Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752987-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210733700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:43:00 đến ngày 2021-07-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,791,965,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô rải hoặc tưới nhựa đường (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc(Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ cổng chàoChương V2Vị trí
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V42,8594m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,7621m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,0233m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,1137m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V48,7585m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V48,7585m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V795,366m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V88,374m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V883,74m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V883,74m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,3507100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V3,897m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V8,7716100m3
15Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V97,463m3
16Đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,0442100m3
17Đào hữu cơ đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V11,602m3
18Đào đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,4005100m3
19Đào đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V4,45m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,9156100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,9156100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1602100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1602100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V7,6721100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V6,3935100m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V42,623100m2
27Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h loại C19,R19Chương V7,0839100tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V42,623100m2
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V7,0839100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V7,0839100tấn
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V42,623100m2
32Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h loại CChương V5,1659100tấn
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V42,623100m2
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V5,1659100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V5,1659100tấn
36Đào khuôn nền đường dày 30cm đáy lớp kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V11,5366100m3
37Đắp K95 dày 30cm đáy lớp kết cấu áo đường nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V12,9626100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp lề đường)Chương V5,2395100m3
39Lu lèn lại đáy khuôn mặt đườngChương V12,4136100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,6962100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V1,8622100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mặt đường chínhChương V37,24m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V371,3m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lề gia cốChương V16,86m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề gia cố, chiều dày mặt đường Chương V58,73m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V1,42100m
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V175,464m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V19,496m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V194,96m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V194,96m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V17,4974100m3
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V194,415m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V13,2206100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V13,2206100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V6,2209100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V212,01m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V5,988100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V320,47m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V581,68m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.947,65m2
16Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V824,26m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V15,7285tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V19,96100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V153,68m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V28,115tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V9,8516100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V180,91m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2.154cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V5,976m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,664m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V6,64m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V6,64m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1888100m3
6Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V2,098m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1399100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1399100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0699100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,31m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V0,0356100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Chương V1,96m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngChương V0,5337100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0299tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,4514tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V6,7m3
17Cắt dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V0,4100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,6m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,4m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V4m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V4m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3247100m3
23Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng Chương V3,608m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2405100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2405100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,1203100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,08m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V0,054100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V3,13m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V7,35m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,08m2
32Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V8m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V0,1512tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V0,18100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,39m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,2868tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V0,0984100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,74m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V22cấu kiện
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V0,0144100m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,29m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,92m3
D HẠNG MỤC: KÈ GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0896100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,996m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,047100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,047100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0526100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,86m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèChương V0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V1,29m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,52m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V0,0292tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèChương V0,06100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V0,66m3
E HẠNG MỤC: CỐNG BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,035100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V0,389m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0259100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0259100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,013100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,28m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V0,0118100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V0,42m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0222tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V0,49m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,82m2
12Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V0,9m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V0,0247tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V0,0264100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,23m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0372tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V0,0135100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,23m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0297100m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, rộng Chương V0,33m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,033100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,033100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,62m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêuChương V0,279100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V3,1m3
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mChương V33cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V33cấu kiện
10Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V4biển
11Cột biển báo đường kính 88.3mmChương V12,8m
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V4cái
13Sơn kẻ gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V33m2
14Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V45,56m2
15Sơn đảo tam giác đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V27,42m2
G HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V15,678m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,742m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,21m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,69m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V24,32m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V24,32m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2052100m3
8Đào móng cột bằng thủ công, rộng Chương V2,28m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,228100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,228100m3
11Mua cột điện BTCT H=8.5m BChương V19cột
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,9m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,76100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V19m3
15Thép D10 có tai nối tiếp địa L=8,5mChương V99,6455kg
16Cọc tiếp địa L=2500mmChương V225,625kg
17Làm tiếp địa cho cột điệnChương V191 cọc
18Kẹp hãmChương V38chiếc
19Ghíp nối nhômChương V19cái
20Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V19cột
21Lắp xà bằng thủ côngvào cột điện mớiChương V38bộ
22Lắp đặt ghíp và kẹp hãm vào cột mớiChương V57bộ
23Tháo dỡ hộp tủ công tơ (0.7NC lắp đặt)Chương V38hộp
24Lắp đặt hộp tủ công tơChương V38hộp
25Tháo công tơ 1 pha hộp tủ công tơ (0.7NC lắp đặt)Chương V152cái
26Lắp công tơ 1 pha vào hộp tủ công tơChương V152cái
27Chuyển cáp treo chiếu sáng từ cột cũ sang cột mớiChương V897m
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V6cái
2Gậy chỉ huyChương V6cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V200cọc
4Dây phản quangChương V2.525m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V6cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V6cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V6cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V6cái
9Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V4cái
10Cột biển báo loại D88.3mmChương V6cái
11Đèn cảnh báo giao thôngChương V6cái
12Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V180công
13Hệ thống chiếu sángChương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
3 Máy lu rung (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) ≥ 16T1
4 Máy ủi hoặc máy san (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Ô tô rải hoặc tưới nhựa đường (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc(Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->