Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Trồng cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746797-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + Trồng cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210746749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế thuộc dự toán ngân sách tỉnh hằng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 08:54:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trưng bày
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,236 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm thông phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,089 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,171 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,607 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,916 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,971 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,091 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
14 Trát bù trụ khi phá tường ngăn dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m2
15 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
16 Quét keo xi măng liên kết tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m2
17 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,643 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,338 m3
22 Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
23 Bê tông lót, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,881 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
27 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
30 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,289 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
33 Xây móng bậc cấp 2 lỗ không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
34 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,356 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,063 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
43 Bê tông lanh tô, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,372 m3
46 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ, dày>10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,337 m3
47 Xây ốp cột, trụ gạch 2 lỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 m3
48 Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,218 m3
49 Lát nền gạch ceramic 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,802 m2
50 Trát tường ngoài đoạn đấu nối, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,852 m2
51 Trát tường trong đoạn đấu nối, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,946 m2
52 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 m2
53 Trát móng, bồn hoa chiều dày trát 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,602 m2
54 Kẻ chỉ giả gạch móng bằng khối lượng trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,021 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,082 m2
56 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
57 Trát xà dầm, VXM M75 (bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9 m2
58 Đắp phào, gờ chỉ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m
59 Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,275 m2
60 Lắp dựng khuôn ngoại gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,75 1m cấu kiện
61 Lắp dựng cửa đi pa nô kính 2 cánh gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 1m2 cấu kiện
62 Lắp dựng cửa sổ pa nô kính 2 cánh gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 1m2 cấu kiện
63 Lắp dựng nẹp chỉ khuôn ngoại 40x10 có soi rãnh gỗ N3 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,12 1m cấu kiện
64 Lắp dựng hoa sắt đặc 10x10 a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,377 m2
65 Lắp đặt trần Thạch cao nổi Vĩnh Tường Topline 610x610, tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,212 m2
66 Gia công chi tiết conson, mái ô văng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 1m3 cấu kiện
67 Gia công thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 tấn
68 Sơn hoa sắt 2 nước chống rỉ màu trắng sữa (lấy 50% dt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,672 1m2
69 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,63 m2
70 Lắp dựng thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 tấn
71 Lợp mái ngói Hạ Long A1 màu đỏ loại 22v/m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m2
72 Lợp mái ngói Hạ Long A1 màu đỏ conson, mái ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
73 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ 200x20mm - Dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,512 m2
74 Ốp tường gạch Hạ Long 60x240mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,054 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,777 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,768 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 100m2
78 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
79 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Kéo rải dây điện đôi, loại dây - 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
81 Lắp đặt dây dẫn loại dây - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
85 Lắp đặt automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
88 Lắp đặt đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
89 Lắp đặt đèn led Downlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
95 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
97 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
98 Gia công kim thu sét, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
100 Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
101 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
102 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 1m2
B Nhà miếu
1 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,277 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,531 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,374 m2
4 Phá lớp vữa trát khắc chữ tên Miếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,374 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,235 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,14 m2
9 Lắp đặt bảng tên đá granit, khắc chữ chìm sơn nhủ màu vàng (khoán gọn có báo giá kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
C Cổng, hàng rào
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,048 m2
2 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.318,193 m2
4 Phá lớp vữa trát bong rộp trung bình 4% diện tích hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,425 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.173,043 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
8 Lắp dựng cổng sắt kt: 3,05x3,4m gia công thép hộp (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m2
9 Lắp đặt bảng tên đá granit, khắc chữ chìm sơn nhủ màu vàng (khoán gọn có báo giá kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Đường vào miếu
1 Cắt tỉa cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm (di chuyển cây tới vị trí mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 gốc
3 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,799 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,825 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,998 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,982 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,994 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,832 m3
9 Lót bạt nilon trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,08 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,866 m3
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,6 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,6 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
14 Xây tường gạch chỉ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,138 m2
16 ốp chân tường bồn hoa (tính 85,7%) gạch Hạ Long 240x60mm A1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,392 m2
17 Lát nền gạch Cotto Hạ Long KT400x400 loại A1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,08 m2
18 Chặt tỉa cây tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 100m2
19 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện, vùng II, III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4 100cây/lần
E Đan lối đi bộ
1 Đào san tạo mặt bằng, bóc hữu cơ dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,85 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, dày TB 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,91 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,33 kg
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,28 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,363 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.397 1cấu kiện
F Cột cờ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 m3
5 SX mặt bích đặc, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 kg
6 LĐ các loại mặt bích đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 kg
7 Bu lông fi 18 L650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Cột cờ mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m2
G Bồn hoa
1 Xây tường gạch chỉ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,662 m2
3 ốp chân tường bồn hoa (tính 85,7%) gạch Hạ Long 240x60mm A1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,277 m2
4 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,377 m3
H Hàng rào xây mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
2 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 m3
3 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,549 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,549 m3
6 Đắp đất bằng 1/3 khối lượng đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,69 kg
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,31 kg
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,153 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,624 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,512 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,64 m
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,725 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,948 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,817 m2
24 Ốp tường ngoài gạch Hạ Long KT60x240 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,356 m2
I Sân trước nhà trưng bày + Bãi đổ xe
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,86 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,772 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,352 m3
5 Xây tường thẳng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,736 kg
8 Bê tông giằng tường chắn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân tường chắn, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
10 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m2
11 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m3
13 Phá dỡ sân, đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,096 m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,1 m3
15 Rải 01 lớp bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,45 m2
16 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,018 m3
17 Lát gạch Hạ Long 400x400 VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,45 m2
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,51 m3
19 Làm lớp cấp phối đá dăm mặt bãi đỗ xe dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,57 m3
J Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,659 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,92 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 m3
8 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
11 Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
12 Bê tông lót, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,517 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
16 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,747 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
22 Xây móng bậc cấp 2 lỗ không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
23 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,242 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
35 Bê tông lanh tô, đá 1x2 - M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,271 m3
38 Xây ốp cột, trụ gạch 2 lỗ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
39 Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m3
40 Sản Xuất lắp đặt tấm đan ở bệ rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
41 Lát nền gạch ceramic 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,41 m2
42 Ốp tường trong gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,748 m2
43 Trát tường ngoài đoạn đấu nối, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,333 m2
44 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m2
45 Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m2
46 Kẻ chỉ giả gạch móng bằng khối lượng trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Chân Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Chống Mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,96 m2
49 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,933 m2
50 Trát xà dầm, VXM M75 (bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
52 Đắp phào, gờ chỉ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
53 Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
54 Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 bệ rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,396 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,613 m2
58 Lắp dựng vách tiểu nam, vách ngăn phòng bằng compact dày 1,8cm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,996 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
60 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
61 Lắp đặt dây dẫn loại dây - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
69 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Lắp đặt bộ chậu xí bệt + hộp nhựa đựng giấy + vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt van khoá bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 m3
88 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
89 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
90 Bê tông đáy bể, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
91 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 m3
92 Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn - Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
93 Cốt thép tấm đan cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
94 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 - Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,081 m2
96 Láng đáy bể đánh màu dày 2cm, VXM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
98 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K Mái che lối đi
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
6 SX cột bằng thép tròn phi 60 dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
L Di chuyển bia
1 Vệ sinh mặt bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
2 Tháo dở và lắp dựng bia >3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Khắc chữ trên bia đá theo nội dung (Sở văn hóa và thể thao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ chữ
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
8 Xây móng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
13 Xây móng gạch không nung giữ bia đá, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
14 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
16 Lát đá granít tự nhiên vữa mác 75 đế bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,493 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
18 Lát nền gạch Hạ Long màu đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m2
19 Bê tông lót móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 m3
20 Xây bó vỉa gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 m3
21 ốp gạch viền Hạ Long 60x240 bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m2
M Hệ thống điện chiếu sáng
1 Móng cột thép tròn côn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Móng
2 Cột thép bát giác 9m cần đơn (dựng TC+CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
3 Cột thép bát giác 9m cần kép (dựng TC+CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
4 Đèn Led trọn bộ 150W ánh sáng trắng Philip Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
5 Rãnh cáp ngầm R1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,9 Mét
6 Rãnh cáp ngầm R2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 Mét
7 Cáp ngầm đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10+1*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,6 Mét
8 Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-fi60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,6 Mét
9 Dây đồng trần đấu tiếp địa C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,6 Mét
10 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cái
11 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Cái
12 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
13 Dây dẫn đồng bọc lên đèn CVV-2*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 Mét
14 Tiếp địa lặp lại LR4-HLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
15 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Xà đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Luồn cáp vào cột và tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Vị trí
18 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
19 Chi phí chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
20 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
21 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
N Giếng khoan
1 Giếng khoan D110 sâu 50-70 m bao gồm ống và máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
O Cây xanh
1 Trồng, chăm sóc cây tùng bút. Cao 3.5m (không tính phần đầu vót). Đường kính tán 1.2 – 1.4m. Đường kinh thân cây 10 – 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->