Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN THẠNH MỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thạnh Mỹ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:28:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 405 | m2 |
| B | BẢNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,071 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,142 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 16 | Ốp alu bảng chào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 17 | Bảng điện led chạy chữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| C | PHẦN BỒN BÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,01 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,16 | m3 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141,3 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 471 | m2 |
| 7 | Cây bàng đài loan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cây |
| 8 | Cây bằng lăng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cây |
| 9 | Cây ngâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cây |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,225 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,743 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,567 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,901 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,188 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,083 | m3 |
| 4 | CCLD bu lông neo móng M24, L=1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | CCLD đèn đường năng lượng mặt trời led 180w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | CCLD cần đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | CCLD trụ đèn sắt mạ kẽm cao 7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | trụ |
| 9 | CCLD kẹp cọc tiếp địa đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cọc |
| 11 | CCLD dây tiếp địa cáp đồng trần 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 12 | CCLD trụ đèn + đèn khuôn viên (loại 3 bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,588 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m3 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,281 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,921 | m3 |
| 4 | CCLD bu lông neo móng M24, L=1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 6 | CCLD trụ đèn INOX D114 cao 11m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | trụ |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,937 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng cấp: Đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật | 5 | 2 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Bằng cấp: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1.5kw | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1.7kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | 0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi