Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753212-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210647419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 09:32:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.872768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã là trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK25,865m2
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK219,2183m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK55,1431m3
4Đào móng công trình, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK0,0191100m3
5Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK5,4014tấn
6Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK2,7728100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK2,7728100m3
B CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2,6724tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK8,2459tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1214tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK5,4338100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK60,8125m3
6Sản xuất thép bịt đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK2,2176tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK2,2176tấn
8Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK65,36m
9Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,2443100m3
10ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,66100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK126mối nối
12Phá đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK1,3125m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1758100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,4284m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,4296100m2
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,3756100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2059tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2,2215tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu của HSTK0,5133tấn
20Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK15,3446m3
21Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,311m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1713100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0395tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2097tấn
25Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,9303m3
26Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,9505100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,5618m3
28Đào xúc đất, đất cấp II (đào xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của HSTK0,2938100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2938100m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,4605100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3574tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6165tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,8721tấn
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK9,5201m3
35Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,2402100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1651tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,804tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,4132tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK40,875m3
40Ván khuôn , khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,3506100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK7,861tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK39,8688m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1156100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0153tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0644tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,67m3
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK51,3095m3
48Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu của HSTK173,623m2
49Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK60,7904m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK2,304m2
51Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,054100m3
52Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,6978m3
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,594m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK29,7696m2
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK128,84m
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK159,317m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK235,597m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK87,486m2
59Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo yêu cầu của HSTK137,1636m2
60Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK259,8783m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK159,317m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK720,1249m2
63Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm xingfa kính trắng 6,38mm, đã gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK9,9m2
64Sản xuất cửa sổ mở trượt , cửa nhôm xingfa kính trắng 6,38mm, đã gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK4,8m2
65Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm xingfa kính trắng dày 6,38mm, đã gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK2,24m2
66Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm, đã bao gốm phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK6,4m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK16,94m2
68Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK6,4m2
69Sản xuất cổng khung thép hộp, sơn, cả ray, lắp đặt phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSTK54,744m2
70Sản xuất + lắp dựng inox bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu của HSTK69,2004kg
71Khóa cổngTheo yêu cầu của HSTK3bộ
72Gia công, lắp dựng chữ inox màu đồngTheo yêu cầu của HSTK64chữ
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0214tấn
74Huy hiệu quân đội bằng đồngTheo yêu cầu của HSTK1cái
75Bản lề côn trục xoay chịu lựcTheo yêu cầu của HSTK4bộ
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK1,3569100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu của HSTK5,018100m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,7576100m2
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
80Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK7cái
81Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK1cái
82Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu của HSTK1cái
83Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo yêu cầu của HSTK6bộ
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
85Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của HSTK10bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK2hộp
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK3cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK108m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK120m
93Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK8cái
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK250m
95Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK1cái
96Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK5cuộn
C HOÀN TRẢ SÂN
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,2004100m3
2Rải cát vàng tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK2,004m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK8,016m3
D CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,1944m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,6075100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,136m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,162m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0162tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0128100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,256m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0038tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0283tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0141100m2
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,0774m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2355m3
13Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,0106100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,1296m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0213100m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0433100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0078tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0393tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,2381m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,2502m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,824m2
22Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,8m
23Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,4m
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK6,4m
25Đắp đầu trụTheo yêu cầu của HSTK2cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK11,352m2
27Gia công cổng thépTheo yêu cầu của HSTK0,3216tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,3416m2
29Lắp dựng cổng thépTheo yêu cầu của HSTK10,9m2
30Bánh xe sắtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
31Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK6cái
32Khoá cổngTheo yêu cầu của HSTK1cái
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,1388100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK158,4687100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK37,4061m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,9853100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK41,4698m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK111,4935m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK70,4928m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,224100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3341tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK9,247m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1848100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,094tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4139tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,5246m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,8361100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,0147tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK30,296m3
19Lấp đất chân móngTheo yêu cầu của HSTK2,3796100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,7592100m3
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK4,1758100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6345tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,194tấn
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK25,4671m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK185,2376m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK32,8747m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,423100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1988tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2588tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK15,148m3
31Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK253,2992m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.733,5164m2
33Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK469,1984m2
34Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK253m
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK126,5m
36Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK622,1m
37Đắp ụ nổi trang trí tường ràoTheo yêu cầu của HSTK48cái
38Đắp ụ nổi trang trí trụTheo yêu cầu của HSTK56cái
39Đắp vữa đầu trụTheo yêu cầu của HSTK1,848m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.474,677m2
41Sản xuất mũi mác bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo yêu cầu của HSTK5,2224tấn
42Lắp dựng mũi mácTheo yêu cầu của HSTK184,695m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK188,7096m2
F HOÀN TRẢ SÂN VỈA HÈ
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,9637100m3
2Rải cát vàng tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK14,4555m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK48,1851m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK60,856m2
G CHÒI GÁC CỔNG PHỤ
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK7,64m
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0717100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,0655100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,5508m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0144100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,5508m3
7Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,3079m3
8Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,8554m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0081tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0462tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,4752m3
13Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,0239100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,78m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0478100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,2496m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0117tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0742tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0566100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,711m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,1696100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1565tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,6962m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0084100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0016tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0072tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,0924m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,1504m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,045m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,32m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,584m2
32Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK13,596m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo yêu cầu của HSTK3,432m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK21,6m
35Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK2,4964m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK29,348m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK19,584m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,54m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK2,4964m2
40Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0939100m2
41Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK1,76m2
42Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK3,3m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK5,06m2
44Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,198100m2
45Lắp đặt bóng đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK1cái
47Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK5m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK5m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
H HÀNG RÀO BAO CHE CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐẢM BAO AN NINH TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,09100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,359100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,9747m3
4Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,0703100m3
5Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK1,523tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK1,523tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK194m2
8Lợp tôn bao xung quanh tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSTK4,6100m2
I SÂN BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK15,899m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,159100m3
3Rải cát vàng tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK3,669m3
4Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK12,23m3
5Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK1,88m
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK1cây
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK17cấu kiện
8Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmTheo yêu cầu của HSTK1gốc cây
9Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSTK0,684m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,684m3
11Mua đá Thanh HóaTheo yêu cầu của HSTK1,026m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK17cấu kiện
13Di chuyển cây và trồng tại vị trí mớiTheo yêu cầu của HSTK1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.872768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã là trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ có khối lượng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->