Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Cà Mau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743849-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210740250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 09:00:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 892,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 1.Sửa chữa Trụ sở làm việc chính
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 2.079,0576 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.079,0576 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.079,0576 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) Chương V của E-HSMT 2.935,8 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong nhà) Chương V của E-HSMT 2.935,8 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.935,8 m2
7 Vệ sinh và chống thấm toàn bộ khung vách kính cố định và cửa kính mặt ngoài Chương V của E-HSMT 1.071,312 m2
8 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 35 m2
9 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 35 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 93,73 m2
11 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Chương V của E-HSMT 68,42 m2
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 93,73 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 162,15 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V của E-HSMT 93,73 m2
B HẠNG MỤC: 2 Sửa chữa cổng hàng rào, cột cờ và nhà bảo vệ.
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 588,4397 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 588,4397 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 588,4397 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 584,1 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 584,1 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 71,028 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 71,028 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 71,028 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) Chương V của E-HSMT 66,48 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tường trong nhà) Chương V của E-HSMT 66,48 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 66,48 m2
12 Phá dỡ bỏ cột cờ hiện trạng bị hư hỏng Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp dựng cột cờ bằng inox 304 Chương V của E-HSMT 0,0477 tấn
14 Cung cấp và lắp đựng bu long fi 18mm, L=300mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Cung cấp, lắp dựng lá cờ và bộ con lăn + hệ thống dây vận hành lá cờ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp dựng trái chậu bằng inox 203, D114mm Chương V của E-HSMT 1 Trái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338596E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.67719E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư). Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư). . Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.678.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.123.390.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->