Gói thầu: Trang bị hệ thống hội nghị truyền hình cho Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và các Đơn vị hạch toán phụ thuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống hội nghị truyền hình cho Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và các Đơn vị hạch toán phụ thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:35:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,372,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 341,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quản lý đa điểm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 2 | Bản quyền phần mềm quản lý đa điểm hệ thống Hội nghị truyền hình | 3 | License | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 3 | Thiết bị quản lý cuộc gọi, tài nguyên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 4 | Đầu ghi âm thanh và hình ảnh cuộc họp Hội nghị truyền hình (tương thích với thiết bị Hội nghị truyền hình đầu tư theo gói thầu) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 5 | Camera zoom quang 12x tương thích thiết bị Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 6 | Thiết bị chia sẻ dữ liệu không dây tương thích với hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 7 | Tivi 55 inch + khung giá treo Tivi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 8 | Máy tính xách tay dùng để cấu hình hệ thống | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 9 | Bộ chia HDMI 2 cổng vào, 4 cổng ra | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 10 | Cáp HDMI loại mềm | 8 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 11 | Vật tư thi công (Cáp Cat6, giá đỡ, nẹp nhựa, ổ cắm điện, băng keo, dây thít,..) | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Tổng công ty Phát điện 2 | |
| 12 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình loại 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 14 | Bộ chủ tịch công nghệ số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 15 | Bộ đại biểu công nghệ số | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 16 | Cần nối micro dài 50cm | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 17 | Cáp tín hiệu chuyên dụng (cáp nối dài vị trí lắp đặt bộ chủ tịch/bộ đại biểu) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 18 | Loa cột treo tường | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 19 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 20 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 21 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 22 | Tivi 85 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 23 | Vật tư thi công (Cáp Cat6, giá đỡ, nẹp nhựa, ổ cắm điện, băng keo, dây thít,..) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty NĐ Cần Thơ | |
| 24 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình loại 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 25 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 26 | Bộ chủ tịch công nghệ số | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 27 | Bộ đại biểu công nghệ số | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 28 | Cần nối micro dài 50cm | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 29 | Cáp tín hiệu chuyên dụng (cáp nối dài vị trí lắp đặt bộ chủ tịch/bộ đại biểu) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 30 | Loa cột treo tường | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 31 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 32 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 33 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 34 | Tivi 85 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 35 | Switch 16-Port Gigabit Ethernet +2 x Gigabit SFP | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 36 | Module quang 1000 BASE-SX | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 37 | Cáp quang đơn mode 8 core | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 38 | ODF 16 sợi quang | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 39 | Dây nhảy quang LC-SC 3 mét | 8 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 40 | Vật tư thi công (Cáp Cat6, giá đỡ, nẹp nhựa, ổ cắm điện, băng keo, dây thít,..) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Ban QLDA TTĐL Ô Môn | |
| 41 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình loại 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 42 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình loại 2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 43 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 44 | Bộ chủ tịch công nghệ số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 45 | Bộ đại biểu công nghệ số | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 46 | Cần nối micro dài 50cm | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 47 | Cáp tín hiệu chuyên dụng (cáp nối dài vị trí lắp đặt bộ chủ tịch/bộ đại biểu) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 48 | Loa cột treo tường | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 49 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 50 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 51 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 52 | Tivi 65 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 53 | Tivi 85 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 54 | Vật tư thi công (Cáp Cat6, giá đỡ, nẹp nhựa, ổ cắm điện, băng keo, dây thít,..) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ An Khê-Ka Nak | |
| 55 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình loại 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 56 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 57 | Bộ chủ tịch công nghệ số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 58 | Bộ đại biểu công nghệ số | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 59 | Cần nối micro dài 50cm | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 60 | Cáp tín hiệu chuyên dụng (cáp nối dài vị trí lắp đặt bộ chủ tịch/bộ đại biểu) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 61 | Loa cột treo tường | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 62 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 63 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 64 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 65 | Tivi 85 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 66 | Vật tư thi công (Cáp Cat6, giá đỡ, nẹp nhựa, ổ cắm điện, băng keo, dây thít,..) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Quảng Trị | |
| 67 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình loại 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 68 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình loại 2 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 69 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 70 | Bộ chủ tịch công nghệ số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 71 | Bộ đại biểu công nghệ số | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 72 | Cần nối micro dài 50cm | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 73 | Cáp tín hiệu chuyên dụng (cáp nối dài vị trí lắp đặt bộ chủ tịch/bộ đại biểu) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 74 | Loa cột treo tường | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 75 | Bộ khuếch đại âm tần | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 76 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 77 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 78 | Tivi 65 inch | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 79 | Tivi 85 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung | |
| 80 | Vật tư thi công (Cáp Cat6, giá đỡ, nẹp nhựa, ổ cắm điện, băng keo, dây thít,..) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đơn vị sử dụng Công ty TĐ Sông Bung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.70585595E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.411E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin/tin học/thiết bị nghe nhìn
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi