Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:32:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,248,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.872768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã là trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 25,865 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 219,2183 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 55,1431 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0191 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4014 | tấn |
| 6 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7728 | 100m3 |
| B | CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6724 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2459 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1214 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4338 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 60,8125 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2176 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2176 | tấn |
| 8 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 65,36 | m |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2443 | 100m3 |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,66 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1758 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4296 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3756 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2059 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2215 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5133 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3446 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,311 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1713 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0395 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2097 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9303 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9505 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5618 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2938 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2938 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4605 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3574 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6165 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8721 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5201 | m3 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2402 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1651 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,804 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4132 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,875 | m3 |
| 40 | Ván khuôn , khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3506 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,861 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,8688 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1156 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0153 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0644 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,67 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 51,3095 | m3 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 173,623 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 60,7904 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 2,304 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6978 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,594 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 29,7696 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,84 | m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 159,317 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 235,597 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,486 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,1636 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 259,8783 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 159,317 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 720,1249 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm xingfa kính trắng 6,38mm, đã gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ mở trượt , cửa nhôm xingfa kính trắng 6,38mm, đã gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm xingfa kính trắng dày 6,38mm, đã gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | m2 |
| 66 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm, đã bao gốm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,94 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4 | m2 |
| 69 | Sản xuất cổng khung thép hộp, sơn, cả ray, lắp đặt phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 54,744 | m2 |
| 70 | Sản xuất + lắp dựng inox bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,2004 | kg |
| 71 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 72 | Gia công, lắp dựng chữ inox màu đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | chữ |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0214 | tấn |
| 74 | Huy hiệu quân đội bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Bản lề côn trục xoay chịu lực | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3569 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,018 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7576 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 93 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 96 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cuộn |
| C | HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Rải cát vàng tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,004 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,016 | m3 |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1944 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6075 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0162 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0283 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0141 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0774 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2355 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0106 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1296 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0213 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0433 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0393 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2381 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2502 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,824 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4 | m |
| 25 | Đắp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,352 | m2 |
| 27 | Gia công cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3216 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3416 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9 | m2 |
| 30 | Bánh xe sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 32 | Khoá cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1388 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 158,4687 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 37,4061 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9853 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 41,4698 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 111,4935 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 70,4928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3341 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,247 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1848 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4139 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5246 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8361 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0147 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,296 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3796 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7592 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1758 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6345 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,194 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 25,4671 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 185,2376 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 32,8747 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,423 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1988 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2588 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,148 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 253,2992 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.733,5164 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 469,1984 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 253 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 126,5 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 622,1 | m |
| 37 | Đắp ụ nổi trang trí tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 38 | Đắp ụ nổi trang trí trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 39 | Đắp vữa đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,848 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.474,677 | m2 |
| 41 | Sản xuất mũi mác bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2224 | tấn |
| 42 | Lắp dựng mũi mác | Theo yêu cầu của HSTK | 184,695 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 188,7096 | m2 |
| F | HOÀN TRẢ SÂN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9637 | 100m3 |
| 2 | Rải cát vàng tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,1851 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,856 | m2 |
| G | CHÒI GÁC CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 7,64 | m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0655 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5508 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3079 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8554 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0081 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0462 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4752 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0239 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,78 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0478 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2496 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0117 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0742 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0566 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,711 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1696 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1565 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6962 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0084 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0016 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0072 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0924 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1504 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,32 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,584 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,596 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,432 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6 | m |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4964 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 29,348 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 19,584 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4964 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0939 | 100m2 |
| 41 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,76 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,06 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,198 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt bóng đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| H | HÀNG RÀO BAO CHE CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐẢM BAO AN NINH TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,359 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9747 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0703 | 100m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,523 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,523 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 194 | m2 |
| 8 | Lợp tôn bao xung quanh tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6 | 100m2 |
| I | SÂN BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 15,899 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Rải cát vàng tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,669 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,23 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,88 | m |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cây |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cấu kiện |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | gốc cây |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,684 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,684 | m3 |
| 11 | Mua đá Thanh Hóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,026 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cấu kiện |
| 13 | Di chuyển cây và trồng tại vị trí mới | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.872768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã là trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi