Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:38:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 222,3055 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,579 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,327 | m3 |
| 4 | Đào bùn, cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,5895 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,284 | m3 |
| 6 | Đào cấp đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,1265 | m3 |
| 7 | Đào hố móng kè đất cấp 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 171,8315 | m3 |
| 8 | Đắp móng ngoài kè K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3853 | 100m3 |
| 9 | Đắp móng trong kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3191 | 100m3 |
| 10 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,9475 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9579 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 281,6934 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mái đập tràn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,98 | m3 |
| 15 | Phụ lề cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2759 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3171 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6758 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5765 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,61 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 303,17 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,1643 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9173 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,849 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 208,937 | m3 |
| C | VUỐT LỐI RẼ MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,021 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,136 | m3 |
| D | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM NÚT VỠ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,316 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112,642 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5632 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1264 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 127,2832 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
| 2 | Mua biển báo hình tròn đường kính D70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Mua biển báo hình chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2 | m2 |
| 4 | Mua cột biển báo đường kính D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bê tông móng Cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4356 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc tiêu bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,584 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1805 | tấn |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,77 | m2 |
| 13 | Sơn đỏ cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,544 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | cấu kiện |
| F | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,14 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,53 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,13 | m3 |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5458 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | m |
| 6 | Vải địa KT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,66 | m2 |
| 7 | Đá 0.5x1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,52 | m3 |
| 8 | Đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,38 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,19 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,488 | 100m |
| 11 | Tre giằng D8-10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 736,32 | m |
| 12 | Phên nứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 368,16 | m2 |
| 13 | Bạt dứa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 368,16 | m2 |
| 14 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8408 | 100m3 |
| 15 | Phá bờ vây thi công, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8408 | 100m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2441 | 100m2 |
| 3 | BTXM đáy móng B12.5 (mác150#) đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,67 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,15 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 122,22 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7978 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,375 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh và hố ga B15 (mác 200#) đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3084 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7847 | tấn |
| 11 | Bê tấm đan bản rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,78 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh và hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79 | cấu kiện |
| H | CÔNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,705 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,737 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,492 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,332 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,04 | m3 |
| 9 | Mua đê cóng tròn BTCT D1000 mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 12 | mua ống cống BTCT D1000 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | mối nối |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,2 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,08 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,8315 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0863 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,456 | 100m |
| 20 | mua máy đóng mở Giàn ti val ổ kháo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,082 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi