Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751822-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:33:00 đến ngày 2021-07-26 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ lớp vữa mài Granito Mục II Chương V trong E-HSMT 32,116 m2
2 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mục II Chương V trong E-HSMT 11,52 m2
3 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 20,596 m2
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
B SAN NỀN + SÂN VƯỜN
1 Đào bóc phong hóa Mục II Chương V trong E-HSMT 156,5 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 156,5 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 717,2 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 5,7912 m3
5 Lấp đất hố móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9304 m3
6 Lót cát Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4478 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,8529 m3
8 Trát móng Cắt roăng giả đá dày 2cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,3063 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 12,3063 m2
10 Phá dỡ bồn hoa và bể nước cũ (khoán gọn) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 HM
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 3,92 m3
12 Lấp đất hố móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3067 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,568 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,688 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,92 m2
16 Ốp tường gạch Gốm Hạ Long KT 60x240 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,2 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,45 m3
19 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4634 m3
20 Lát gạch Granito KT 400x400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4,995 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II Chương V trong E-HSMT 115,19 m3
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 33,662 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 67,324 m3
24 Lát gạch Granito KT 400x400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 736,35 m2
C ĐƯỜNG CHẠY
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 22,653 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 45,306 m3
3 Lát gạch Granito KT 400x400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 453,06 m2
D NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ nhà xe cũ và bốc xếp vận chuyển đi đổ bãi thải bằng ô tô 5T(khoán gọn) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 HM
2 Đào móng cột,trụ rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,891 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,297 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,297 m3
5 BT móng đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,029 m3
6 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 8,82 m2
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 15,225 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,04 m3
9 Lát gạch Granito 400x400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 91,84 m2
10 Gia công thép nhà xe Mục II Chương V trong E-HSMT 515,306 kg
11 Lắp dựng thép nhà xe Mục II Chương V trong E-HSMT 515,306 kg
12 SXLD bu long fi 16, L=500 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 Cái
13 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 351,6 kg
14 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 351,6 kg
15 Lợp mái tôn sóng dày 0,40ly Mục II Chương V trong E-HSMT 96,24 m2
16 Gia công lắp dựng máng thu nước bằng ống nhựa PVC D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 32 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 53,0758 1m2
E PHẦN MÓNG VÀ CẢI TẠO CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 40,1597 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 83,6637 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V trong E-HSMT 40,1189 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V trong E-HSMT 40,1189 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 70,8256 m3
6 Lấp đất hố móng bằng máy đầm cóc Mục II Chương V trong E-HSMT 23,6085 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,452 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 20,9527 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 94,208 m2
10 Lót cát móng đá Mục II Chương V trong E-HSMT 10,4136 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 63,5376 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,818 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 51,272 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1.223,66 kg
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 473,8 kg
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mục II Chương V trong E-HSMT 106,9562 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mục II Chương V trong E-HSMT 18,2 m2
18 Vệ sinh mái ngói Mục II Chương V trong E-HSMT 28,8399 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 106,9562 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 18,2 1m2
21 Sơn mái ngói bằng sơn dầu màu đỏ Mục II Chương V trong E-HSMT 28,8399 1m2
F HÀNG RÀO (PHẦN THÂN)
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5456 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,728 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4391 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,3912 m3
5 Lắp dựng cốt thép HR, ĐK ≤10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 607,34 kg
6 Lắp dựng cốt thép HR, ĐK ≤18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 735,2 kg
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 46,7223 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,004 m3
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.165,76 m
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 728,576 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 160,54 m2
12 Trát giằng, vữa XM M75 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,91 m2
13 Trát móng cắt roăng giả đá dày 2cm VXM75 Mục II Chương V trong E-HSMT 205,088 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 205,088 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 933,026 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 905 triệu đồng/01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->