Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÒ NÒI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:12:00 đến ngày 2021-07-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa xây, trát | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG 6 GIAN | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 172,7205 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 138,564 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 165,1809 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 66,69 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 151,5496 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 161,0892 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 94,0905 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,008 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 375,8748 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 98,2455 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,3224 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,3824 | m2 |
| 16 | Vét rãnh thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,75 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái | 10 | Công | |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,043 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 138,564 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 162,2235 | m2 |
| 4 | Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 165,1809 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 161,0892 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 94,0905 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,008 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 211,344 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 577,2864 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 151,2496 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,99 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,2 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi 1 cánh khuôn nhôm kính Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,8 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,3824 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1012 | 100m3 |
| D | PHẦN VỆ SINH + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa loại vòi gạt (Bao gồm cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PRR đường kính ống F20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PRR đk32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PRR đk 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PRR loại ren trong ĐK20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,044 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 29 | Ống lồng bằng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 30 | Đai giữ ống ĐK90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 285 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 9 | Dây cáp điện XLPE/CU/PVC loại 2x10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | hộp |
| 16 | Mặt các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46 | Cái |
| 17 | Đế âm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46 | Cái |
| 18 | Tủ điện tổng loại 250x350x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,288 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1803 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1338 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55 | cái |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,5 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG 5 GIAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3097 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,0059 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 148,6194 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 91,746 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 139,8139 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,575 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 91,4228 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 124,2174 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 84,4965 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,008 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 339,9606 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 91,3155 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,8088 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,152 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | Công |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7277 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,046 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,9301 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100,098 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 139,2071 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,642 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 139,8136 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 124,2174 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 84,4965 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,4236 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 194,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 447,8668 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0683 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 94,598 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,935 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,1925 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi 1 cánh khuôn nhôm kính Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | Cái |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,5 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,152 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4456 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0305 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0557 | 100m2 |
| 23 | Bốc xúc + Vận chuyển phế thải lên xe ô tô 5 tấn đi dổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,5844 | m3 |
| I | PHẦN VỆ SINH + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa loại vòi gạt (Bao gồm cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bát | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 12 | Phụ kiện chậu rửa bát bao gồm cả vòi rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PRR đường kính ống F20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PRR đk32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PRR đk 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PRR loại ren trong ĐK20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,088 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 31 | Ống lồng bằng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Quả |
| 32 | Đai giữ ống ĐK90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25 | m |
| 9 | Dây cáp điện XLPE/CU/PVC loại 2x10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 15 | Mặt các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | Cái |
| 16 | Đế âm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | Cái |
| 17 | Tủ điện tổng loại 250x350x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| K | ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,027 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A) | |||
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 389,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.039,328 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 653,3046 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116,4615 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 162,6112 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 629,5741 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 474,144 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.893,069 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.427,021 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 264,362 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cũ phần bị hỏng để thay và đường ống thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Công |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116,4615 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.220,1796 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3.584,452 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 653,3946 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 162,6112 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3353 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3353 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.049,336 | m2 |
| 9 | Thay những ô kính bị vỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 389,88 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,715 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 13 | Ống lồng bằng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | Quả |
| 14 | Đai giữ ống ĐK90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | Cái |
| 15 | Bốc xúc và vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,1806 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 389,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.039,328 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 653,3946 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116,4615 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 162,6112 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 629,5741 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 474,144 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.893,069 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.691,383 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái cũ đã bị hư hỏng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Công |
| 11 | Tháo dỡ lan can cũ phần bị hỏng để thay | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | Công |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6567 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116,4615 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.220,1796 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3.584,452 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 653,3946 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 162,6112 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3353 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3353 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.049,336 | m2 |
| 10 | Thay những ô kính bị vỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 389,88 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,715 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 14 | Ống lồng bằng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | Quả |
| 15 | Đai giữ ống ĐK90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | Cái |
| 16 | Bốc xúc và vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5 tấn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,1806 | m3 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 216 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Loại 4x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Loại 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Loại 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.650 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 15 | Bảo dưỡng quạt trần cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | Cái |
| 16 | lắp đặt điều tốc quạt trần (Chiết áp quạt) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 51 | Cái |
| 17 | công tắc đảo chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Mặt các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 109 | Cái |
| 24 | Đế âm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 109 | Cái |
| R | CẦU NỐI NHÀ A VỚI NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thép + vì kèo thép mái tôn cầu nối chuyển từ tầng 2 lên tầng 3 rồi lắp dựng lại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | Công |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4091 | tấn |
| 3 | Lắp sàn thao tác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4091 | tấn |
| 4 | Sản xuất lan can INOX cầu nối (Làm mới) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 76,1187 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 63,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | ≥ 0,5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 14kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa xây, trát | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi