Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Đồng Lấng, xóm 2, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương (Hạng mục: đường giao thông, điện dân sinh và hệ thống thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chia lô đất ở vùng Đồng Lấng, xóm 2, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương (Hạng mục: đường giao thông, điện dân sinh và hệ thống thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:35:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bằng xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng DD&CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tương ứng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT = 8,5-9 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL >= 70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116,421 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,2842 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,816 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5632 | 100m3 |
| 7 | Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,4465 | m3 |
| 8 | Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,7248 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5266 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,0208 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3695 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp Hồng Sơn cự ly 10Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8.622,8457 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển ≤ 1Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 862,2846 | 10m3/1Km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển ≤ 10Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 862,2846 | 10m3/1Km |
| 16 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.102 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 93,06 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 558,36 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,02 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4667 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | m3 |
| 22 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 446,67 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7797 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,05 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,165 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,2 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9922 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4819 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,76 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 221 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5457 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,54 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0268 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85 | cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,77 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,35 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,783 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150,15 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,02 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 746,9 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7926 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,43 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0492 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 385 | cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0144 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,65 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2293 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,58 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0192 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,76 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0405 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cấu kiện |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,981 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,605 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,451 | m3 |
| 5 | Đào đất tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,28 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,28 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột từ kho lên hiện trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | chuyến |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,368 | Km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 368 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,728 | Km/dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 728 | m |
| 14 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | công/bộ |
| 15 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | công/bộ |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 155,34 | kg |
| 17 | Kẹp hãm KH4x95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | bộ |
| 18 | Kẹp hãm KH4x50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34 | bộ |
| 19 | Lắp hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | 1 hộp |
| 20 | Hộp công tơ H4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | hộp |
| 21 | Hộp công tơ H2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | Km/dây |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140 | m |
| 24 | Đai thép lắp hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | bộ |
| 25 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 88 | cái |
| 26 | Biển tên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23 | cái |
| 27 | Lắp tiếp địa cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,927 | 100kg |
| 28 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 192,676 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 cọc |
| 30 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 32 | Ghíp 2 bulong 25-95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.052304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư bằng xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng DD&CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tương ứng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Xe ô tô tưới nước | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TT = 8,5-9 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | TL >= 70 kg, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | CS >= 1,0Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi