành những quyển tập. | ||
| 141 | Khay mực Tampon S538 | 5 | Cái | Dùng thay thế tampon của con dấu cán vuông Shiny S538. Kích thước: 38mm x 38mm. Màu mực: đỏ, xanh dương, đen. | ||
| 142 | Thùng đựng chứng từ loại 10cm | 30 | thùng | Bìa hộp giấy carton cứng 10cm, tích hợp bìa 3 dây, khả năng lưu trữ 1000 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ tài liệu. | ||
| 143 | Thùng đựng chứng từ loại 15cm | 30 | thùng | Bìa hộp giấy carton cứng 15cm, tích hợp bìa 3 dây, khả năng lưu trữ 1500 tờ giấy A4 được dùng để lưu trữ tài liệu. | ||
| 144 | Cây lau nhà xoay 360 độ | 2 | cây | Cây lau nhà vắt tay cao cấp inox 201 chắc chắn. Nùi lau nhà Poly-cotton chất lượng cao, thấm hút cực tốt. Kích thước: 10x132cm | ||
| 145 | Cây lau nhà loại thường | 26 | cây | Thân cây được làm từ inox, giẻ thấm hút nước tốt. Có thể vắt bằng tay. | ||
| 146 | Nước tẩy nhà vệ sinh 1 lít (Vim) | 40 | Chai | Dùng khử mùi và tẩy sạch những vết bẩn cứng đầu và diệt đến 99.9% vi khuẩn. Thân chai dẹp có vòi. Dung tích: 900ml. | ||
| 147 | Cuộn giấy bóng mờ lớn | 1 | Cuộn | Màng PE quấn tay có lõi nhỏ, dùng cố định các pallet nhựa, gỗ, cố định kiện hàng hoặc bọc bảo vệ bề mặt sản phẩm. Trọng lượng 3kg/cuộn. chiều dài lõi 50cm. Độ dầy màng: 23mil. | ||
| 148 | Khay nhựa trắng (28*35) cm (xem mẫu rồi giao hàng) | 10 | cái | Thành phần 100% nguyên liệu nhựa PP chính phẩm. Kích thước 275x350x75mm. Màu trắng. | ||
| 149 | Khay đựng hồ sơ (khay đứng) | 3 | cái | "Chất liệu nhựa cao cấp, bền chắc gồm 3 ngăn, được ráp cố định với nhau ở dạng đứng. Kích Thước: 25,5x25x31cm. Trọng Lượng: 497 gam,. Có nhiều màu: xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng, xám. | ||
| 150 | Gấy xoắn nhựa (đường kính 3cm) | 10 | Cái | Chất lượng nhựa tốt, độ đàn hồi cao và các răng nhựa cách nhau một khoảng, dẻo và cong. Đóng được 270 tờ, 50 cái/hộp. | ||
| 151 | Gấy xoắn nhựa (đường kính 4cm) | 10 | Cái | Chất lượng nhựa tốt, độ đàn hồi cao và các răng nhựa cách nhau một khoảng, dẻo và cong. Đóng được 400 tờ, 50 cái/hộp. | ||
| 152 | Gấy xoắn nhựa (đường kính 5cm) | 10 | Cái | Chất lượng nhựa tốt, độ đàn hồi cao và các răng nhựa cách nhau một khoảng, dẻo và cong. Đóng được 500 tờ, 50 cái/hộp. | ||
| 153 | Chổi lông gà | 1 | cây | Chổi được làm từ loại lông mái dùng quét dọn vật dụng, nội thất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19804469E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3960894E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải đáp ứng tối thiểu 3 hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.882.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 575.648.043 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi