Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CCT khu vực Như Thanh - Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CCT khu vực Như Thanh - Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:56:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,820,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch thẻ chân tường, bằng thủ công (thão dỡ gạch đã vỡ khoảng 30% DT gạch chân tường) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2031 | m² |
| 2 | Cung cấp, thi công Ốp chân tường bằng gạch thẻ cùng màu và kích thước với gạch hiện trạng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2031 | m² |
| 3 | Làm sạch tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560,5768 | m² |
| 4 | Làm sạch tường trong nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.377,7959 | m² |
| 5 | Làm sạch trần: | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,572 | m² |
| 6 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.797,3679 | m² |
| 7 | Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560,5768 | m² |
| 8 | Cải tạo tam cấp, sân khấu: Phá dỡ nền tam cấp bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,564 | m² |
| 9 | Xây bục sân khấu gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, bục sân khấu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,105 | m² |
| 11 | Xử lý chống thấm sê nô mái: Phá dỡ bể nước mái bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0392 | m³ |
| 12 | Đục tẩy, vệ sinh làm sạch bề mặt sàn sê nô | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,251 | m² |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,251 | m² |
| 14 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,251 | m² |
| 15 | Xử lý chống thấm và ốp lát lại khu vệ sinh trục D-E: Phá dỡ nền gạch vệ sinh, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8009 | m² |
| 16 | Phá lớp gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,496 | m² |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,6197 | m² |
| 18 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8009 | m² |
| 19 | Cung cấp, Thi công trần bằng tấm nhựa thả PVC 600x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6329 | m² |
| 20 | Cung cấp, Thi công Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,496 | m² |
| 21 | Cải tạo cầu thang: Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4022 | m |
| 22 | Làm sạch lan can hoa sắt đặc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4883 | m² |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước chống gỉ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,488 | m² |
| 24 | Đánh bóng đá granite cầu thang | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,0872 | m² |
| 25 | Sản xuất, thi công Lan can inox 304 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3819 | m² |
| 26 | Lát nền: Phá dỡ nền gạch, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.416,4086 | m² |
| 27 | Cung cấp, Thi công Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.416,404 | m² |
| 28 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,236 | m² |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,506 | m² |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m² |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở hất mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m² |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Cửa panô kính gỗ công nghiệp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,53 | m² |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp cửa gỗ công nghiệp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 509 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực 12mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m² |
| 35 | Bản lề sàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Kẹp trên | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Kẹp dưới | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Kẹp chữ L | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Khóa sàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tay nắm inox | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Nẹp kính inox chũ U | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 42 | Sản xuất, thi công lắp đặt Logo thay mới | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Phần cấp nước: Cung cấp, lắp đặt Ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước lạnh CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước nóng CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 54 | Phần thoát nước: Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 C1 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 C1 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 C1 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 45 độ D42 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90x42 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt nhựa PVC D90 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Ga thu sàn inox D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Đai giữ inox | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 73 | Thiết bị vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Thiết bị vệ sinh: Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt lavabo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van xả) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt sen tắm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 85 | Hệ thống điện: Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Tủ aptomat 4 modul | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P+1N-50A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây D16 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| B | Hạng mục: Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Làm sạch tường rào, cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 595,8142 | m² |
| 2 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp trụ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9964 | m² |
| 3 | Cung cấp, thi công Ốp đá granite màu nâu vào trụ cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6316 | m² |
| 4 | Vệ sinh Làm sạch gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,972 | m² |
| 5 | Làm sạch song sắt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6865 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6865 | 1m² |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 595,8142 | m² |
| 8 | Sản xuất, thi công lắp đặt Cổng inox hộp 304 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m² |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp tự động inox (chưa bao gồm động cơ kéo) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m² |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Động cơ tự động dẫn hướng bằng từ không ray | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Hoàn trả rãnh thoát nước, cải tạo sân | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8135 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 lót móng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | m³ |
| 4 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6741 | m³ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,26 | m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7547 | 100m³ |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | 100m² |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3279 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | 100m² |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3279 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3279 | 100tấn |
| D | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0113 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,449 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4203 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1291 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5626 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4644 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7936 | 1m² |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | 100m² |
| 17 | Mũ chụp chống bão | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc sảnh đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9186 | m³ |
| 19 | Xây bậc sảnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7275 | m³ |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên bậc sảnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,427 | m² |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7003 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,36 | m² |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1452 | m² |
| 24 | Làm sạch tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,21 | m² |
| 25 | Làm sạch tường trong nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,088 | m² |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,234 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,57 | m² |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả PVC 600x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9312 | m² |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6933 | m² |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m² |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m² |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m² |
| 33 | Phần điện: Cung cấp, lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn gắn trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat-1P+1N-16A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen hộp 8x14mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m³ |
| E | Hạng mục: Nhà để xe có mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,446 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3198 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5188 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5995 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2884 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5825 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3666 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5028 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2153 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6325 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2429 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3268 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,96 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,68 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,64 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng giằng kèo Phi 16 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5288 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5288 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,002 | 1m² |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6153 | 100m² |
| 33 | Mũ chụp chống bão | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt máng INOX | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.000.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi