Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744051-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:12:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,246,679,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (ĐVT: Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 400
6-Chống sắt (ĐVT: Cây)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
7-Máy cắt sắt (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,8T (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo chương V E-HSMT1.789,465m2
2Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT691,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT73,76m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT73,76M2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT1.789,465M2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT691,8M2
7Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT2.481,265M2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V E-HSMT414,373m2
9Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT420,313M2
10Lau tẩy gạch ốp tường h Theo chương V E-HSMT430,498M2
11Lau tẩy gạch ốp tường h =>4mTheo chương V E-HSMT322,781M2
12Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT105,266m2
13Cung cấp và lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT105,266M2
14Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT1.264,08m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT830,56m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100Theo chương V E-HSMT830,56M2
17Cạo bỏ lớp sơn bê tôngTheo chương V E-HSMT783,98m2
18Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 1 nước phủTheo chương V E-HSMT783,98M2
19Cung cấp và lắp dựng máng xối tole mua sẳnTheo chương V E-HSMT47,8m
20Cung cấp và lắp niềng sắt kẹp ốngTheo chương V E-HSMT59cái
21Cung cấp và lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT22,378100m2
22Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡTheo chương V E-HSMT5,124m3
23Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Theo chương V E-HSMT12,298m3
24Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhTheo chương V E-HSMT0,512100m2
25Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Theo chương V E-HSMT3,587M3
26Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyTheo chương V E-HSMT0,12100m2
27Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Theo chương V E-HSMT10,889M3
28Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,256100m2
29Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT0,528M3
30Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,158100m2
31Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Theo chương V E-HSMT1,088M3
32Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, sàn máiTheo chương V E-HSMT0,109100m2
33Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Theo chương V E-HSMT0,922M3
34Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanTheo chương V E-HSMT0,231100m2
35Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, đường kính Theo chương V E-HSMT0,2451000kg
36Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, đường kính Theo chương V E-HSMT0,3531000kg
37Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột - trụ cao Theo chương V E-HSMT0,0081000kg
38Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột - trụ cao Theo chương V E-HSMT0,0531000kg
39Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Theo chương V E-HSMT0,1011000kg
40Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn mái cao Theo chương V E-HSMT0,111000kg
41Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V E-HSMT324,72m2
42Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT94,525m2
43Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT15,147m3
44Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT6,167m3
45Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT19,165M3
46Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,16M3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT490,725M2
48Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT1.083,714m2
49Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V E-HSMT80,964m2
50Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT823,55m2
51Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT1.083,714M2
52Cung cấp và Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT896,75M2
53Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo chương V E-HSMT603,165m2
54Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT650,27m2
55Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT1.744,16M2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.744,16M2
57Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT24,36M2
58Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT11,88M2
59Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT18,23M2
60Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT38,5M2
61Cung cấp và thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, bao gồm công lắp dựngTheo chương V E-HSMT315,69M2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT315,69M2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT315,69M2
64Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT14bộ
65Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT16bộ
66Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V E-HSMT2bộ
67Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V E-HSMT32,01m2
68Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT79,15m2
69Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT3,717m3
70Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT1,809m3
71Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,963M3
72Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,414M3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT38,215M2
74Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT950,106m2
75Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V E-HSMT84,204m2
76Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT607,256m2
77Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT950,106M2
78Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT680,456M2
79Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT6,84m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT8,74m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT15,58m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT6,84M2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT8,74M2
84Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo chương V E-HSMT767,938m2
85Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT573,62m2
86Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT1.341,558M2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.341,558M2
88Cung cấp và thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V E-HSMT136,93M2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT136,93M2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT136,93M2
91Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT14bộ
92Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT15bộ
93Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V E-HSMT2bộ
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,707M3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT19,762M2
96Gia công xà gồ mái thẳngTheo chương V E-HSMT0,308M3
97Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT15,408M2
98Cung cấp và thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmTheo chương V E-HSMT19,26M2
99Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT19,26M2
100Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT932,81m2
101Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V E-HSMT76,605m2
102Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT623,04m2
103Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT183,81m2
104Cung cấp và lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT29,88M2
105Cung cấp và lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT163,56M2
106Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT932,81M2
107Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT623,04M2
108Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo chương V E-HSMT785,296m2
109Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT511,03m2
110Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT1.296,326M2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.296,326M2
112Cung cấp và thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V E-HSMT199,06M2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT199,06M2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT199,06M2
115Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo chương V E-HSMT59,96m2
116Cạo bỏ lớp sơn gỗTheo chương V E-HSMT47,1m2
117Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT59,96M2
118Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT47,1M2
119Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT4m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT2,7m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo chương V E-HSMT6,7m2
122Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT4M2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT2,7M2
124Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT33,17m2
125Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT11bộ
126Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT10bộ
127Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V E-HSMT2bộ
128Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT8,778m3
129Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT0,942m3
130Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT3,768M3
131Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT86,27M2
132Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT5,465M2
133Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT6,89M2
134Cung cấp và thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, gỗ dày 1.5cmTheo chương V E-HSMT436,904M2
135Cung cấp và thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V E-HSMT1.088,08M2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT795,97M2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT795,97M2
138Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo chương V E-HSMT397,613m2
139Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chương V E-HSMT397,613M2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT397,613M2
141Cung cấp và lắp cửa đi gỗ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT133,018M2
142Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm gạtTheo chương V E-HSMT62Cái
143Cung cấp và lắp cửa sổ gỗ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT41,16M2
144Cung cấp và đóng nẹp chỉ 10x35 cho cửaTheo chương V E-HSMT767,88M
145Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V E-HSMT453,786M2
146Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT162,05m2
147Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT413,105m2
148Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V E-HSMT790,91m2
149Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT162,05M2
150Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT790,91M2
151Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,747M3
152Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT59,159M2
153Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250Theo chương V E-HSMT1,642M3
154Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanTheo chương V E-HSMT0,312100m2
155Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Theo chương V E-HSMT0,1571000kg
156Cung cấp và lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…), vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT18,015M2
157Cung cấp và ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo chương V E-HSMT38,22M2
158Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250Theo chương V E-HSMT9,085M3
159Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,334100m2
160Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT1,2771000kg
161Cung cấp và lắp giá đõ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V E-HSMT100Cái
162Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT162,05m2
163Cung cấp và thi công trần bằng tấm nhựa (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT162,05m2
164Lau tẩy cửa kính khung nhômTheo chương V E-HSMT1.518,07M2
165Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Theo chương V E-HSMT10,08M2
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng > 3m, sâu Theo chương V E-HSMT54,72m3
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Theo chương V E-HSMT1,89m3
168Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhTheo chương V E-HSMT1,216100m2
169Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Theo chương V E-HSMT24,32M3
170Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàiTheo chương V E-HSMT0,186100m2
171Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT21,129M3
172Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100Theo chương V E-HSMT89,76M2
173Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT147,2M2
174Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT147,2M2
175Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT104,832M2
176Cung cấp và làm tầng lọc đá dăm 4*6Theo chương V E-HSMT0,033100M3
177Cung cấp và làm tầng lọc đá dăm 2*4Theo chương V E-HSMT0,033100M3
178Cung cấp và đổ lớp lọc hầm WC bằng than củiTheo chương V E-HSMT0,033100M3
179Cung cấp và đổ lớp lọc hầm WC bằng than xỉTheo chương V E-HSMT0,033100M3
180Cung cấp và lắp đặt ống sành có đục lổ xung quanh, đường kính ống 200mmTheo chương V E-HSMT241 đoạn ống
181Đục, lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V E-HSMT4lỗ
182Cung cấp và đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90Theo chương V E-HSMT0,067100m3
183Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Theo chương V E-HSMT0,499M3
184Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo chương V E-HSMT0,24m3
185Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V E-HSMT0,01100m2
186Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo chương V E-HSMT0,002100m3
187Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V E-HSMT0,01100m2
188Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0Kg/m2Theo chương V E-HSMT0,01100m2
189Cung cấp và lắp đặt màn cửaTheo chương V E-HSMT869,36M2
190Bốc xếp, gạch ốp, lát các loạiTheo chương V E-HSMT60,44100m2
191Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo chương V E-HSMT60,44100m2
192Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo chương V E-HSMT70,6071000kg
193Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo chương V E-HSMT70,6071000kg
194Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT26,325m3
195Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V E-HSMT40,495m3
196Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V E-HSMT0,04100m
197Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT0,04100m
198Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V E-HSMT0,272100m
199Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V E-HSMT8Cái
200Gia công thanh thép treo trầnTheo chương V E-HSMT0,3621000kg
201Lắp dựng thanh thép treo trầnTheo chương V E-HSMT0,3621000kg
B PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp và lắp Đèn led panel 40W (KT: 1200x300x10.5mm)Theo chương V E-HSMT43Bộ
2Cung cấp và lắp Máng đèn tán quang lắp nổi chụp mica 2x20W 2 bóng led (KT: 1220x200x95)Theo chương V E-HSMT138Bộ
3Cung cấp và lắp Máng đèn tán quang lắp nổi chụp mica 1x20W 1 bóng led (KT: 1220x200x95)Theo chương V E-HSMT15Bộ
4Cung cấp và lắp Đèn áp trần led 15W (KT: 310x310x65mm)Theo chương V E-HSMT12Bộ
5Cung cấp và lắp Đèn led panel âm trần 15W (KT: 162x162x32)Theo chương V E-HSMT35Bộ
6Cung cấp và lắp Đèn led panel âm trần 15W/220V-50Hz;KT: 168x28mmTheo chương V E-HSMT159Bộ
7Cung cấp và lắp Đèn led panel âm trần 12W/220V-50Hz;KT: 150x28mmTheo chương V E-HSMT56Bộ
8Cung cấp và lắp Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V E-HSMT258Cái
9Cung cấp và lắp Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16ATheo chương V E-HSMT16Cái
10Cung cấp và lắp Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16ATheo chương V E-HSMT46Cái
11Cung cấp và lắp Mặt 1 lổ có 1 công tắc 1 chiều 16ATheo chương V E-HSMT64Cái
12Cung cấp và lắp Mặt 2 lổ và 2 công tắc 2 chiều 16ATheo chương V E-HSMT3Cái
13Cung cấp và lắp Mặt 1 lổ và1 công tắc 2 chiều 16ATheo chương V E-HSMT6Cái
14Cung cấp và lắp Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ công tắc, ổ cắmTheo chương V E-HSMT393Cái
15Cung cấp và lắp Hộp nối nhiều ngã cỡ 20mmTheo chương V E-HSMT250Cái
16Cung cấp và lắp Hộp box vuông KT: 100x100 âm tườngTheo chương V E-HSMT20Cái
17Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20Theo chương V E-HSMT3.089M
18Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d25Theo chương V E-HSMT520M
19Cung cấp và lắp Khớp nối trơn 20ly (chống cháy)Theo chương V E-HSMT1.058Cái
20Cung cấp và lắp Khớp nối trơn 25ly (chống cháy)Theo chương V E-HSMT178Cái
21Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc CXV/XLPE/PVC 2x70mm²Theo chương V E-HSMT200M
22Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc CXV/XLPE/PVC 50mm²Theo chương V E-HSMT80M
23Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 35mm²Theo chương V E-HSMT20M
24Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 8mm²Theo chương V E-HSMT100M
25Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 6mm²Theo chương V E-HSMT7.329M
26Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 2.5mm²Theo chương V E-HSMT4.638M
27Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 1.5mm²Theo chương V E-HSMT4.631M
28Cung cấp và lắp MCB 1P - 10A - 06 KATheo chương V E-HSMT57Cái
29Cung cấp và lắp MCB 1P - 25A - 06 KATheo chương V E-HSMT63Cái
30Cung cấp và lắp MCB 1P - 32A - 06 KATheo chương V E-HSMT4Cái
31Cung cấp và lắp MCB 2P - 20A - 06 KATheo chương V E-HSMT3Cái
32Cung cấp và lắp MCB 2P - 32A - 06 KATheo chương V E-HSMT86Cái
33Cung cấp và lắp MCB 3P - 32A - 06 KATheo chương V E-HSMT32Cái
34Cung cấp và lắp MCB 3P - 50A - 06 KATheo chương V E-HSMT2Cái
35Cung cấp và lắp RCBO 2P - 20A - 30 mATheo chương V E-HSMT58Cái
36Cung cấp và lắp MCCB 3P - 150A - 25 KATheo chương V E-HSMT3Cái
37Cung cấp và lắp MCCB 3P - 500A - 45 KATheo chương V E-HSMT1Cái
38Cung cấp và lắp Tủ điện âm tường khả năng chứa 6 MCB ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao )Theo chương V E-HSMT41Cái
39Cung cấp và lắp Tủ điện âm tường khả năng chứa 10 MCB ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao )Theo chương V E-HSMT15Cái
40Cung cấp và lắp Tủ điện âm tường khả năng chứa 14 MCB ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao )Theo chương V E-HSMT1Cái
41Cung cấp và lắp Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện (KT: 800x500x250), đồng hồ Vol, ampe, đèn báo pha, biến dòng đo lườngTheo chương V E-HSMT3Cái
42Cung cấp và lắp Đầu cosse Cu 70-6mm²Theo chương V E-HSMT100Cái
43Cung cấp và lắp Cọc tiếp địa mạ đồng d.16, L = 2.4mTheo chương V E-HSMT4Cọc
44Cung cấp và lắp Cáp đồng trần 35mm²Theo chương V E-HSMT40M
45Cung cấp và lắp Mối hàn cáp CadwellTheo chương V E-HSMT5Mối
46Cung cấp và lắp Máng cáp 200x100mm + nắp mángTheo chương V E-HSMT215M
47Cung cấp và lắp Co, tê máng cápTheo chương V E-HSMT20Cái
48Cung cấp và lắp ThépV30x30Theo chương V E-HSMT54M
49Cung cấp và lắp Ty treo M8Theo chương V E-HSMT142M
50Cung cấp và lắp Lưới mắt cáoTheo chương V E-HSMT30Kg
C PHẦN NƯỚC
1Cung cấp và lắp Máy bơm nước tự động 1.5Hp + phụ kiện (01 hoạt động + 01 dự phòng)Theo chương V E-HSMT2Cái
2Cung cấp và lắp Bộ rờle phao điều khiển máy bơmTheo chương V E-HSMT2Cái
3Cung cấp và lắp Hộp tole bảo vệ máy bơmTheo chương V E-HSMT1Cái
4Cung cấp và lắp Lúppê thau phi 34 đầu ống hút máy bơmTheo chương V E-HSMT2Cái
5Cung cấp và lắp Crephin ( Lọc rác )Theo chương V E-HSMT2Cái
6Cung cấp và lắp Bồn nước nhựa 1500 lít + chânTheo chương V E-HSMT2Cái
7Cung cấp và lắp Vòi sịt (vệ sinh nữ)Theo chương V E-HSMT33Cái
8Cung cấp và lắp Ống nhựa mềm PVC cấp nước phi 16Theo chương V E-HSMT0,16100m
9Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 21 loại dày 1.6 lyTheo chương V E-HSMT0,32100m
10Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 27 loại dày 1.8 lyTheo chương V E-HSMT1,63100m
11Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 34 loại dày 2.0 lyTheo chương V E-HSMT2,15100m
12Cung cấp và lắp Van khóa PVC phi 27 bồn cầu + bồn tiểuTheo chương V E-HSMT43Cái
13Cung cấp và lắp Van khóa thau phi 34Theo chương V E-HSMT24Cái
14Cung cấp và lắp Cút PVC phi 21 x 90°Theo chương V E-HSMT64Cái
15Cung cấp và lắp Cút PVC phi 27 x 90°Theo chương V E-HSMT122Cái
16Cung cấp và lắp Cút PVC phi 34 x 90°Theo chương V E-HSMT28Cái
17Cung cấp và lắp Tê PVC phi 27 x 90°Theo chương V E-HSMT68Cái
18Cung cấp và lắp Tê PVC phi 34 x 90°Theo chương V E-HSMT15Cái
19Cung cấp và lắp Côn PVC phi 27x21Theo chương V E-HSMT64Cái
20Cung cấp và lắp Côn PVC phi 34x27Theo chương V E-HSMT13Cái
21Cung cấp và lắp Nối ống PVC phi 27 loại dàyTheo chương V E-HSMT41Cái
22Cung cấp và lắp Nối ống PVC phi 34 loại dàyTheo chương V E-HSMT54Cái
23Cung cấp và lắp Đầu răng nhựa phi 34Theo chương V E-HSMT48Cái
24Cung cấp và lắp Chậu xí bệt + thùng rửa + phụ kiện ( Bộ xả …)Theo chương V E-HSMT33Bộ
25Cung cấp và lắp Bồn tiểu nam + Bộ xả cảm ứng từ (tiểu nam)Theo chương V E-HSMT10Bộ
26Cung cấp và lắp Lavabo + Vòi rửa Lavabo cảm ứng + bộ xả bằng inoxTheo chương V E-HSMT32Bộ
27Cung cấp và lắp Phễu thu nước sàn W.C loại inox 150 x 150Theo chương V E-HSMT30Cái
28Cung cấp và lắp Chóp thông hơiTheo chương V E-HSMT4Cái
29Cung cấp và lắp Tê kiểm tra ống đứng phi 60Theo chương V E-HSMT8Cái
30Cung cấp và lắp Tê kiểm tra ống đứng phi 90Theo chương V E-HSMT8Cái
31Cung cấp và lắp Tê kiểm tra ống đứng phi 114Theo chương V E-HSMT8Cái
32Cung cấp và lắp Thông tắc ( FCO ) phi 60Theo chương V E-HSMT7Cái
33Cung cấp và lắp Hộp giấy WCTheo chương V E-HSMT33Cái
34Cung cấp và lắp Thùng đựng giấy (bằng inox đạp chân)Theo chương V E-HSMT33Cái
35Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 0,7M x 1M)Theo chương V E-HSMT4Cái
36Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 0,8M x 1M)Theo chương V E-HSMT15Cái
37Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 0,9M x 1M)Theo chương V E-HSMT2Cái
38Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 1,8M x 1M)Theo chương V E-HSMT1Cái
39Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 2,8M x 1M)Theo chương V E-HSMT1Cái
40Cung cấp và lắp Vách ngăn tiểu nam bằng sứTheo chương V E-HSMT13Cái
41Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 42 loại dày 2.1 ly thoát Lavabo + Tiểu namTheo chương V E-HSMT0,62100m
42Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 60 loại dày 3.0 lyTheo chương V E-HSMT1,93100m
43Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 90 loại dày 5.0 lyTheo chương V E-HSMT0,53100m
44Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 114 loại dày 5.0 lyTheo chương V E-HSMT1,03100m
45Cung cấp và lắp Cút PVC phi 42 x 90° lọai dàyTheo chương V E-HSMT41Cái
46Cung cấp và lắp Cút PVC phi 60 x 45° nối thông hơiTheo chương V E-HSMT10Cái
47Cung cấp và lắp Cút PVC phi 60 x 45° lọai dàyTheo chương V E-HSMT87Cái
48Cung cấp và lắp Cút PVC phi 90 x 45° lọai dàyTheo chương V E-HSMT5Cái
49Cung cấp và lắp Cút PVC phi 114 x 45° lọai dàyTheo chương V E-HSMT38Cái
50Cung cấp và lắp Tê PVC phi 60 x 135° nối thông hơiTheo chương V E-HSMT10Cái
51Cung cấp và lắp Tê PVC phi 60 x 90° thông hơiTheo chương V E-HSMT4Cái
52Cung cấp và lắp Tê PVC phi 60 x 135° lọai dàyTheo chương V E-HSMT72Cái
53Cung cấp và lắp Tê PVC phi 90 x 135° lọai dàyTheo chương V E-HSMT30Cái
54Cung cấp và lắp Tê PVC phi 114 x 135° lọai dàyTheo chương V E-HSMT20Cái
55Cung cấp và lắp Côn PVC phi 60 x 42 lọai dàyTheo chương V E-HSMT41Cái
56Cung cấp và lắp Côn PVC phi 90 x 60 lọai dàyTheo chương V E-HSMT30Cái
57Cung cấp và lắp Côn PVC phi 114 x 60 lọai dàyTheo chương V E-HSMT7Cái
D PHẦN BÁO CHÁY
1CUNG CẤP VÀ LẮP TRUNG TÂM BÁO CHÁY 16 ZONE 24 VDCTheo chương V E-HSMT1Bộ
2CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDCTheo chương V E-HSMT103Đầu
3CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDCTheo chương V E-HSMT1Đầu
4CUNG CẤP VÀ LẮP CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDCTheo chương V E-HSMT9Cái
5CUNG CẤP VÀ LẮP CÔNG TẮC KHẨN LOẠI TRÒNTheo chương V E-HSMT11Cái
6CUNG CẤP VÀ LẮP CÁP TÍN HIỆU 2Cx1.0 MM² CÓ MÀNG CHẮN CHỐNG NHIỄU 18AWGTheo chương V E-HSMT1.168M
7CUNG CẤP VÀ LẮP CÁP ĐIỆN CVV 2Cx1.5 MM²Theo chương V E-HSMT280M
8CUNG CẤP VÀ LẮP ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16Theo chương V E-HSMT1.448M
9CUNG CẤP VÀ LẮP KHỚP NỐI CHỐNG CHÁY PVC D.16Theo chương V E-HSMT495Cái
10CUNG CẤP VÀ LẮP ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM ( 1 MẶT; 2 MẶT )Theo chương V E-HSMT15Bộ
11CUNG CẤP VÀ LẮP ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ T => 3 GIỜTheo chương V E-HSMT14Bộ
12CUNG CẤP VÀ LẮP BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5KGTheo chương V E-HSMT9Bình
13CUNG CẤP VÀ LẮP BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZL 8KGTheo chương V E-HSMT9Bình
14CUNG CẤP VÀ LẮP BỘ TIÊU LỆNH, NỘI QUY PCCCTheo chương V E-HSMT9Bộ
15CUNG CẤP VÀ LẮP MCB 1P- 10ATheo chương V E-HSMT3Cái
E PHẦN MÁY LẠNH
1Cung cấp và lắp Ống đồng D9.5 dày 0.8mm/ D19.1 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (4.0HP)Theo chương V E-HSMT0,42100m
2Cung cấp và lắp Ống đồng D9.5 dày 0.8mm/ D15.9 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (3.0HP)Theo chương V E-HSMT0,06100m
3Cung cấp và lắp Ống đồng D6.4 dày 0.7mm/ D15.9 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (2.5HP)Theo chương V E-HSMT0,18100m
4Cung cấp và lắp Ống đồng D6.4 dày 0.7mm/ D12.7 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (2HP, 1.5HP)Theo chương V E-HSMT3,24100m
5Cung cấp và lắp Ống đồng D6.4 dày 0.7mm/ D9.5 dày 0.7mm + lớp cách nhiệt (1.0HP)Theo chương V E-HSMT0,3100m
6Cung cấp và lắp Ống uPVC thoát nước dàn lạnh các loạiTheo chương V E-HSMT3,65100m
7Cung cấp và lắp Cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm², 0.6/1KVTheo chương V E-HSMT4.960M
8Cung cấp và lắp Cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4.0mm², 0.6/1KVTheo chương V E-HSMT768M
9Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20Theo chương V E-HSMT1.112M
10Cung cấp và lắp Khớp nối trơn 20ly (chống cháy)Theo chương V E-HSMT380Cái
11Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 1,0 HPTheo chương V E-HSMT5Bộ
12Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 1.5 HP, 2,0 HPTheo chương V E-HSMT54Bộ
13Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 2,5 HP, 3.0 HPTheo chương V E-HSMT4Bộ
14Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 4,0 HPTheo chương V E-HSMT7Bộ
15Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 1.0 HP (Inverter)Theo chương V E-HSMT5Bộ
16Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 1.5 HP (Inverter)Theo chương V E-HSMT2Bộ
17Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 2.0 HP (Inverter)Theo chương V E-HSMT52Bộ
18Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 2.5 HP (Inverter)Theo chương V E-HSMT3Bộ
19Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại áp trần 3.0 HPTheo chương V E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại áp trần 4.0 HPTheo chương V E-HSMT7Bộ
F Phần mạng
1Cung cấp và lắp Tủ mạng rack 20U: dày 2mm, 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V E-HSMT1Cái
2Cung cấp và lắp Tủ mạng rack 12U: dày 2mm, 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo chương V E-HSMT4Cái
3Cung cấp và lắp Hộp đấu nối quang 8 đôi gồm: khay đấu nối, dây nhảy quangTheo chương V E-HSMT1Cái
4Cung cấp và lắp Patch panel: 24 portTheo chương V E-HSMT10Cái
5Cung cấp và lắp Swicth 24 port 10/100 + 2 1000BT Lan base imageTheo chương V E-HSMT10Cái
6Cung cấp và lắp Swicth 8 port 10/100 + 2 1000BT Lan base imageTheo chương V E-HSMT6Cái
7Cung cấp và lắp UPS 3KVA/2.7W, điện áp 220V thời gian chuyển mạch: 0msTheo chương V E-HSMT1Cái
8Cung cấp và lắp Modul quang 1GBSTheo chương V E-HSMT2Cái
9Cung cấp và lắp Bộ phát wifi băng tần kép 3000 MbpsTheo chương V E-HSMT6Cái
10Cung cấp và lắp Ổ cắm mạng CAT6Theo chương V E-HSMT203Cái
11Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 1 thiết bịTheo chương V E-HSMT6Cái
12Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 2 thiết bịTheo chương V E-HSMT61Cái
13Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 3 thiết bịTheo chương V E-HSMT42Cái
14Cung cấp và lắp Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V E-HSMT13Cái
15Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC CV 2.5mm²Theo chương V E-HSMT195M
16Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC CVV 4mm²Theo chương V E-HSMT160M
17Cung cấp và lắp Hộp âmTheo chương V E-HSMT122Cái
18Cung cấp và lắp Cáp CAT 6-FTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit EthernetTheo chương V E-HSMT6.678M
19Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20Theo chương V E-HSMT1.308M
20Cung cấp và lắp Cáp nhảy 3m: Patch Cord CAT 6-FTP 3m, 2 đầu đúc RJ-45Theo chương V E-HSMT209Sợi
21Cung cấp và lắp Máng cáp 200x100mm + nắp mángTheo chương V E-HSMT245M
22Cung cấp và lắp Co, lơi, tê máng cápTheo chương V E-HSMT26Cái
23Cung cấp và lắp ThépV30x30Theo chương V E-HSMT91M
24Cung cấp và lắp Ty treo M8Theo chương V E-HSMT408Cái
G Phần điện thoại
1Cung cấp và lắp Ổ cắm điện thoại 4 cực âm tườngTheo chương V E-HSMT44Cái
2Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 1 thiết bịTheo chương V E-HSMT3Cái
3Cung cấp và lắp Hộp âmTheo chương V E-HSMT3Cái
4Cung cấp và lắp Hộp phân phối cáp MDF 20 đôi: gồm vỏ hộp, phiến đấu dâyTheo chương V E-HSMT2Cái
5Cung cấp và lắp Hộp phân phối cáp MDF 100 đôi: gồm vỏ hộp, phiến đấu dâyTheo chương V E-HSMT1Cái
6Cung cấp và lắp Cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0.5mm) chống ẩmTheo chương V E-HSMT2.910M
7Cung cấp và lắp Cáp điện thoại 20 đôi: (20x2x0.5mm) chống nhiễu và ngăn ẩmTheo chương V E-HSMT70M
8Cung cấp và lắp Cáp điện thoại 100 đôi: (100x2x0.5mm) chống nhiễu và ngăn ẩmTheo chương V E-HSMT30M
9Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20Theo chương V E-HSMT60M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
4 Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
5 Nhân sự phụ trách thi công nước 1 Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
6 Nhân sự phụ trách An toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (ĐVT: Chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy phát điện (ĐVT: Cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: Cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: Bộ) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.30
5 Ván khuôn (ĐVT: m2) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.400
6 Chống sắt (ĐVT: Cây) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2000
7 Máy cắt sắt (ĐVT: Cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cắt uốn thép (ĐVT: Cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy hàn (ĐVT: Cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8T (ĐVT: Cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->