Gói thầu: Mua sắm thiết bị chế biến năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị chế biến năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:19:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ bảo quản TP Sanaky VH-285W2 2 chế độ đông, mát (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Tủ có thiết kế 2 ngăn: 1 đông, 1 mát. Kích thước Dài x Rộng x Cao (1,080 m x 0,62m x 0,845 m). Dung tích tủ tương đương 280 lít. 2 cánh mở có khóa, được thiết dày, kiểu mở lật lên, tay cầm nổi, có thể mở với góc 70°. Lòng tủ bằng nhôm phẳng sơn tĩnh điện. Sử dụng quạt lống sóc làm lạnh sâu, nhanh. Chân tủ có bánh xe chịu lực. Tủ làm bằng nhựa ABS cao cấp. Gas R134a thân thiện với môi trường. Ngăn mát nhiệt độ dao động từ 0- 10°C, ngăn đông nhiệt độ tối đa đến -18°C. Bảo hành 24 tháng. | ||
| 2 | Máy lọc nước RO hydrogen Ion Kangaroo KG10G5VTU 10 lõi (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Máy thiết kế kiểu tủ đứng, kích thước: Ngang 43cm x Cao 90cm x Sâu 34cm, nặng 14,5 kg; là loại máy lọc nước R.O Hydrogen, 10 lõi lọc. Công suất lọc 20 lít/ giờ. Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng). | ||
| 3 | Bàn sơ chế TP Inox 2 tầng Việt Cường Thịnh D1500 x R750 x C850 mm (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Bàn có kích thước: D1500 x R750 x C850 mm; thiết kế 2 tầng, mặt trên là mặt tôn inox sáng bóng, kệ dưới dạng song sắt để giúp các đồ ráo nước, khô nhanh hơn. 4 chân vuông 40mm, có thể điều chỉnh để tiện lợi cho việc tháo lắp, di chuyển. Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (tối thiểu 12 tháng). | ||
| 4 | Vại muối dưa sứ Bát Tràng 20 Lít (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Vại dạng hình ống tròn, có chiều cao 45cm, đường kính 30cm. Được làm từ đất sét, nung ở nhiệt độ 1.300°C, khử hết các chất độc hại (như chì) nên rất an toàn cho sức khỏe người dùng. Vại được tráng men vàng, bóng và bền đẹp. Bảo hành độ bền 12 tháng. | ||
| 5 | Máy làm giá đỗ, rau mầm OneClick LV1.2 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Máy được làm từ nhựa PP, an toàn trong thực phẩm. Lò xo nén được đặc chế từ inox 304 không rỉ. Sản lượng: từ 0,8 - 1,2 kg đỗ hoặc hạt/ 1 lần làm giá đỗ hoặc rau mầm. Thời gian thu hoạch 2-3 ngày/ 1 lần thu hoạch. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Máy xay đậu loại nhỏ 750W Ngọc Lập (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Máy cấu tạo gồm: phễu nạp nhiên liệu, thùng xay, cửa ra sữa đậu, động cơ, 2 tai chốt, dây điện nguồn. Toàn bộ thân máy được làm bằng kim loại đặc biệt chống gỉ sét, bên trong động cơ cuốn lõi đồng 100%. Thùng xay (bầu nghiền)gồm 2 mặt đá nghiền bằng đá trắng và bộ lọc, nguyên lý hoạt động là cọ sát 2 mặt đá để nghiền nhỏ hạt đậu và nén nước cốt qua lưới lọc.. Công suất máy 750W. Năng suất làm việc 10-15kg đậu/giờ. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Máy xay thịt Bluestone CHB-5175 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Máy có thiết kế nhỏ gọn, lưỡi dao bằng thép không ghỉ, ngoài xay thịt máy còn có thể xay được rau, củ, quả, ngũ cốc. Máy có công suất: Min 350w, max 650w. Năng suất xay: 1,0 - 1,5 kg/phút. Chất liệu cối: nhựa cao cấp. Phụ kiện đi kèm: đồ dằn thịt, khay, đĩa xay nhuyễn, đĩa xay vừa, ống làm xúc xích. Bảng điều khiển cơ gồm: tốc độ xay, đảo ngược. Khay thịt: được làm bằng thép không ghỉ. Khối lượng sản phẩm: 3,86 kg. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 8 | Thớt nghiến ĐK 40 cm, dày 6 cm | 9 | Cái | Được làm từ gỗ nghiến, đường kính 40cm, dày 6cm. Có thiết kế móc treo. Không bị cong vênh, nứt nẻ. | ||
| 9 | Dao chặt xương Khánh Linh KLP002 800gram (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Dao được làm bằng nhíp xe ô tô, nặng 800 gram. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 10 | Dao thái Khánh Linh 400 gram (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Dao được làm bằng nhíp xe ô tô, nặng 400 gram. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 11 | Dao bầu Khánh Linh (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Dao được làm bằng nhíp xe ô tô. Độ dài 28cm. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 12 | Đá mài dao 2 mặt 150 mm TOLSEN 32047 (hoặc tương đương) | 9 | Viên | Đá mài có kích thước 150 x 50 x 25m, thiết kế 2 mặt: mài thô và mài mịn; được gia công từ vật liệu cao cấp, bền bỉ và chất lượng cao, rắn chắc tuyệt đối, chịu nhiệt tốt, ít bị biến dạng khi bị tác động mạnh. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 13 | Cân đồng hồ Nhơn Hòa CĐH-120 loại 120 kg (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Vỏ cân bằng sắt được sơn tĩnh điện. Đĩa inox phẳng (450 x 330 x 3)mm đánh cụp 4 cạnh. Mặt kính nhựa PC trong suốt. Mặt số nhựa ABS trắng tuyết: in lụa, đường kính ngoài Ø314 mm, đường kính vùng in Ø305 mm, chiều cao h = 16 mm, độ dày nhựa e = 2 mm. Vòng chia kín: Lò xo được làm bằng thép các bon tiêu chuẩn, được nhiệt luyện đảm bảo tính đàn hồi, áo phủ chống ghỉ bằng công nghệ mạ Nikel hoặc nhuộm đen. Chốt giữ khung được làm bằng thép không ghỉ. Cân có thiết kế bộ phận giảm sốc. Trọng lượng 16,7 kg. Kích thước cân: 490 x 355 x 455 mm. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 14 | Cân bàn đồng hồ Nhơn Hòa loại 20 kg (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Lò xo được làm bằng thép các bon tiêu chuẩn, áo phủ chống ghỉ bằng công nghệ mạ Nikel hoặc nhuộm đen. Chốt giữ khung được làm bằng thép không ghỉ. Cân có thiết kế bộ phận giảm sốc. Trọng lượng 3,8 kg. Kích thước cân: 280 x 220 x 280 mm. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 15 | Rổ Inox 304 CENTER, 600 x 170mm, dày 0,7 mm (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Được làm bằng inox 304 cao cấp, dày 0,7 mm, không bị hoen gỉ, độ bóng mờ, dễ vệ sinh. Kích thước rổ: Rộng 600 mm x cao 170 mm. Đường kính lỗ: Ø 7 mm. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 16 | Rá vo gạo Inox Vietcook, 520 x 150mm (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Rá được dập từ inox nguyên tấm loại dầy, kích thước 520 x 150 mm. Được làm từ inox 430 cao cấp, không thôi nhiễm hóa chất độc hại ra thực phẩm. Chất liệu inox 430 bền, đẹp, không bị han gỉ trong quá trình sử dụng, không bám mùi, bám bẩn. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 17 | Khuôn làm giò Inox 2 kg | 18 | Cái | Khuôn làm giò 2 kg, kích thước: cao 25,5 cm, đường kính 10 cm. 01 bộ khuôn bao gồm: 01 khuôn+ 02 đáy+ 01 thanh nén giò+ 01 thanh cài. Được sản xuất từ inox 304 không gỉ, chống ăn mòn, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn sức khỏe người dùng. Dễ dàng tháo lắp trong sử dụng và vệ sinh. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 18 | Máy bơm nước bán chân không Marino Cam 100/00 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Máy bơm nước công suất 750w. Đầu bơm đúc bằng gang sơn chống ăn mòn. Cánh bơm kiểu li tâm chống ăn mòn. Làm mát mô tơ bằng cách quạt gió. Phớt mặt tĩnh điện gốm, mặt động hợp kim than chì. Hệ làm kín zoăng vành mòn cơ khí. Rotor trục phớt thép không gỉ AISI 304 chống ăn mòn. Stator tấm thép silic chất lượng cao, 100% dây đồng nguyên chất. Tích hợp rơle chống cháy khi mất nước hoặc nguồn nước không ổn định. Áp lực khỏe, lắp được ở nhiều vị trí khác nhau. Cột áp 47 - 5 m. Hút sâu 9 m. Lưu lượng 1.2 - 3.0 m³/h. Họng hút xả 25- 25 mm. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 19 | Dây điện đôi mềm Cadivi VCmd 2x 2.5 mm 1 lớp vỏ (hoặc tương đương) | 450 | Mét | Dây đẹp, mềm, lớp vỏ bọc nhựa PVC chất lượng cao. Lõi đồng chất lượng cao, dẻo nhiều sợi. Đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3/IEC 60227-3. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 20 | Dây nhựa mềm bơm nước PVC Ø21 | 450 | Mét | Kích thước đường kính trong của ống là 21 mm, sản xuất từ nhựa PVC đan lưới chỉ Polyester dễ sử dụng, uốn dẻo độ bền cao, không có mùi hôi, không độc hại. Ống nhựa có 3 lớp: Lớp trong cùng là lớp nhựa PVC, lớp giữa là lớp lưới chỉ đan Polyester, lớp ngoài là lớp nhựa PVC bóng trơn. Trọng lượng tương đương 200 gram/1mét. | ||
| 21 | Khay chia thức ăn Inox kích thước 380x450x40 + nắp khay (sản xuất theo bản vẽ) | 16 | Bộ | Kích thước khay 380x450x40 mm Được làm bằng inox 304 độ dày 1mm Nắp khay làm bằng nhựa pp màu trắng ( khay và nắp khay sản xuất theo bản vẽ đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên kể từ ngày nghệm thu bàn giao hàng hóa |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi