Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738291-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210709122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 21:41:00 đến ngày 2021-07-23 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 11,4168 m3
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 305,5245 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 113,5599 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 396,44 m
5 Trát hoàn thiện lại cửa sau khi tháo rỡ (NC+VL) Theo yêu cầu kỹ thuật 5 công
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,9344 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật 14,3554 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật 28,7066 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 8,344 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật 8,344 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8864 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1403 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0114 100m2
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,7532 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 84,3421 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2759 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3612 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3437 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9449 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,5783 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8199 100m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,213 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0047 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2649 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,2851 m3
26 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4019 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,497 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,5626 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1818 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,604 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1668 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1235 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4638 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 497,9817 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 644,2691 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 76,5075 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 86,8456 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,74 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 92,68 m
40 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 127,88 m
41 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật 27,6768 m2
42 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,728 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 48,5 m
44 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 207,2864 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn KT300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,1598 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường KT 300x450mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 39,24 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 738,5867 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 570,8892 m2
49 Gia công lan can hiên bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0541 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 7,008 m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2607 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật 53,4276 m2
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2607 tấn
54 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8966 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8966 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,0003 100m2
57 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 74,23 m
58 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Theo yêu cầu kỹ thuật 229,3744 m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2352 100m2
60 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7459 m3
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu kỹ thuật 84 cái
62 Tay vịn cầu thang 70x130mm gỗ lim (không bao gồm con tiện) Theo yêu cầu kỹ thuật 10,5 m
63 Gia công lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0994 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 6,3 m2
65 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật 30,8407 m2
66 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật 24,08 m2
67 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. Theo yêu cầu kỹ thuật 21,7979 m2
68 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
69 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
70 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
71 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật 30,1 m2
72 Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 18,432 m2
73 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
76 Lắp đặt đèn Downlinght Theo yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu kỹ thuật 500 m
78 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
79 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 35 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
88 Bình nóng lạnh 20L Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt chuông điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật 35 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
96 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
97 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
98 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
100 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
102 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bể
103 Cút, tê, chếch Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
104 thoát sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
105 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 75 m
107 Hồ lô sứ Theo yêu cầu kỹ thuật 5 quả
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu kỹ thuật 46 m
109 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
110 Dây mạng Theo yêu cầu kỹ thuật 46 m
111 Vệ sinh sơn lại lan can cầu thang tầng 1 lên tầng 2 (NC+VL) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 công
112 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3276 m3
113 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1396 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2548 m3
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 13,81 m2
116 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,704 m2
117 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1428 100m2
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0629 tấn
119 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8467 m3
120 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,926 m2
121 Gia công lan can hiên inox Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0541 tấn
122 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu kỹ thuật 7,008 m2
123 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
124 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
125 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
126 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
128 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật 3,1785 100m2
133 Chà đánh vôi ve bề mặt tường và vít lỗ đinh Theo yêu cầu kỹ thuật 10 công
134 Dịch chuyển hoa sắt cửa sổ S1 trục B Theo yêu cầu kỹ thuật 2 công
135 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật 56,0914 m2
136 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (T1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật 34,08 m2
137 Cửa đi, cửa sổ mở lật, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (T1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật 8,76 m2
138 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật 6,688 m2
139 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (T1+2) Theo yêu cầu kỹ thuật 20,296 m2
140 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
141 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
142 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Theo yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
143 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 1.973,2366 m2
144 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 474,26 m2
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật 48,896 m2
146 Mài bậc và lan can hiên granito Theo yêu cầu kỹ thuật 10 công
147 Điều hòa Casper 12000BTU (Phòng CT, PCT, BT, PBT) Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
148 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 4 máy
149 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 70 m
153 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
154 Bình nóng lạnh 20L Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
155 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4124 m3
156 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0216 100m2
157 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
158 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2376 m3
159 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,84 m2
160 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
161 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
162 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1634 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6626995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.32539E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm(kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: phá dỡ, xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.242.593.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.242.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.727.779.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->