Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752989-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210647888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:57:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,149,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu của HSTK 4,1395 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 283,7239 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 5,1666 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu của HSTK 44,7646 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của HSTK 2.702,7655 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu của HSTK 746,0578 m2
7 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu của HSTK 355,63 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu của HSTK 1,8524 tấn
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu của HSTK 32,3885 m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Theo yêu cầu của HSTK 529,9274 m2
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu của HSTK 46,0354 m2
12 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 138,4521 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 107,7365 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0849 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0151 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,8658 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.352,112 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.863,144 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 746,0578 m2
20 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 19,7771 m3
21 Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 630,314 m2
22 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 132,2454 m2
23 Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 165,8328 m2
24 Chống thấm nền vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệt Theo yêu cầu của HSTK 165,8328 m2
25 Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 97,3848 m2
26 Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 358,236 m2
27 Cạo bỏ lớp rêu sê nô Theo yêu cầu của HSTK 2 công
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu của HSTK 69,5644 m2
29 Mua thép lưới phi 2 dải sê nô Theo yêu cầu của HSTK 69,5644 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 69,5644 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 11,2172 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 38,5082 m2
33 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài Theo yêu cầu của HSTK 1.352,112 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1.352,112 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 2.609,2018 m2
36 Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm xingfa hệ 55 kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện Theo yêu cầu của HSTK 224,23 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,6771 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 98,74 m2
39 Sản xuất + lắp đặt lan can inox 304, lắp đặt hoàn thiện Theo yêu cầu của HSTK 0,508 tấn
40 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 1,8524 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 1,8524 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chống nóng, chống ồn Theo yêu cầu của HSTK 3,5563 100m2
43 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45mm Theo yêu cầu của HSTK 70 m
44 Làm vách ngăn dày 5cm cao 2.7m bằng thạch cao tấm phẳng Theo yêu cầu của HSTK 51,84 m2
45 Bả bằng bột bả vào thạch cao tấm thẳng Theo yêu cầu của HSTK 103,68 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 103,68 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Tủ điện tổng Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
4 Tủ điện tổng tầng 1 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
8 Tủ điện tổng tầng 2 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
12 Tủ điện tổng tầng 3 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
16 Hộp điện Tầng 1 Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
19 Hộp điện Tầng 2 Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
20 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
22 Hộp điện Tầng 3 Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
25 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m Theo yêu cầu của HSTK 48 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
27 Móc treo quạt Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
28 Lắp đặt đèn Downlight âm trần Theo yêu cầu của HSTK 57 bộ
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu của HSTK 55 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 65 cái
31 Lắp đặt dây nguồn vào Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Theo yêu cầu của HSTK 30 m
32 Lắp đặt dây chính các tầng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu của HSTK 10 m
33 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu của HSTK 320 m
34 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 920 m
35 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 1.300 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSTK 980 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu của HSTK 20 m
38 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
39 Quả bầu xứ Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
40 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của HSTK 5 cọc
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu của HSTK 148 m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu của HSTK 16 bộ
2 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu của HSTK 14 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 15 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 15 bộ
5 Xi phông chậu rửa Theo yêu cầu của HSTK 15 bộ
6 Vòi xả nhanh Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
8 Bộ giá đỡ gương Theo yêu cầu của HSTK 15 bộ
9 Bộ phụ kiện 7 món phòng vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 16 Bộ
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSTK 1,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu của HSTK 0,05 100m
15 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50-40mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32-20mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSTK 54 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-20-40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20-32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu của HSTK 26 cái
23 Lắp đặt cút ren trong nhựa - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSTK 46 cái
24 Băng tan Theo yêu cầu của HSTK 40 cuộn
25 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
26 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
27 Phao điện Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
28 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo yêu cầu của HSTK 14 bộ
29 Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu của HSTK 2 bể
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 1,7 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 1,3 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 35 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
37 Phễu thu D150 Theo yêu cầu của HSTK 22 cái
38 Hút bể phốt Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
D HẠNG MỤC: LÁN XE
1 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu của HSTK 39,752 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu của HSTK 0,2777 tấn
3 Đào móng băng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 0,7 1m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,1 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,384 m3
6 Bu lông neo D14 Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
7 Bu lông D14 Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,9752 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 39,752 m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu của HSTK 0,1255 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của HSTK 0,1255 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2976 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2976 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2241675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.244E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->