Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CCT khu vực Như Thanh - Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752866-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CCT khu vực Như Thanh - Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20210691077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:56:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,820,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1 Tháo dỡ gạch thẻ chân tường, bằng thủ công (thão dỡ gạch đã vỡ khoảng 30% DT gạch chân tường) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 21,2031
2 Cung cấp, thi công Ốp chân tường bằng gạch thẻ cùng màu và kích thước với gạch hiện trạng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 21,2031
3 Làm sạch tường ngoài nhà Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1.560,5768
4 Làm sạch tường trong nhà Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 3.377,7959
5 Làm sạch trần: Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1.419,572
6 Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4.797,3679
7 Cung cấp, thi công Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1.560,5768
8 Cải tạo tam cấp, sân khấu: Phá dỡ nền tam cấp bằng thủ công Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 12,564
9 Xây bục sân khấu gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2,061 m3
10 Cung cấp, thi công Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, bục sân khấu Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 20,105
11 Xử lý chống thấm sê nô mái: Phá dỡ bể nước mái bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0392
12 Đục tẩy, vệ sinh làm sạch bề mặt sàn sê nô Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 157,251
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 157,251
14 Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 157,251
15 Xử lý chống thấm và ốp lát lại khu vệ sinh trục D-E: Phá dỡ nền gạch vệ sinh, bằng thủ công Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 99,8009
16 Phá lớp gạch ốp tường Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 325,496
17 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 85,6197
18 Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 99,8009
19 Cung cấp, Thi công trần bằng tấm nhựa thả PVC 600x600mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 96,6329
20 Cung cấp, Thi công Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 325,496
21 Cải tạo cầu thang: Tháo dỡ lan can cầu thang Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 27,4022 m
22 Làm sạch lan can hoa sắt đặc Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 23,4883
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước chống gỉ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 23,488
24 Đánh bóng đá granite cầu thang Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 145,0872
25 Sản xuất, thi công Lan can inox 304 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 34,3819
26 Lát nền: Phá dỡ nền gạch, bằng thủ công Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1.416,4086
27 Cung cấp, Thi công Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1.416,404
28 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 238,236
29 Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 58,506
30 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 46,08
31 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở hất mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6
32 Cung cấp, lắp đặt Cửa panô kính gỗ công nghiệp Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 118,53
33 Cung cấp, lắp đặt Nẹp cửa gỗ công nghiệp Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 509 m
34 Cung cấp, lắp đặt kính cường lực 12mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 9,12
35 Bản lề sàn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Kẹp trên Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Kẹp dưới Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Kẹp chữ L Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Khóa sàn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Tay nắm inox Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Nẹp kính inox chũ U Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m
42 Sản xuất, thi công lắp đặt Logo thay mới Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Phần cấp nước: Cung cấp, lắp đặt Ống nước lạnh CN-PPR D25 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
44 Cung cấp, lắp đặt Ống nước lạnh CN-PPR D50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
45 Cung cấp, lắp đặt Ống nước nóng CN-PPR D25 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
46 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
47 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa CN-PPR D25 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
49 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa CN-PPR D50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa CN-PPR D25 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
51 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa CN-PPR D50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
53 Cung cấp, lắp đặt Nút bịt ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
54 Phần thoát nước: Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 C1 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
55 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 C1 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
56 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 C1 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
57 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
58 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
59 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
60 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D60 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
61 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
62 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 45 độ D42 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
63 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 45 độ D60 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
64 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 45 độ D90 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
65 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D42 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
66 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D60 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
67 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
68 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90x42 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
69 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
70 Cung cấp, lắp đặt Nút bịt nhựa PVC D90 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
71 Cung cấp, lắp đặt Ga thu sàn inox D90 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
72 Cung cấp, lắp đặt Đai giữ inox Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
73 Thiết bị vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
74 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
75 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
76 Thiết bị vệ sinh: Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt lavabo Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
77 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
78 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
79 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
80 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van xả) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
82 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt sen tắm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
83 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
84 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
85 Hệ thống điện: Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
86 Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
87 Cung cấp, lắp đặt Tủ aptomat 4 modul Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
88 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P+1N-50A Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-20A Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
90 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây D16 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
B Hạng mục: Cải tạo cổng tường rào
1 Làm sạch tường rào, cổng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 595,8142
2 Tháo dỡ gạch thẻ ốp trụ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 17,9964
3 Cung cấp, thi công Ốp đá granite màu nâu vào trụ cổng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 20,6316
4 Vệ sinh Làm sạch gạch thẻ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 15,972
5 Làm sạch song sắt Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 16,6865
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 16,6865 1m²
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 595,8142
8 Sản xuất, thi công lắp đặt Cổng inox hộp 304 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6
9 Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp tự động inox (chưa bao gồm động cơ kéo) Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 7,875
10 Cung cấp, lắp đặt Động cơ tự động dẫn hướng bằng từ không ray Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
C Hạng mục: Hoàn trả rãnh thoát nước, cải tạo sân
1 Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8135
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cấu kiện
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 lót móng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,403
4 Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6741
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 26,26
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2621
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0159 100m²
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 59 cấu kiện
10 Sản xuất, thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7547 100m³
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 7,99 100m²
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3279 100tấn
13 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 7,99 100m²
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3279 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3279 100tấn
D Hạng mục: Nhà bếp
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0113
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,093
3 Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 5,449
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4203
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1291 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1454 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5626
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4644 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0574 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0481 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1835 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1835 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 11,7936 1m²
16 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3977 100m²
17 Mũ chụp chống bão Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc sảnh đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9186
19 Xây bậc sảnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7275
20 Lát đá granít tự nhiên bậc sảnh Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 5,427
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7003
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 50,36
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 62,1452
24 Làm sạch tường ngoài nhà Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 48,21
25 Làm sạch tường trong nhà Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 51,088
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 113,234
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 98,57
28 Thi công trần bằng tấm nhựa thả PVC 600x600mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 42,9312
29 Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 31,6933
30 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2,64
31 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56
32 Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định thanh Profile: SPROFILE, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2
33 Phần điện: Cung cấp, lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn gắn trần Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
34 Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi + đế âm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Aptomat-1P+1N-16A Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi + đế âm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 79 m
38 Cung cấp, lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
39 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D16 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
40 Cung cấp, lắp đặt Ống gen hộp 8x14mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
41 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,382 100m³
E Hạng mục: Nhà để xe có mái che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4,446 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3198 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5188 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5995 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0195 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3591 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2884 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5825 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3666 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0655 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5028 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 19,2153 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6325 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9096 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,127 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2429 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3268 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2116 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 90,96 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 232,68 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 323,64 m2
26 Sản xuất lắp dựng giằng kèo Phi 16 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
27 Gia công xà gồ thép hộp Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5288 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5288 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 84,002 1m²
32 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6153 100m²
33 Mũ chụp chống bão Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 282 cái
34 Sản xuất, lắp đặt máng INOX Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.000.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->