Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753290-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Xương, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210753217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 09:37:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn cũ đã hư hỏng, mục rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,184 100m2
2 Nhân công tháo dỡ kim thu, dây dẫn sét và đường ống thoát nước mái cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ thép cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
4 Tháo dỡ gạch thẻ ốp vát mái trục A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,98 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,753 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,779 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,151 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,151 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,151 m3
B PHẦN CẢI TẠO MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung, KT 6.5x10.5x22, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,142 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung, KT 6.5x10.5x22, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,738 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,706 m3
4 Trà giáp, vệ sinh, đục nhám bề mặt bê tông Sênô trước khi sử lý chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,697 m2
5 Quét dung dịch chống thấm ximăng, bê tông CT-11A GOLD, chống thấm Sênô mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85,74 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85,74 m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
8 Cung cấp, lắp đặt phễu tôn thu nước, đường kính D110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 0.0
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 239,608 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,694 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 196,48 m
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
15 Lợp mái tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0.4mm mạ nhôm kẽm chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,184 100m2
16 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, diềm chấn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,14 0.0
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 263,302 m2
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85 m
3 Cung cấp, lắp đặt kẹp tiếp địa, kiểm tra điện trở BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt hồ lô sứ chân kim thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 quả
D PHÁ DỠ THÂN
1 Nhân công dọn dẹp vệ sinh, kê dọn bàn ghế trước và sau khi thi công xong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 công
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 149,28 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa, song gỗ cửa sổ, ô thoáng (Tạm tính bằng 50% nhân công lắp dựng hoa sắt cùng loại) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153,632 m2
4 Tháo dỡ gạch thẻ ốp vát mái sảnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,692 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,709 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,527 m3
7 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Dây dẫn, máng nhựa, quạt trần, bóng tuýp...) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 công
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800,712 m2
10 Phá lớp vữa cột, trụ ngoài nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 175,08 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 478,291 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 887,784 m2
13 Phá lớp vữa trát má cửa, cột, trụ trong nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 149,424 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 634,78 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 791,504 m2
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,759 m3
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lót nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 370,746 m2
18 Phá dỡ lớp vữa láng mặt và cổ bậc tam cấp, bậc thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,786 m2
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,729 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 152,475 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 152,475 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,628 100m2
E CẢI TẠO PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô ô thoáng cửa, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô ô thoáng cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô ô thoáng cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tô ô thoáng cửa bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Xây gạch BT không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,749 m3
6 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
7 Xây gạch BT không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,683 m2
9 Đắp cát tôn nền mái sảnh bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,133 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái sảnh, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
11 Quét dung dịch chống thấm ximăng, bê tông CT-11A GOLD, chống thấm mái sảnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,665 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,665 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,759 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu tầng 2, dày 3cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 370,746 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800,712 m2
16 Trát trụ, cột ngoài nhà dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 175,08 m2
17 Trát xà, dầm, trần ngoài nhà vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 478,291 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 887,784 m2
19 Trát trụ, cột, má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 149,424 m2
20 Trát xà, dầm, trần trong nhà vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 634,78 m2
21 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,786 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic Viglacera KT 125x500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,04 m2
23 Lát nền, sàn gạch Ceramic Viglacera, KT 500x500mm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 791,504 m2
24 Gia công hoa sắt cửa sổ, ô thoáng INOX BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, ô thoáng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
26 Gia công lan can sắt hành lang, cầu thang INOX BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,34 tấn
27 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,541 m2
28 Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng bằng nhôm hộp 25x50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,347 m2
29 Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
30 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m2
31 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa kính khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
32 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay dùng TNĐĐ, TC, BL chữ A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 m2
33 Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.533,766 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.616,948 m2
F PHÂN ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 2x16 mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6.0 mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4.0 mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 m
4 Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.020 m
5 Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 750 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.200 m
7 Lắp đặt cầu dao điện 2 pha 100A cực đúc 2P100CĐ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các aptomat khối 2 pha (MCCB) LS ABN102C 100Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 63A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tổng KT 300x400x150mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Cung cấp lắp đặt hộp chứa Aptomat 2-4 module BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Cung cấp, lắp đặt hộp nhựa nối phân dây nổi, KT 110x110x50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 hộp
15 Lắp đặt ổ cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy, đế ổ cắm, công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 135 hộp
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
20 Lắp đặt bộ đèn LED Tube đôi 2x18W, bóng thuỷ tinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 bộ
21 Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L D270/14W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt đèn gắn tường LED A60N1/9W + đui BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G PHÂN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->