Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CCT khu vực Triệu Sơn - Nông cống, Tỉnh Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CCT khu vực Triệu Sơn - Nông cống, Tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:28:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện trạng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,4118 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 450,801 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp xuống bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3941 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3208 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6719 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6719 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu mốc ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.655,1319 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.931,9006 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.169,9215 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép cầu thang | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm WC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,238 | m2 |
| 16 | Cung cấp, Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,238 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.655,1319 | m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.101,8221 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa sê nô mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1097 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7616 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7616 | m3 |
| 22 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1097 | m2 |
| 23 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1097 | m2 |
| 24 | Cung cấp, thi công Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5081 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5081 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc 600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,65 | m |
| 27 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.803,24 | cái |
| 28 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,64 | m2 |
| 29 | Cửa panô kính gỗ công nghiệp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,64 | m2 |
| 30 | Nẹp gỗ ghép thanh 70x15mm (Trọn gói) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,2 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,64 | 1m2 |
| 32 | Khoá cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 33 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m2 |
| 34 | Vách nhôm hệ, kính 10,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,027 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 36 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm khu hội trường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,255 | m2 |
| 37 | Cung cấp, thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,4118 | m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 577,6668 | m2 |
| 39 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 577,6668 | m2 |
| 40 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7767 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0853 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Phần điện trần hội trường) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt đèn sát D350 (Bóng led 1x30w) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt đèn led tuýt 1x9W (1x600) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt đèn Dwonlight D110mm; bóng led 10W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 2*(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 2*(1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 51 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt đèn Dwonlight D110mm; bóng led 10W (Điện hành lang) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 53 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | m |
| 54 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp, Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 57 | Cung cấp,Lắp đặt đèn lốp D 250, bóng led 15W (Phần điện khu WC ) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt quạt hút mùi ốp trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 2*(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 61 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 2*(1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 62 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 63 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 64 | Cung cấp, Chậu rửa WC 1 vòi + Xi phông + vòi rửa nước nóng lạnh (Phần nước) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Dây cấp nước chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 66 | Cung cấp, Lắp đặt vòi nước tự do ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 67 | Cung cấp, Lắp đặt Ống nhựa mềm D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 68 | Cung cấp, Lắp đặt Thu sàn KT 120x120mm ống thoát D90 + xi phong: Loại chống trào ngược và chống mùi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 69 | Cung cấp, Lắp đặt Thu sàn KT 120x120mm ống thoát D90 + xi phong: Loại chống trào ngược và chống mùi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 70 | Cung cấp, Lắp đặt t xí bệt có két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 71 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam + siphông | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Cung cấp, Lắp đặt Kép inox ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt Tê inox ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 75 | (Phần Vật tư cấp nước) Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm ren trong, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | (Cấp thoát nước) Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Y, ĐK 125mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y, ĐK 90/34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu D110x42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu D90x42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu D90x34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu D75x34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 125mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 114 | Nắp thông tắc D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Nắp thông tắc D75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | (Phần Thoát nước mái) Lắp đặt ống nhựa U. PVC D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt chếch D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 118 | Rọ chắn rác + phễu thu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền hiện trạng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,9764 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,832 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,565 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.263,565 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6859 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6859 | m3 |
| 8 | (Phần cải tạo) Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,832 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công Quét chống thấm WC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5308 | m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5308 | m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm (theo 366: mtc x 1,2) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,884 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lăn Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,407 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lăn Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 854,158 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa sê nô mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,73 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,73 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,73 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8757 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc 600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,28 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 21 | Cửa panô kính gỗ công nghiệp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 22 | Tháo nẹp cửa (NC*0,6) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 23 | Nẹp gỗ tự nhiên ghép thanh 70x15mm (Trọn gói) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 1m2 |
| 25 | Khoá cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 28 | Sản xất, Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0464 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m2 |
| 30 | (Phần điện) Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,142 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,828 | m3 |
| 33 | Vải nhựa báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 34 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | viên |
| 35 | Mốc báo cáp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mốc |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3/1km |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha chống giật 15A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp, Bộ điều khiển bơm nước bằng điện loại 1 pha | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt đèn lốp D250 bóng led 15W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp, Lắp đế âm chống cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 2*(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 2*(1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 51 | Cung cấp, Lắp cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 53 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 54 | Cung cấp, Lắp cáp tín hiệu phao điện CU/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 55 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 2*(1x1,5)mm2 (bổ sung thêm cho phòng ăn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 58 | (Phần nước) Chậu rửa WC 1 vòi + Xi phông + vòi rửa nước lạnh + phụ kiện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt Chậu rửa WC 1 vòi + Xi phông + vòi rửa nước nóng lạnh + phụ kiện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Cung cấp, Lắp đặt Dây cấp nước chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp, Lắp đặt vòi nước tự do ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Cung cấp, Lắp đặt Ống nhựa mềm D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 63 | Cung cấp, Lắp đặt Thu sàn KT 120x120mm ống thoát D90 + xi phong: Loại chống trào ngược và chống mùi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Cung cấp, Lắp đặt xí bệt có két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam + siphông | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Cung cấp, Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh (Q=6,5m3/h; H=20m; p=0,37kw;220V) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp, Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Cung cấp, Lắp đặt Kép inox ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 71 | Cung cấp, Lắp đặt Tê inox ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 72 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 73 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 75 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 76 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt Rọ bơm D40 đồng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK63mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều PPR D25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Cung cấp, Lắp đặt Giắc co PPR D63 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, Lắp đặt Giắc co PPR D40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp, Lắp đặt Giắc co PPR D32 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, Lắp đặt Giắc co PPR D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63x25mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm ren trong, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63x25mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút 90' nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 99 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 63mm ren ngoài, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 40mm ren ngoài, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mm ren ngoài, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 25mm ren ngoài, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp, Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp, Lắp đặt Nắp lưới chống côn trùng D25 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 111 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 112 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 113 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 114 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 115 | Cung cấp, Lắp đặt Y, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Cung cấp, Lắp đặt Y, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Cung cấp, Lắp đặt Y, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Cung cấp, Lắp đặt côn thu D110x90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Cung cấp, Lắp đặt côn thu D90x34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 121 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 122 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Cung cấp, Lắp đặt Nắp thông tắc D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Cung cấp, Lắp đặt Nắp thông tắc D110 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Cung cấp, Lắp đặt Rọ chắn rác + phểu thu D125mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Cung cấp, Lắp đặt Rọ chắn rác + phểu thu D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 1m3 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4734 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3978 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1427 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | tấn |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2619 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 142 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7454 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1355 | 100m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2682 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1805 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 148 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1393 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1139 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m2 |
| 153 | Cung cấp, thi công Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 154 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4137 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8317 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,814 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,552 | m2 |
| 159 | Cung cấp, thi công Ốp tường WC, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,464 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,814 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,088 | m2 |
| 162 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 163 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 164 | Cung cấp, thi công Quét dung dịch chống thấm mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0916 | m2 |
| 165 | Cung cấp, Lắp đặt Cửa đi nhôm hệ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 166 | Cung cấp, Lắp đặt Cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + KHUÔN VIÊN CÂY XANH + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | (Phần Cổng) Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cổng inox tự động | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Làm sạch hoa sắt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,5085 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,5085 | 1m2 |
| 6 | Làm sạch tường trụ cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1262 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1262 | m2 |
| 8 | (Sân đường nội bộ) Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,172 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6193 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6193 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6193 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bỏ vật liệu) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bỏ vật liệu) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,452 | 100m2 |
| 14 | (Phần Khuôn viên cây xanh) Viên vỉa đá KT 12x20x100cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | viên |
| 15 | Viên vỉa đá KT 12x20x40cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | viên |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | 1cấu kiện |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,02 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 20 | (Phần Thoát nước Rãnh B300) Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8216 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,54 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | 1cấu kiện |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT 380x1000 tải trọng 12,5 T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | Tấm |
| 26 | Lắp đặt tấm gang | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | 1cấu kiện |
| 27 | (Phần Thoát nước Hố ga 600x600) Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 32 | Song chắn rác gang cầu KT 800x800 tải trọng 12,5 T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Tấm |
| 33 | Lắp đặt tấm gang | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 34 | (Phần Thoát nước Hố ga 800x800) Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 39 | Song chắn rác gang cầu KT 950x950 tải trọng 12,5 T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 40 | Lắp đặt tấm gang | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.400.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi