Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn quý III, IV năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn quý III, IV năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:00:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,234,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi xanh 027( loại thường ) | 58 | Cây | Tương đương bút bi xanh Thiên long 027 | ||
| 2 | Bút bi xanh 023( loại thường ) | 64 | Cây | Tương đương bút bi xanh Thiên long 023 | ||
| 3 | Bút bi đen 027 (loại thường) | 34 | Cây | Tương đương bút bi đen Thiên long 027 | ||
| 4 | Bút kim màu xanh | 21 | Cây | Tương đương bút gel Pentel BL57 (0.7mm) xanh | ||
| 5 | Bút kim màu xanh | 5 | Cây | Tương đương bút kim màu xanh M&G | ||
| 6 | Bút chì | 4 | Cây | Tương đương bút chì gỗ 2B FO-GP02 | ||
| 7 | Bút xóa | 5 | Cây | Tương đương bút xóa CP-02 hộp 10/T240 | ||
| 8 | Bút đánh dấu | 5 | Cây | Tương đương bút dạ quang FO-HL01/VN | ||
| 9 | Bút lông dầu | 6 | Cây | Tương đương bút lông dầu FO-PM09/VN xanh | ||
| 10 | Băng keo vải cuộn lớn | 15 | Cuộn | Tương đương băng keo vải 48mm BKV-48 màu xanh | ||
| 11 | Băng keo trong khổ lớn | 19 | Cuộn | Tương đương băng keo trong BKT08/FO | ||
| 12 | Bìa trình ký đôi | 3 | Cái | Tương đương bìa trình ký đôi Flexoffice FO-CB01 | ||
| 13 | Bì đựng hồ sơ không nút | 100 | Cái | Tương đương bìa lá A4 FO-CH01 trong túi 10 | ||
| 14 | Bì đựng hồ sơ có nút loại lớn | 186 | Cái | Tương đương bìa nút F4 in (ô vuông) FO-CBF01 | ||
| 15 | Bì thư nhỏ 13x18 | 300 | Cái | Bì thư nhỏ 13x18 (thường) có keo, in theo mẫu | ||
| 16 | Bấm kim (dùng kim loại No.10) | 3 | Cái | Tương đương bấm kim số 10 Plus ST-010E ST-P01 | ||
| 17 | Bấm giấy kim (xoay lớn) tốt | 1 | Cái | Tương đương bấm kim xoay 3 chiều Deli 0828 | ||
| 18 | Bấm giấy kim đại | 1 | Cái | Tương đương bấm giấy kim đại FO-BS02 | ||
| 19 | Cục gom | 6 | Cái | Tương đương gôm FO-E01 hộp 30/T1200 | ||
| 20 | Cặp ba dây (10cm) | 10 | Cái | Tương đương Bìa 3 dây Thảo Linh (loại tốt) 10cm | ||
| 21 | Cặp ba dây (20cm) | 10 | Cái | Tương đương Bìa 3 dây Thảo Linh (loại tốt) 20cm | ||
| 22 | Mực đóng dấu | 3 | hũ | Tương đương mực đóng dấu Shiny | ||
| 23 | Kim bấm loại No.10 | 40 | Hộp | Tương đương kim bấm số 10 FO-STS02 | ||
| 24 | Kéo cắt giấy (Lớn) | 3 | Cái | Tương đương kéo cắt giấy Zeng Teng lớn | ||
| 25 | Kẹp giấy loại 15mm | 6 | hộp | Tương đương kẹp giấy 15mm DC-015 slecho | ||
| 26 | Kẹp giấy loại 19mm | 2 | Hộp | Tương đương kẹp giấy 19mm DC-019 slecho | ||
| 27 | Kẹp giấy loại 25mm | 11 | Hộp | Tương đương kẹp giấy 25mm DC-025 slecho | ||
| 28 | Kẹp giấy loại 32mm | 11 | Hộp | Tương đương kẹp giấy 32mm DC-032 slecho | ||
| 29 | Kẹp giấy loại 35mm | 4 | Hộp | Tương đương kẹp giấy 35mm DC-035 slecho | ||
| 30 | Giấy đánh dấu trang | 47 | Bì | Tương đương giấy note Proti | ||
| 31 | Giấy in vi tính A4 | 171 | Ram | Tương đương giấy in A4 Quality A4 70gms, 500 sheets | ||
| 32 | Giấy note màu vàng | 5 | Bì | Tương đương giấy note 3x3 N-U303 | ||
| 33 | Ghim kẹp giấy | 44 | Hộp | Tương đương kẹp giấy 25mm FO-PAC01 | ||
| 34 | Gỡ ghim | 5 | Cấi | Tương đương gỡ kim Unicorn SL905 | ||
| 35 | Pin cực tiểu 1,5V | 34 | Viên | Tương đương Pin tiểu AA Panasonic (4v/Vỉ) B-P02 | ||
| 36 | Pin cực tiểu 1,5V dùng cho điều hòa | 36 | Viên | Tương đương Pin đũa AAA Pana 1.5v LR03T (2 v/v) | ||
| 37 | Sổ Công văn đến loại dày | 9 | Quyển | Sổ Công văn đến loại dày (có in nội dung theo mẫu quy định tại Quyết định số 747/QĐ-TCDT ngày 09/12/2020 của Tổng cục DTNN) | ||
| 38 | Sổ công văn đi loại dày | 6 | Quyển | Sổ Công văn đi loại dày (có in nội dung theo mẫu quy định tại Quyết định số 747/QĐ-TCDT ngày 09/12/2020 của Tổng cục DTNN) | ||
| 39 | Tăm bông | 2 | Hộp | Tương đương tăm bông Shiny | ||
| 40 | Thước kẻ 30cm | 4 | Cây | Tương đương thước thẳng FO-SR01 30cm | ||
| 41 | Thước kẻ 50cm | 1 | Cây | Tương đương thước thẳng FO-SR01 50cm | ||
| 42 | Vở học sinh (loại tốt) | 12 | Quyển | Tương đương Vở Hải Tiến 200 trang loại tốt | ||
| 43 | Gọt bút chì | 3 | Cái | Tương đương gọt bút chì S-01 hộp 40/T3840 | ||
| 44 | Dao rọc giấy | 2 | Cái | Tương đương dao rọc giấy trung DELI 2031 | ||
| 45 | Kìm răng rổng hợp 7'' (180 mm) | 1 | Cái | Tương đương kìm răng rổng hợp 7'' (180 mm) Tolsen 1000 | ||
| 46 | Khay đựng hồ sơ 3 tầng | 1 | Cái | Tương đương khay Nhựa Deli 3 Tầng | ||
| 47 | Hộp đựng bút 4 ngăn để bàn | 5 | Cái | Tương đương hộp đựng bút 4 ngăn để bàn kích thước tương đương 10 * 15 * 8cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi