Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Lệ Thuỷ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:15:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 206,735 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 744,76 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0995 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 356,7321 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 501,864 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 646,3354 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bải rác bằng ô tô 5T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Chuyến |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,34 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,34 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,34 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0422 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6656 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,16 | kg |
| 17 | Trát má cửa, lanh tô dày 2cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,8088 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 501,864 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 291,5916 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm loại chống trơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,1905 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên nền chân cửa đi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch Granit 150x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,854 | m2 |
| 23 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic kt:300x450 VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hợp kim Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,02 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhôm hợp kim Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ 2 bằng cửa nhôm hợp kim Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,28 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hợp kim Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,61 | m2 |
| 28 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn chống thấm 2 nước phủ Sikacoat plus | Mục II Chương V trong E-HSMT | 330,854 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 948,1542 | m2 |
| 30 | Vệ sinh và sơn lại khung sắt, bắn keo chống thấm vách kính ô cầu thang (khoán gọn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,15 | m2 |
| 31 | Lắp đặt rèm cầu vồng cửa sổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.090,0736 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu Lavabo + van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa rumine | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Vệ sinh và bơm ga máy điều hòa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt lại máy điều hoà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | máy |
| 51 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | CT |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 750 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp PVC/Cu3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 290 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt loại đèn Led ốp trần vuông 300x300, 24W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 160x210x100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 300x450x120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 244,8005 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,8145 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 244,8005 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,8145 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa; cấp công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 1.300.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi