Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:57:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,149,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1395 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 283,7239 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1666 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 44,7646 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.702,7655 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 746,0578 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 355,63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8524 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,3885 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 529,9274 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 46,0354 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 138,4521 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,7365 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0849 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0151 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8658 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.352,112 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.863,144 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 746,0578 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7771 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 630,314 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 132,2454 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 165,8328 | m2 |
| 24 | Chống thấm nền vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 165,8328 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,3848 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 358,236 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp rêu sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5644 | m2 |
| 29 | Mua thép lưới phi 2 dải sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5644 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5644 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2172 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5082 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 1.352,112 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.352,112 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.609,2018 | m2 |
| 36 | Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm xingfa hệ 55 kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 224,23 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6771 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 98,74 | m2 |
| 39 | Sản xuất + lắp đặt lan can inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,508 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8524 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8524 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chống nóng, chống ồn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5563 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 44 | Làm vách ngăn dày 5cm cao 2.7m bằng thạch cao tấm phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 51,84 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào thạch cao tấm thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 103,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 103,68 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng tầng 3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Hộp điện Tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 19 | Hộp điện Tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 22 | Hộp điện Tầng 3 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 27 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây nguồn vào Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây chính các tầng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 920 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 980 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 39 | Quả bầu xứ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 148 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 5 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 6 | Vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 8 | Bộ giá đỡ gương | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện 7 món phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50-40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-20-40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20-32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 24 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 27 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 29 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 37 | Phễu thu D150 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 38 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 39,752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2777 | tấn |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 6 | Bu lông neo D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 7 | Bu lông D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9752 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,752 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1255 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1255 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2976 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2976 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2241675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi