Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:12:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,246,679,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 6-Chống sắt (ĐVT: Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 7-Máy cắt sắt (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8T (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 1.789,465 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 691,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 73,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 73,76 | M2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 1.789,465 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 691,8 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2.481,265 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 414,373 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 420,313 | M2 |
| 10 | Lau tẩy gạch ốp tường h | Theo chương V E-HSMT | 430,498 | M2 |
| 11 | Lau tẩy gạch ốp tường h =>4m | Theo chương V E-HSMT | 322,781 | M2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 105,266 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 105,266 | M2 |
| 14 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT | 1.264,08 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 830,56 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 830,56 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo chương V E-HSMT | 783,98 | m2 |
| 18 | Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 783,98 | M2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng máng xối tole mua sẳn | Theo chương V E-HSMT | 47,8 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp niềng sắt kẹp ống | Theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 22,378 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Theo chương V E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 23 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Theo chương V E-HSMT | 12,298 | m3 |
| 24 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 3,587 | M3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 10,889 | M3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 0,528 | M3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,088 | M3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,922 | M3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,245 | 1000kg |
| 36 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,353 | 1000kg |
| 37 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột - trụ cao | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | 1000kg |
| 38 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột - trụ cao | Theo chương V E-HSMT | 0,053 | 1000kg |
| 39 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | 1000kg |
| 40 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn mái cao | Theo chương V E-HSMT | 0,11 | 1000kg |
| 41 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 324,72 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 94,525 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 15,147 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 6,167 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 19,165 | M3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,16 | M3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 490,725 | M2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 1.083,714 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V E-HSMT | 80,964 | m2 |
| 50 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 823,55 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 1.083,714 | M2 |
| 52 | Cung cấp và Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 896,75 | M2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 603,165 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 650,27 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 1.744,16 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.744,16 | M2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 24,36 | M2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 11,88 | M2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 18,23 | M2 |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 38,5 | M2 |
| 61 | Cung cấp và thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, bao gồm công lắp dựng | Theo chương V E-HSMT | 315,69 | M2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 315,69 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 315,69 | M2 |
| 64 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 32,01 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 79,15 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 3,717 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,963 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,414 | M3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 38,215 | M2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 950,106 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V E-HSMT | 84,204 | m2 |
| 76 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 607,256 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 950,106 | M2 |
| 78 | Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 680,456 | M2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,74 | M2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 767,938 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 573,62 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 1.341,558 | M2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.341,558 | M2 |
| 88 | Cung cấp và thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 136,93 | M2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 136,93 | M2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 136,93 | M2 |
| 91 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,707 | M3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19,762 | M2 |
| 96 | Gia công xà gồ mái thẳng | Theo chương V E-HSMT | 0,308 | M3 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 15,408 | M2 |
| 98 | Cung cấp và thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Theo chương V E-HSMT | 19,26 | M2 |
| 99 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 19,26 | M2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 932,81 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V E-HSMT | 76,605 | m2 |
| 102 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 623,04 | m2 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 183,81 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 29,88 | M2 |
| 105 | Cung cấp và lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 163,56 | M2 |
| 106 | Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 932,81 | M2 |
| 107 | Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 623,04 | M2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 785,296 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 511,03 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 1.296,326 | M2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.296,326 | M2 |
| 112 | Cung cấp và thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 199,06 | M2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 199,06 | M2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 199,06 | M2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V E-HSMT | 59,96 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo chương V E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 59,96 | M2 |
| 118 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 47,1 | M2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4 | M2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,7 | M2 |
| 124 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 33,17 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 130 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 3,768 | M3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 86,27 | M2 |
| 132 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 5,465 | M2 |
| 133 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 6,89 | M2 |
| 134 | Cung cấp và thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, gỗ dày 1.5cm | Theo chương V E-HSMT | 436,904 | M2 |
| 135 | Cung cấp và thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 1.088,08 | M2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 795,97 | M2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 795,97 | M2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 397,613 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chương V E-HSMT | 397,613 | M2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 397,613 | M2 |
| 141 | Cung cấp và lắp cửa đi gỗ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 133,018 | M2 |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt | Theo chương V E-HSMT | 62 | Cái |
| 143 | Cung cấp và lắp cửa sổ gỗ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 41,16 | M2 |
| 144 | Cung cấp và đóng nẹp chỉ 10x35 cho cửa | Theo chương V E-HSMT | 767,88 | M |
| 145 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 453,786 | M2 |
| 146 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 162,05 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 413,105 | m2 |
| 148 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 790,91 | m2 |
| 149 | Cung cấp và lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 162,05 | M2 |
| 150 | Cung cấp và ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 790,91 | M2 |
| 151 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 2,747 | M3 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 59,159 | M2 |
| 153 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 1,642 | M3 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 155 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Theo chương V E-HSMT | 0,157 | 1000kg |
| 156 | Cung cấp và lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…), vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 18,015 | M2 |
| 157 | Cung cấp và ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 38,22 | M2 |
| 158 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 9,085 | M3 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 160 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 1,277 | 1000kg |
| 161 | Cung cấp và lắp giá đõ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 162 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 162,05 | m2 |
| 163 | Cung cấp và thi công trần bằng tấm nhựa (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 162,05 | m2 |
| 164 | Lau tẩy cửa kính khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 1.518,07 | M2 |
| 165 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Theo chương V E-HSMT | 10,08 | M2 |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng > 3m, sâu | Theo chương V E-HSMT | 54,72 | m3 |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 168 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 169 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 24,32 | M3 |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 171 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 21,129 | M3 |
| 172 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 89,76 | M2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 147,2 | M2 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 147,2 | M2 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 104,832 | M2 |
| 176 | Cung cấp và làm tầng lọc đá dăm 4*6 | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100M3 |
| 177 | Cung cấp và làm tầng lọc đá dăm 2*4 | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100M3 |
| 178 | Cung cấp và đổ lớp lọc hầm WC bằng than củi | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100M3 |
| 179 | Cung cấp và đổ lớp lọc hầm WC bằng than xỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100M3 |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt ống sành có đục lổ xung quanh, đường kính ống 200mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 181 | Đục, lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 4 | lỗ |
| 182 | Cung cấp và đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 183 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,499 | M3 |
| 184 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 185 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 186 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 187 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 188 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0Kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt màn cửa | Theo chương V E-HSMT | 869,36 | M2 |
| 190 | Bốc xếp, gạch ốp, lát các loại | Theo chương V E-HSMT | 60,44 | 100m2 |
| 191 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo chương V E-HSMT | 60,44 | 100m2 |
| 192 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V E-HSMT | 70,607 | 1000kg |
| 193 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo chương V E-HSMT | 70,607 | 1000kg |
| 194 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT | 26,325 | m3 |
| 195 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V E-HSMT | 40,495 | m3 |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 200 | Gia công thanh thép treo trần | Theo chương V E-HSMT | 0,362 | 1000kg |
| 201 | Lắp dựng thanh thép treo trần | Theo chương V E-HSMT | 0,362 | 1000kg |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Đèn led panel 40W (KT: 1200x300x10.5mm) | Theo chương V E-HSMT | 43 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp Máng đèn tán quang lắp nổi chụp mica 2x20W 2 bóng led (KT: 1220x200x95) | Theo chương V E-HSMT | 138 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp Máng đèn tán quang lắp nổi chụp mica 1x20W 1 bóng led (KT: 1220x200x95) | Theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp Đèn áp trần led 15W (KT: 310x310x65mm) | Theo chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp Đèn led panel âm trần 15W (KT: 162x162x32) | Theo chương V E-HSMT | 35 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp Đèn led panel âm trần 15W/220V-50Hz;KT: 168x28mm | Theo chương V E-HSMT | 159 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp Đèn led panel âm trần 12W/220V-50Hz;KT: 150x28mm | Theo chương V E-HSMT | 56 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V E-HSMT | 258 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V E-HSMT | 46 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp Mặt 1 lổ có 1 công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp Mặt 2 lổ và 2 công tắc 2 chiều 16A | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp Mặt 1 lổ và1 công tắc 2 chiều 16A | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 393 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp Hộp nối nhiều ngã cỡ 20mm | Theo chương V E-HSMT | 250 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp Hộp box vuông KT: 100x100 âm tường | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20 | Theo chương V E-HSMT | 3.089 | M |
| 18 | Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d25 | Theo chương V E-HSMT | 520 | M |
| 19 | Cung cấp và lắp Khớp nối trơn 20ly (chống cháy) | Theo chương V E-HSMT | 1.058 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp Khớp nối trơn 25ly (chống cháy) | Theo chương V E-HSMT | 178 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc CXV/XLPE/PVC 2x70mm² | Theo chương V E-HSMT | 200 | M |
| 22 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc CXV/XLPE/PVC 50mm² | Theo chương V E-HSMT | 80 | M |
| 23 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 35mm² | Theo chương V E-HSMT | 20 | M |
| 24 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 8mm² | Theo chương V E-HSMT | 100 | M |
| 25 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 6mm² | Theo chương V E-HSMT | 7.329 | M |
| 26 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 2.5mm² | Theo chương V E-HSMT | 4.638 | M |
| 27 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC 1.5mm² | Theo chương V E-HSMT | 4.631 | M |
| 28 | Cung cấp và lắp MCB 1P - 10A - 06 KA | Theo chương V E-HSMT | 57 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp MCB 1P - 25A - 06 KA | Theo chương V E-HSMT | 63 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp MCB 1P - 32A - 06 KA | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp MCB 2P - 20A - 06 KA | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp MCB 2P - 32A - 06 KA | Theo chương V E-HSMT | 86 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp MCB 3P - 32A - 06 KA | Theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp MCB 3P - 50A - 06 KA | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp RCBO 2P - 20A - 30 mA | Theo chương V E-HSMT | 58 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp MCCB 3P - 150A - 25 KA | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp MCCB 3P - 500A - 45 KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp Tủ điện âm tường khả năng chứa 6 MCB ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | Theo chương V E-HSMT | 41 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp Tủ điện âm tường khả năng chứa 10 MCB ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | Theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp Tủ điện âm tường khả năng chứa 14 MCB ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện (KT: 800x500x250), đồng hồ Vol, ampe, đèn báo pha, biến dòng đo lường | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp Đầu cosse Cu 70-6mm² | Theo chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp Cọc tiếp địa mạ đồng d.16, L = 2.4m | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cọc |
| 44 | Cung cấp và lắp Cáp đồng trần 35mm² | Theo chương V E-HSMT | 40 | M |
| 45 | Cung cấp và lắp Mối hàn cáp Cadwell | Theo chương V E-HSMT | 5 | Mối |
| 46 | Cung cấp và lắp Máng cáp 200x100mm + nắp máng | Theo chương V E-HSMT | 215 | M |
| 47 | Cung cấp và lắp Co, tê máng cáp | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp ThépV30x30 | Theo chương V E-HSMT | 54 | M |
| 49 | Cung cấp và lắp Ty treo M8 | Theo chương V E-HSMT | 142 | M |
| 50 | Cung cấp và lắp Lưới mắt cáo | Theo chương V E-HSMT | 30 | Kg |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Máy bơm nước tự động 1.5Hp + phụ kiện (01 hoạt động + 01 dự phòng) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp Bộ rờle phao điều khiển máy bơm | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp Hộp tole bảo vệ máy bơm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp Lúppê thau phi 34 đầu ống hút máy bơm | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp Crephin ( Lọc rác ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp Bồn nước nhựa 1500 lít + chân | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp Vòi sịt (vệ sinh nữ) | Theo chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp Ống nhựa mềm PVC cấp nước phi 16 | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 21 loại dày 1.6 ly | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 27 loại dày 1.8 ly | Theo chương V E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 34 loại dày 2.0 ly | Theo chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp Van khóa PVC phi 27 bồn cầu + bồn tiểu | Theo chương V E-HSMT | 43 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp Van khóa thau phi 34 | Theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 21 x 90° | Theo chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 27 x 90° | Theo chương V E-HSMT | 122 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 34 x 90° | Theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp Tê PVC phi 27 x 90° | Theo chương V E-HSMT | 68 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp Tê PVC phi 34 x 90° | Theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp Côn PVC phi 27x21 | Theo chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp Côn PVC phi 34x27 | Theo chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp Nối ống PVC phi 27 loại dày | Theo chương V E-HSMT | 41 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp Nối ống PVC phi 34 loại dày | Theo chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp Đầu răng nhựa phi 34 | Theo chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp Chậu xí bệt + thùng rửa + phụ kiện ( Bộ xả …) | Theo chương V E-HSMT | 33 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp Bồn tiểu nam + Bộ xả cảm ứng từ (tiểu nam) | Theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp Lavabo + Vòi rửa Lavabo cảm ứng + bộ xả bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp Phễu thu nước sàn W.C loại inox 150 x 150 | Theo chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp Chóp thông hơi | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp Tê kiểm tra ống đứng phi 60 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp Tê kiểm tra ống đứng phi 90 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp Tê kiểm tra ống đứng phi 114 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp Thông tắc ( FCO ) phi 60 | Theo chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp Hộp giấy WC | Theo chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp Thùng đựng giấy (bằng inox đạp chân) | Theo chương V E-HSMT | 33 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 0,7M x 1M) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 0,8M x 1M) | Theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 0,9M x 1M) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 1,8M x 1M) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp Hệ kính - gương soi (KT: 2,8M x 1M) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 42 loại dày 2.1 ly thoát Lavabo + Tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 60 loại dày 3.0 ly | Theo chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 43 | Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 90 loại dày 5.0 ly | Theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 44 | Cung cấp và lắp Ống nhựa PVC phi 114 loại dày 5.0 ly | Theo chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 45 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 42 x 90° lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 41 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 60 x 45° nối thông hơi | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 60 x 45° lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 87 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 90 x 45° lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp Cút PVC phi 114 x 45° lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp Tê PVC phi 60 x 135° nối thông hơi | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp Tê PVC phi 60 x 90° thông hơi | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp Tê PVC phi 60 x 135° lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp Tê PVC phi 90 x 135° lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp Tê PVC phi 114 x 135° lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp Côn PVC phi 60 x 42 lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 41 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp Côn PVC phi 90 x 60 lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp Côn PVC phi 114 x 60 lọai dày | Theo chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| D | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | CUNG CẤP VÀ LẮP TRUNG TÂM BÁO CHÁY 16 ZONE 24 VDC | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | Theo chương V E-HSMT | 103 | Đầu |
| 3 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC | Theo chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 4 | CUNG CẤP VÀ LẮP CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | Theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | CUNG CẤP VÀ LẮP CÔNG TẮC KHẨN LOẠI TRÒN | Theo chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | CUNG CẤP VÀ LẮP CÁP TÍN HIỆU 2Cx1.0 MM² CÓ MÀNG CHẮN CHỐNG NHIỄU 18AWG | Theo chương V E-HSMT | 1.168 | M |
| 7 | CUNG CẤP VÀ LẮP CÁP ĐIỆN CVV 2Cx1.5 MM² | Theo chương V E-HSMT | 280 | M |
| 8 | CUNG CẤP VÀ LẮP ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | Theo chương V E-HSMT | 1.448 | M |
| 9 | CUNG CẤP VÀ LẮP KHỚP NỐI CHỐNG CHÁY PVC D.16 | Theo chương V E-HSMT | 495 | Cái |
| 10 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM ( 1 MẶT; 2 MẶT ) | Theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 11 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ T => 3 GIỜ | Theo chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | CUNG CẤP VÀ LẮP BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5KG | Theo chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 13 | CUNG CẤP VÀ LẮP BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZL 8KG | Theo chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 14 | CUNG CẤP VÀ LẮP BỘ TIÊU LỆNH, NỘI QUY PCCC | Theo chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | CUNG CẤP VÀ LẮP MCB 1P- 10A | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| E | PHẦN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Ống đồng D9.5 dày 0.8mm/ D19.1 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (4.0HP) | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp Ống đồng D9.5 dày 0.8mm/ D15.9 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (3.0HP) | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp Ống đồng D6.4 dày 0.7mm/ D15.9 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (2.5HP) | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp Ống đồng D6.4 dày 0.7mm/ D12.7 dày 0.8mm + lớp cách nhiệt (2HP, 1.5HP) | Theo chương V E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp Ống đồng D6.4 dày 0.7mm/ D9.5 dày 0.7mm + lớp cách nhiệt (1.0HP) | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp Ống uPVC thoát nước dàn lạnh các loại | Theo chương V E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp Cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm², 0.6/1KV | Theo chương V E-HSMT | 4.960 | M |
| 8 | Cung cấp và lắp Cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4.0mm², 0.6/1KV | Theo chương V E-HSMT | 768 | M |
| 9 | Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20 | Theo chương V E-HSMT | 1.112 | M |
| 10 | Cung cấp và lắp Khớp nối trơn 20ly (chống cháy) | Theo chương V E-HSMT | 380 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 1,0 HP | Theo chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 1.5 HP, 2,0 HP | Theo chương V E-HSMT | 54 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 2,5 HP, 3.0 HP | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp Ke đỡ dàn nóng 4,0 HP | Theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 1.0 HP (Inverter) | Theo chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 1.5 HP (Inverter) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 2.0 HP (Inverter) | Theo chương V E-HSMT | 52 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại treo tường 2.5 HP (Inverter) | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại áp trần 3.0 HP | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp Máy lạnh 2 dàn loại áp trần 4.0 HP | Theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| F | Phần mạng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Tủ mạng rack 20U: dày 2mm, 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp Tủ mạng rack 12U: dày 2mm, 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp Hộp đấu nối quang 8 đôi gồm: khay đấu nối, dây nhảy quang | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp Patch panel: 24 port | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp Swicth 24 port 10/100 + 2 1000BT Lan base image | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp Swicth 8 port 10/100 + 2 1000BT Lan base image | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp UPS 3KVA/2.7W, điện áp 220V thời gian chuyển mạch: 0ms | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp Modul quang 1GBS | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp Bộ phát wifi băng tần kép 3000 Mbps | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp Ổ cắm mạng CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 203 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 2 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 61 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 3 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC CV 2.5mm² | Theo chương V E-HSMT | 195 | M |
| 16 | Cung cấp và lắp Cáp đồng bọc PVC CVV 4mm² | Theo chương V E-HSMT | 160 | M |
| 17 | Cung cấp và lắp Hộp âm | Theo chương V E-HSMT | 122 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp Cáp CAT 6-FTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | Theo chương V E-HSMT | 6.678 | M |
| 19 | Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20 | Theo chương V E-HSMT | 1.308 | M |
| 20 | Cung cấp và lắp Cáp nhảy 3m: Patch Cord CAT 6-FTP 3m, 2 đầu đúc RJ-45 | Theo chương V E-HSMT | 209 | Sợi |
| 21 | Cung cấp và lắp Máng cáp 200x100mm + nắp máng | Theo chương V E-HSMT | 245 | M |
| 22 | Cung cấp và lắp Co, lơi, tê máng cáp | Theo chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp ThépV30x30 | Theo chương V E-HSMT | 91 | M |
| 24 | Cung cấp và lắp Ty treo M8 | Theo chương V E-HSMT | 408 | Cái |
| G | Phần điện thoại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp Ổ cắm điện thoại 4 cực âm tường | Theo chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp Mặt dùng cho 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp Hộp âm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp Hộp phân phối cáp MDF 20 đôi: gồm vỏ hộp, phiến đấu dây | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp Hộp phân phối cáp MDF 100 đôi: gồm vỏ hộp, phiến đấu dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp Cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0.5mm) chống ẩm | Theo chương V E-HSMT | 2.910 | M |
| 7 | Cung cấp và lắp Cáp điện thoại 20 đôi: (20x2x0.5mm) chống nhiễu và ngăn ẩm | Theo chương V E-HSMT | 70 | M |
| 8 | Cung cấp và lắp Cáp điện thoại 100 đôi: (100x2x0.5mm) chống nhiễu và ngăn ẩm | Theo chương V E-HSMT | 30 | M |
| 9 | Cung cấp và lắp Ống chống cháy PVC d20 | Theo chương V E-HSMT | 60 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công nước | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn (ĐVT: Chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy phát điện (ĐVT: Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: Bộ) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 30 |
| 5 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 400 |
| 6 | Chống sắt (ĐVT: Cây) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2000 |
| 7 | Máy cắt sắt (ĐVT: Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (ĐVT: Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8T (ĐVT: Cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi