Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Trồng cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + Trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế thuộc dự toán ngân sách tỉnh hằng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 08:54:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,948,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trưng bày | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,236 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,089 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,171 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,607 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,916 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,971 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,091 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Trát bù trụ khi phá tường ngăn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m2 |
| 15 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 16 | Quét keo xi măng liên kết tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,643 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,338 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,994 | m3 |
| 23 | Bê tông lót, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,289 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bậc cấp 2 lỗ không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,356 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 - M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,372 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ, dày>10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,337 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột, trụ gạch 2 lỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | m3 |
| 49 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,802 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài đoạn đấu nối, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,852 | m2 |
| 51 | Trát tường trong đoạn đấu nối, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,946 | m2 |
| 52 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 53 | Trát móng, bồn hoa chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,602 | m2 |
| 54 | Kẻ chỉ giả gạch móng bằng khối lượng trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,021 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,082 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, VXM M75 (bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m2 |
| 58 | Đắp phào, gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,275 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khuôn ngoại gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,75 | 1m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính 2 cánh gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | 1m2 cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ pa nô kính 2 cánh gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 1m2 cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng nẹp chỉ khuôn ngoại 40x10 có soi rãnh gỗ N3 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | 1m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt đặc 10x10 a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,377 | m2 |
| 65 | Lắp đặt trần Thạch cao nổi Vĩnh Tường Topline 610x610, tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,212 | m2 |
| 66 | Gia công chi tiết conson, mái ô văng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 1m3 cấu kiện |
| 67 | Gia công thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | tấn |
| 68 | Sơn hoa sắt 2 nước chống rỉ màu trắng sữa (lấy 50% dt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,672 | 1m2 |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,63 | m2 |
| 70 | Lắp dựng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói Hạ Long A1 màu đỏ loại 22v/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái ngói Hạ Long A1 màu đỏ conson, mái ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 73 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 200x20mm - Dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch Hạ Long 60x240mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,054 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,777 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,768 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | 100m2 |
| 78 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 79 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn loại dây - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led Downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 97 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 98 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 1m2 |
| B | Nhà miếu | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,277 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,531 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,374 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát khắc chữ tên Miếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,374 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,235 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bảng tên đá granit, khắc chữ chìm sơn nhủ màu vàng (khoán gọn có báo giá kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| C | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,048 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.318,193 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát bong rộp trung bình 4% diện tích hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,425 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,043 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt kt: 3,05x3,4m gia công thép hộp (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bảng tên đá granit, khắc chữ chìm sơn nhủ màu vàng (khoán gọn có báo giá kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Đường vào miếu | |||
| 1 | Cắt tỉa cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm (di chuyển cây tới vị trí mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | gốc |
| 3 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,799 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,998 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,982 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,994 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,832 | m3 |
| 9 | Lót bạt nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,08 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,866 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,138 | m2 |
| 16 | ốp chân tường bồn hoa (tính 85,7%) gạch Hạ Long 240x60mm A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,392 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch Cotto Hạ Long KT400x400 loại A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,08 | m2 |
| 18 | Chặt tỉa cây tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 100m2 |
| 19 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện, vùng II, III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | 100cây/lần |
| E | Đan lối đi bộ | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng, bóc hữu cơ dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, dày TB 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,91 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,33 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,28 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,363 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.397 | 1cấu kiện |
| F | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 5 | SX mặt bích đặc, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 6 | LĐ các loại mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 7 | Bu lông fi 18 L650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cột cờ mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| G | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,662 | m2 |
| 3 | ốp chân tường bồn hoa (tính 85,7%) gạch Hạ Long 240x60mm A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,277 | m2 |
| 4 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,377 | m3 |
| H | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng 1/3 khối lượng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,69 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,31 | kg |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,153 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,624 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,512 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,725 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,948 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,817 | m2 |
| 24 | Ốp tường ngoài gạch Hạ Long KT60x240 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,356 | m2 |
| I | Sân trước nhà trưng bày + Bãi đổ xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,772 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,352 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,736 | kg |
| 8 | Bê tông giằng tường chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân tường chắn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sân, đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,096 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1 | m3 |
| 15 | Rải 01 lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,45 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,018 | m3 |
| 17 | Lát gạch Hạ Long 400x400 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,45 | m2 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,51 | m3 |
| 19 | Làm lớp cấp phối đá dăm mặt bãi đỗ xe dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,57 | m3 |
| J | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,659 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 12 | Bê tông lót, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,517 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,747 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bậc cấp 2 lỗ không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 - M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,271 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột, trụ gạch 2 lỗ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m3 |
| 40 | Sản Xuất lắp đặt tấm đan ở bệ rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m2 |
| 42 | Ốp tường trong gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,748 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài đoạn đấu nối, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,333 | m2 |
| 44 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 45 | Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m2 |
| 46 | Kẻ chỉ giả gạch móng bằng khối lượng trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước Chân Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước Chống Mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, VXM M75 (bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 52 | Đắp phào, gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 bệ rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,396 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,613 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách tiểu nam, vách ngăn phòng bằng compact dày 1,8cm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,996 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 60 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn loại dây - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + hộp nhựa đựng giấy + vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khoá bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đáy bể, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 91 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn - Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 94 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 - Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,081 | m2 |
| 96 | Láng đáy bể đánh màu dày 2cm, VXM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Mái che lối đi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 6 | SX cột bằng thép tròn phi 60 dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| L | Di chuyển bia | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 2 | Tháo dở và lắp dựng bia >3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Khắc chữ trên bia đá theo nội dung (Sở văn hóa và thể thao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chữ |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch không nung giữ bia đá, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 đế bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,493 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch Hạ Long màu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 20 | Xây bó vỉa gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 21 | ốp gạch viền Hạ Long 60x240 bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột thép tròn côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 2 | Cột thép bát giác 9m cần đơn (dựng TC+CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 3 | Cột thép bát giác 9m cần kép (dựng TC+CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Đèn Led trọn bộ 150W ánh sáng trắng Philip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 5 | Rãnh cáp ngầm R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,9 | Mét |
| 6 | Rãnh cáp ngầm R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | Mét |
| 7 | Cáp ngầm đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10+1*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,6 | Mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,6 | Mét |
| 9 | Dây đồng trần đấu tiếp địa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,6 | Mét |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 13 | Dây dẫn đồng bọc lên đèn CVV-2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | Mét |
| 14 | Tiếp địa lặp lại LR4-HLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Xà đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Luồn cáp vào cột và tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Vị trí |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 19 | Chi phí chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| N | Giếng khoan | |||
| 1 | Giếng khoan D110 sâu 50-70 m bao gồm ống và máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| O | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây tùng bút. Cao 3.5m (không tính phần đầu vót). Đường kính tán 1.2 – 1.4m. Đường kinh thân cây 10 – 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi