Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751417-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:38:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt222,3055m3
2Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXMTheo HSBCKTKT được duyệt67,579m3
3Đào khuôn đường cũ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt118,327m3
4Đào bùn, cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt27,5895m3
5Đào đất hữu cơ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt47,284m3
6Đào cấp đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt151,1265m3
7Đào hố móng kè đất cấp 2Theo HSBCKTKT được duyệt171,8315m3
8Đắp móng ngoài kè K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,3853100m3
9Đắp móng trong kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,3191100m3
10Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt73,9475m3
11Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt5,9579100m3
12Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt281,6934m3
13Ván khuôn đổ bê tông mái đập trànTheo HSBCKTKT được duyệt0,1436100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt12,98m3
15Phụ lề cấp phối đá dăm loại 2Theo HSBCKTKT được duyệt0,675100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt0,2759100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,3171100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,6758100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSBCKTKT được duyệt1,5765100m2
2Bù vênh mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt31,61m3
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt303,17m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt15,1643100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,9173100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt1,849100m3
7Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt208,937m3
C VUỐT LỐI RẼ MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đào khuôn đường đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt13,021m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,04100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt4,8m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt0,24100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,036100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,072100m3
7Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt8,136m3
D XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM NÚT VỠ
1Cắt mặt đường BTXMTheo HSBCKTKT được duyệt3,510m
2Phá dỡ mặt đường BTXM, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt56,316m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt112,642m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,5632100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSBCKTKT được duyệt1,1264100m3
6Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt127,2832m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cmTheo HSBCKTKT được duyệt10Cái
2Mua biển báo hình tròn đường kính D70cmTheo HSBCKTKT được duyệt2Cái
3Mua biển báo hình chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt3,2m2
4Mua cột biển báo đường kính D90Theo HSBCKTKT được duyệt56m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
8Bê tông móng Cọc tiêu mác 150 đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt4,158m3
9Ván khuôn móng cọc tiêuTheo HSBCKTKT được duyệt0,4356100m2
10Sản xuất bê tông cọc tiêu bê tông mác 200 đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt1,584m3
11Cốt thép cọc tiêuTheo HSBCKTKT được duyệt0,1805tấn
12Sơn cọc tiêuTheo HSBCKTKT được duyệt22,77m2
13Sơn đỏ cọc tiêuTheo HSBCKTKT được duyệt5,544m2
14Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩuTheo HSBCKTKT được duyệt66cấu kiện
F KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt14,14m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt56,53m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt119,13m3
4Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt0,5458m2
5Ống nhựa PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt32m
6Vải địa KTTheo HSBCKTKT được duyệt1,66m2
7Đá 0.5x1Theo HSBCKTKT được duyệt1,52m3
8Đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt0,38m3
9Đá 4x6Theo HSBCKTKT được duyệt0,19m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3Theo HSBCKTKT được duyệt39,488100m
11Tre giằng D8-10Theo HSBCKTKT được duyệt736,32m
12Phên nứaTheo HSBCKTKT được duyệt368,16m2
13Bạt dứaTheo HSBCKTKT được duyệt368,16m2
14Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSBCKTKT được duyệt1,8408100m3
15Phá bờ vây thi công, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,8408100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt6,64m3
2Ván khuôn móngTheo HSBCKTKT được duyệt0,2441100m2
3BTXM đáy móng B12.5 (mác150#) đá 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt11,67m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt23,15m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt122,22m2
6Ván khuôn mũ mốTheo HSBCKTKT được duyệt0,7978100m2
7Cốt thép mũ mố hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt0,375tấn
8Bê tông mũ mố rãnh và hố ga B15 (mác 200#) đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt13,14m3
9Ván khuôn bản rãnh và hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt0,3084100m2
10Cốt thép tấm đan bản rãnh và hố gaTheo HSBCKTKT được duyệt0,7847tấn
11Bê tấm đan bản rãnh đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt5,78m3
12Lắp đặt bản rãnh và hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSBCKTKT được duyệt79cấu kiện
H CÔNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt41,705m3
2Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt4m3
3Phá dỡ cống cũ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt7,737m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,042100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,084100m3
6Mua đất đồi đắp K95Theo HSBCKTKT được duyệt9,492m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,332100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,04m3
9Mua đê cóng tròn BTCT D1000 mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt28Cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt28cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt4đoạn ống
12mua ống cống BTCT D1000Theo HSBCKTKT được duyệt10m
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSBCKTKT được duyệt2mối nối
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt1,8m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt7,2m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt11,08m3
17Đào hố móng đất cấp 2Theo HSBCKTKT được duyệt15,8315m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0863100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt3,456100m
20mua máy đóng mở Giàn ti val ổ kháoTheo HSBCKTKT được duyệt2Bộ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,157100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,082100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy lu Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
5 Đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy hàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
10 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
11 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm được công nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm được công nhận kèm theo đăng ký kinh doanh được chứng thực của bên cho thuê (nếu là tổ chức). Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->