Gói thầu: Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của VNPT Hà Nội và của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:11:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,862,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.283.862.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.998.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa cấp I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát địa điểm tổ chức khám sức khỏe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Bác sỹ khám nội tổng hợp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám nội tổng hợp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Bác sỹ khám Mắt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Mắt (khám nhãn khoa).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Răng Hàm Mặt (RHM). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Răng Hàm Mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Tai Mũi Họng (TMH). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Tai Mũi Họng (TMH).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám Mắt, RHM, TMH. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Sản Phụ khoa (Phụ sản). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Sản Phụ khoa (Phụ sản).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám phụ khoa (Phụ sản). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chuẩn đoán hình ảnh (chụp Xquang). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chuẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách chụp X-quang. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Điện tim. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám điện tim. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chuẩn đoán hình ảnh (siêu âm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chuẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám (siêu âm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ giải phẫu bệnh (xét nghiệm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa xét nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia xét nghiệm ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc được phân công phân công.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ thuật viên xét nghiệm.- Đã trực tiếp tham gia xét nghiệm ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) đảm nhiệm xét nghiệm, Giải phẩu bệnh. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia xét nghiệm ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Khám, tư vấn điều trị, dự phòng bệnh, phân loại, trực tiếp kết luận hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp vị trí công việc phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chụp X- quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phân tích hóa sinh, miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ sấy dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Nồi luộc, khử trùng dụng cụ y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cân có thước đo chiều cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ống nghe tim phổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Huyết áp kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đèn đọc phim X quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa thử phản xạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Bộ khám da (kính lúp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đèn soi đáy mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Hộp kính thử thị lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bảng kiểm tra thị lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bộ khám tai, mũi, họng: Đèn soi, khay đựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ khám răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VNPT HÀ NỘI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 0 | |
| 2 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 3 | Siêu âm: ổ bụng tổng quát , tiền liệt tuyến, hệ tiết niệu, phụ khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 4 | Siêu âm (tuyến giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 5 | Siêu âm (tuyến vú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động (công thức máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 729 | |
| 7 | Định lượng chất Glucose (Đường máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 8 | HbA1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 233 | |
| 9 | Chức năng gan (GOT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 10 | Chức năng gan ( GPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 11 | Định lượng chất Creatine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 12 | Định lượng chất Axit Uric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 13 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 14 | Định lượng Tryglyceride | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 15 | Định lượng LDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 16 | Định lượng HDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 17 | Gama GT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 18 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 700 | |
| 19 | FT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 933 | |
| 20 | FT4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 933 | |
| 21 | TSH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 933 | |
| 22 | Tổng phân tích nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 23 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học (Phiến đồ âm đạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 24 | Chụp X-quang số hóa 1 phim (tim, phổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 25 | Điện tâm đồ(điện tim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 26 | CA 72 -4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 27 | CEA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 28 | CA 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 29 | Alpha FP (AFP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 30 | CA 15 - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 31 | PSA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.967 | |
| 32 | TRUNG TÂM KINH DOANH –VNPT HÀ NỘI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 0 | |
| 33 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 34 | Siêu âm: ổ bụng tổng quát , tiền liệt tuyến, hệ tiết niệu, phụ khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 35 | Siêu âm (tuyến giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 36 | Siêu âm (tuyến vú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 37 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động (công thức máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 324 | |
| 38 | Định lượng chất Glucose (Đường máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 39 | HbA1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 108 | |
| 40 | Chức năng gan (GOT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 41 | Chức năng gan ( GPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 42 | Định lượng chất Creatine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 43 | Định lượng chất Axit Uric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 44 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 45 | Định lượng Tryglyceride | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 46 | Định lượng LDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 47 | Định lượng HDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 48 | Gama GT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 49 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 360 | |
| 50 | FT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 490 | |
| 51 | FT4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 490 | |
| 52 | TSH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 490 | |
| 53 | Tổng phân tích nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 54 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học (Phiến đồ âm đạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 55 | Chụp X-quang số hóa 1 phim (tim, phổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 56 | Điện tâm đồ(điện tim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 57 | CA 72 -4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 58 | CEA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 59 | CA 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 60 | Alpha FP (AFP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 61 | CA 15 - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 62 | PSA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 430 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2838627E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.283.862.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.998.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa cấp I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chuyên môn | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát địa điểm tổ chức khám sức khỏe | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | - Bác sỹ khám nội tổng hợp. | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 6 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám nội tổng hợp | 2 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 7 | - Bác sỹ khám Mắt. | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Mắt (khám nhãn khoa).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ khám Răng Hàm Mặt (RHM). | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Răng Hàm Mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 9 | Bác sỹ khám Tai Mũi Họng (TMH). | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Tai Mũi Họng (TMH).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 10 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám Mắt, RHM, TMH. | 3 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 11 | Bác sỹ khám Sản Phụ khoa (Phụ sản). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Sản Phụ khoa (Phụ sản).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 12 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám phụ khoa (Phụ sản). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 13 | Bác sỹ Chuẩn đoán hình ảnh (chụp Xquang). | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chuẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 14 | Kỹ thuật viên phụ trách chụp X-quang. | 2 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 15 | Bác sỹ Điện tim. | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 16 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám điện tim. | 2 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 17 | Bác sỹ Chuẩn đoán hình ảnh (siêu âm). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chuẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 18 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám (siêu âm). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 19 | Bác sỹ giải phẫu bệnh (xét nghiệm). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa xét nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia xét nghiệm ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 20 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 4 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc được phân công phân công.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ thuật viên xét nghiệm.- Đã trực tiếp tham gia xét nghiệm ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 21 | - Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) đảm nhiệm xét nghiệm, Giải phẩu bệnh. | 3 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp vị trí công việc phân công.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc được phân công.- Đã trực tiếp tham gia xét nghiệm ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 22 | Khám, tư vấn điều trị, dự phòng bệnh, phân loại, trực tiếp kết luận hồ sơ khám sức khỏe | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp vị trí công việc phân công.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chụp X- quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 2 | Máy siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 3 | Máy điện tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 4 | Máy phân tích huyết học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 5 | Máy phân tích hóa sinh, miễn dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 6 | Máy phân tích nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 7 | Tủ sấy dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 8 | Nồi luộc, khử trùng dụng cụ y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 9 | Cân có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 10 | Ống nghe tim phổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 11 | Huyết áp kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 12 | Đèn đọc phim X quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 13 | Búa thử phản xạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 14 | Bộ khám da (kính lúp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 15 | Đèn soi đáy mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 16 | Hộp kính thử thị lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 17 | Bảng kiểm tra thị lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 18 | Bộ khám tai, mũi, họng: Đèn soi, khay đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 19 | Bộ khám răng hàm mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 20 | Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi