Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752980-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÒ NÒI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 09:12:00 đến ngày 2021-07-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa xây, trát
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG 6 GIAN
B Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch lá nemBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)172,7205m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)138,564m2
3Tháo dỡ trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)165,1809m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)66,69m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)151,5496m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)161,0892m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)94,0905m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,008m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)375,8748m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)98,2455m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,3224m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13,3824m2
16Vét rãnh thoát nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,75m
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)43,2m2
18Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái10Công
C PHẦN CẢI TẠO
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,043m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)138,564m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)162,2235m2
4Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)165,1809m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)161,0892m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)94,0905m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,008m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)211,344m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)577,2864m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)151,2496m2
11Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,99m2
12Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38lyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,2m2
13Khóa cửa đi 1 cánh khuôn nhôm kính Việt PhápBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
14Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38lyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,8m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13,3824m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1012100m3
D PHẦN VỆ SINH + NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
5Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
6Lắp đặt kệ kínhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt giá treoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
8Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
9Lắp đặt vòi rửa loại vòi gạt (Bao gồm cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12Cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,24100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
23Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PRR đường kính ống F20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12Cái
24Lắp đặt van khóa PRR đk32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
25Lắp đặt van khóa PRR đk 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3Cái
26Lắp đặt cút nhựa PRR loại ren trong ĐK20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24Cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,044100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
29Ống lồng bằng thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
30Đai giữ ống ĐK90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)285m
6Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)240m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)45m
9Dây cáp điện XLPE/CU/PVC loại 2x10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50m
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6hộp
16Mặt các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)46Cái
17Đế âm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)46Cái
18Tủ điện tổng loại 250x350x100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,288m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1803tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1338100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55cái
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,5m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33m2
G HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG 5 GIAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3097m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,0059m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)148,6194m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)91,746m2
5Tháo dỡ trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)139,8139m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55,575m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)91,4228m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)124,2174m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)84,4965m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,008m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)339,9606m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)91,3155m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33,8088m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,152m2
18Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8Công
H PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7277m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,046m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,9301m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100,098m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)139,2071m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,642m2
7Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)139,8136m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)124,2174m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)84,4965m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21,4236m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)194,82m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)447,8668m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0683tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)94,598m2
15Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,935m2
16Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38lyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,1925m2
17Khóa cửa đi 1 cánh khuôn nhôm kính Việt PhápBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5Cái
18Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm kính Việt Pháp 2 lớp kính mờ an toàn dày 6.38lyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,5m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,152m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4456m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0305tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0557100m2
23Bốc xúc + Vận chuyển phế thải lên xe ô tô 5 tấn đi dổBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,5844m3
I PHẦN VỆ SINH + NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
5Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
6Lắp đặt kệ kínhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
7Lắp đặt giá treoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
8Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
9Lắp đặt vòi rửa loại vòi gạt (Bao gồm cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
11Lắp đặt chậu rửa bátBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3Cái
12Phụ kiện chậu rửa bát bao gồm cả vòi rửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3Bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
25Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PRR đường kính ống F20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
26Lắp đặt van khóa PRR đk32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
27Lắp đặt van khóa PRR đk 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
28Lắp đặt cút nhựa PRR loại ren trong ĐK20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12Cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,088100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
31Ống lồng bằng thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Quả
32Đai giữ ống ĐK90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)230m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)200m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25m
9Dây cáp điện XLPE/CU/PVC loại 2x10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3hộp
15Mặt các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)32Cái
16Đế âm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)32Cái
17Tủ điện tổng loại 250x350x100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
K ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ CÔNG VỤ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,75m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,027100m2
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A)
M Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)389,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.039,328m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)653,3046m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)116,4615m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)162,6112m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)629,5741m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)474,144m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.893,069m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.427,021m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)264,362m2
11Tháo dỡ lan can cũ phần bị hỏng để thay và đường ống thoát nước máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Công
N Phần cải tạo
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)116,4615m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.220,1796m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3.584,452m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)653,3946m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)162,6112m2
6Gia công lan canBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3353tấn
7Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3353m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.049,336m2
9Thay những ô kính bị vỡBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m2
10Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)389,88m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,715100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)28cái
13Ống lồng bằng thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14Quả
14Đai giữ ống ĐK90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140Cái
15Bốc xúc và vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25,1806m3
O HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)389,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.039,328m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)653,3946m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)116,4615m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)162,6112m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)629,5741m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)474,144m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.893,069m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.691,383m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái cũ đã bị hư hỏngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Công
11Tháo dỡ lan can cũ phần bị hỏng để thayBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5Công
P Phần cải tạo
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6567m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)116,4615m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.220,1796m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3.584,452m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)653,3946m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)162,6112m2
7Gia công lan canBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3353tấn
8Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3353m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.049,336m2
10Thay những ô kính bị vỡBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m2
11Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)389,88m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,715100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)28cái
14Ống lồng bằng thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14Quả
15Đai giữ ống ĐK90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140Cái
16Bốc xúc và vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5 tấnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25,1806m3
Q Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)78bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)22bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.450m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)216m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21hộp
6Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Loại 4x16mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)36m
7Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Loại 2x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)180m
8Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Loại 1x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)180m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
10Lắp đặt dây đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)270m
12Lắp đặt dây đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)270m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.650m
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21cái
15Bảo dưỡng quạt trần cũBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30Cái
16lắp đặt điều tốc quạt trần (Chiết áp quạt)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)51Cái
17công tắc đảo chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
23Mặt các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)109Cái
24Đế âm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)109Cái
R CẦU NỐI NHÀ A VỚI NHÀ B
1Tháo dỡ cột thép + vì kèo thép mái tôn cầu nối chuyển từ tầng 2 lên tầng 3 rồi lắp dựng lạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5Công
2Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4091tấn
3Lắp sàn thao tácBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4091tấn
4Sản xuất lan can INOX cầu nối (Làm mới)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)76,1187kg
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)63,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,6 tỷ VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời ≥ 0,5 Tấn2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW1
4 Máy cắt thép ≥ 5KW1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
7 Máy hàn điện ≥ 14kW2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW1
9 Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->