Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị cơ sở vật chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm vệ sinh môi trường đô thị huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị cơ sở vật chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:00:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442625E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp, lắp đặt đèn điện các loại…+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 02 ngày; + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt đèn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Đã tham gia lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt đèn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt đèn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm modun p10- 3 màu | 456 | Tấm | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 2 | Bộ nguồn mỏng đèn Led 5V70A Meanwell chống nhiễu | 60 | Bộ | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 3 | Dây điện 1 x 1,5mm | 300 | Mét | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 4 | Dây điện 2 x 2,5mm | 100 | Mét | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 5 | Aptomat Mitsubishi | 2 | Cái | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 6 | Tủ điện 270 x 190mm | 2 | Cái | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 7 | Băng dính | 10 | Cuộn | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 8 | Đai thít nhựa | 4 | Túi | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 9 | Keo 502 | 4 | Lọ | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 10 | Keo tipon | 8 | Lọ | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 11 | Kéo chống thấm | 26 | Lọ | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 12 | Vít cá L30 | 5 | Kg | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 13 | Đầu cốt | 9 | Túi | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 14 | Bộ nguồn điều khiển OCARD WIFI HD +HUB | 2 | Bộ | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 15 | Ốc nam châm | 1.824 | Chiếc | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 16 | Tấm Aluminium các màu | 12 | Tấm | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 17 | Khung thép hộp mạ kẽm 40 x 80 x1,2 | 500 | Kg | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 18 | Dây cáp kết nối | 468 | Chiếc | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 19 | Khung thép hộp mạ kẽm 20 x 20 x1,2 | 28 | Kg | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 20 | Đá cắt 350mm | 4 | Viên | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 21 | Đá cắt 100mm | 4 | Viên | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 22 | Đá mài 100mm | 2 | Viên | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 23 | Que hàn 2li | 4 | Kg | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Vật liệu | |
| 24 | Nhân công gá lắp lắp đấu nối | 56 | Công | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Nhân công | |
| 25 | Nhân công hàn khung, dựng khung | 12 | Công | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Nhân công | |
| 26 | Nhân công bọc alumin | 8 | Công | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Nhân công | |
| 27 | Nhân công lắp bảng điện tử | 20 | Công | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Nhân công | |
| 28 | Xe nâng trọng tại 3,5 tấn | 16 | Giờ | Theo chương V-HSMT | BẢNG ĐIỆN TỬ CỔNG CHÀO: Máy thi công | |
| 29 | Dây cáp nhôm 3pha cadisun 4x35mm | 1.570 | m | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Vật liệu | |
| 30 | Ghíp đấu | 150 | Cái | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Vật liệu | |
| 31 | Dây đai inox | 10 | kg | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Vật liệu | |
| 32 | Khóa đai inox | 5 | Cái | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Vật liệu | |
| 33 | Dây đỡ, ôp cột, kep néo | 98 | Cái | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Vật liệu | |
| 34 | Dấy điện trần phú 2x2.5mm | 242 | m | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Vật liệu | |
| 35 | Hệ thống tủ điện attomat tự động | 2 | Cái | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Vật liệu | |
| 36 | Nhân công kéo dây | 1.570 | m | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Nhân công | |
| 37 | Nhân công đấu nối | 4 | Công | Theo chương V-HSMT | Thay mới hệ thống dây trục đường điện chiếu sáng đô thị từ Trung tâm văn hóa đến Cầu thượng: Nhân công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442625E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp, lắp đặt đèn điện các loại…+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 02 ngày; + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt đèn điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Đã tham gia lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt đèn điện. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 10 | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu. Đã tham gia lắp đặt tối thiểu 01 dự án cung cấp lắp đặt đèn điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi