Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Đồng Lấng, xóm 2, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương (Hạng mục: đường giao thông, điện dân sinh và hệ thống thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752591-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Đồng Lấng, xóm 2, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương (Hạng mục: đường giao thông, điện dân sinh và hệ thống thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20210752586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:35:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng DD&CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tương ứng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT = 8,5-9 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL >= 70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116,421m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,12100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,2842100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,816m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,335100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5632100m3
7Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,4465m3
8Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7248100m3
9Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,5266100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,0208100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3695100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4100m3
13Mua đất để đắp Hồng Sơn cự ly 10KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.622,8457m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển ≤ 1KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC862,284610m3/1Km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển ≤ 10KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC862,284610m3/1Km
16Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.102m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93,06m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC558,36m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,02100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4667100m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14m3
22Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC446,67m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn mặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7797100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,17100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,05m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,165100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,2m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9922tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4819tấn
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,76m2
32Quét nhựa bi tum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5457100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,54m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0268tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85cấu kiện
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,77100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,35m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,783100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150,15m3
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,02m2
42Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC746,9m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7926100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,43m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0492tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC385cấu kiện
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0144100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2293100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,58m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0192100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,76m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0405tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cấu kiện
B CHI PHÍ HẠNG MỤC ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,9811m3
2Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,53m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,605100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,451m3
5Đào đất tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,281m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,28m3
7Dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cột
9Vận chuyển cột từ kho lên hiện trườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2chuyến
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,368Km/dây
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC368m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,728Km/dây
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC728m
14Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12công/bộ
15Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15công/bộ
16Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC155,34kg
17Kẹp hãm KH4x95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19bộ
18Kẹp hãm KH4x50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34bộ
19Lắp hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201 hộp
20Hộp công tơ H4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13hộp
21Hộp công tơ H2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7hộp
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14Km/dây
23Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140m
24Đai thép lắp hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40bộ
25Ghíp nối 2 bulongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88cái
26Biển tên cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23cái
27Lắp tiếp địa cột điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,927100kg
28Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC192,676kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 cọc
30Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2m
31Ống nhựa xoắn HDPE D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
32Ghíp 2 bulong 25-95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng DD&CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tương ứng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Xe ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt3
4 Xe ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT = 8,5-9 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay TL >= 70 kg, đang hoạt động tốt2
11 Đầm bàn CS >= 1,0Kw, đang hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
16 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
18 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->