Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Xương, huyện Gia Lộc |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:37:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ đã hư hỏng, mục rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ kim thu, dây dẫn sét và đường ống thoát nước mái cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ thép cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp vát mái trục A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,779 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,151 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,151 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,151 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung, KT 6.5x10.5x22, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,142 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung, KT 6.5x10.5x22, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,706 | m3 |
| 4 | Trà giáp, vệ sinh, đục nhám bề mặt bê tông Sênô trước khi sử lý chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,697 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm ximăng, bê tông CT-11A GOLD, chống thấm Sênô mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,74 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,74 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt phễu tôn thu nước, đường kính D110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 239,608 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,694 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0.4mm mạ nhôm kẽm chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, diềm chấn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,14 | 0.0 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 263,302 | m2 |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kẹp tiếp địa, kiểm tra điện trở | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hồ lô sứ chân kim thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| D | PHÁ DỠ THÂN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, kê dọn bàn ghế trước và sau khi thi công xong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, song gỗ cửa sổ, ô thoáng (Tạm tính bằng 50% nhân công lắp dựng hoa sắt cùng loại) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153,632 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp vát mái sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,692 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,709 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,527 | m3 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Dây dẫn, máng nhựa, quạt trần, bóng tuýp...) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800,712 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa cột, trụ ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175,08 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 478,291 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 887,784 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa, cột, trụ trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,424 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 634,78 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 791,504 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,759 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lót nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 370,746 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt và cổ bậc tam cấp, bậc thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,786 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,729 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152,475 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152,475 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,628 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô ô thoáng cửa, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô ô thoáng cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô ô thoáng cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tô ô thoáng cửa bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Xây gạch BT không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,749 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Xây gạch BT không nung, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,683 | m2 |
| 9 | Đắp cát tôn nền mái sảnh bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,133 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái sảnh, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm ximăng, bê tông CT-11A GOLD, chống thấm mái sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,665 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,665 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,759 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu tầng 2, dày 3cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 370,746 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800,712 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột ngoài nhà dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175,08 | m2 |
| 17 | Trát xà, dầm, trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 478,291 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 887,784 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,424 | m2 |
| 20 | Trát xà, dầm, trần trong nhà vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 634,78 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,786 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic Viglacera KT 125x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Viglacera, KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 791,504 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa sổ, ô thoáng INOX | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, ô thoáng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 26 | Gia công lan can sắt hành lang, cầu thang INOX | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,541 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng bằng nhôm hộp 25x50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,347 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa kính khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay dùng TNĐĐ, TC, BL chữ A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.533,766 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.616,948 | m2 |
| F | PHÂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 2x16 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x6.0 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4.0 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu dao điện 2 pha 100A cực đúc 2P100CĐ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat khối 2 pha (MCCB) LS ABN102C 100Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 63A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tổng KT 300x400x150mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp chứa Aptomat 2-4 module | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộp nhựa nối phân dây nổi, KT 110x110x50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy, đế ổ cắm, công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube đôi 2x18W, bóng thuỷ tinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L D270/14W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn gắn tường LED A60N1/9W + đui | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | PHÂN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi