Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753347-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210722935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thành phố hỗ trợ (50%), ngân sách huyện Ba Vì (20%), ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác (30%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:01:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,634,365,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các nhân sự có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc hoặc máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÓM BẮC THÔN ĐÔNG LÂU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,6346100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V7,8278100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V125,2448m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,677100m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V211cấu kiện
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,08m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,35m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,0084tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V1,8618100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V14,8945m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V211cấu kiện
B TRỤC CHÍNH ĐÔNG LÂU
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V48,19610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V61,808m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V61,808m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V61,808m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% nhân công)Chương V16,912m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy)Chương V1,5221100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,6912100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,6912100m3
9Mua đất cấp IIIChương V240,471m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,1861100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V9,2725100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V70,0937100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.121,4992m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V5,0844100m2
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V299cấu kiện
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V21,15m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V163,72m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,4259tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V2,633100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V21,0637m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V299cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V18,42m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V199,06m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,7678tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V0,6662100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V10,9923m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,43m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,3m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,0622tấn
30Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V0,08100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V0,8798m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V15,0855m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3577100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V50,2885m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0057100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0057100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V10,4718m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V20,9435m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4028100m2
40Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V46,66m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V252,38m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,9598tấn
43Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V1,7721100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V14,1772m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,6478tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V14,472m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7718100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V201cấu kiện
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,353m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3018100m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,18m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2235100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2235100m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,6005m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,201m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1385100m2
57Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V14,43m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,44m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,33tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V0,6093100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V4,8745m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5657tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,968m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,265100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V69cấu kiện
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9246100m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,273m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V34,24m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6849100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6849100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,329m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,6931100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V42,69m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V126,66m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V11,4372m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7989tấn
77Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V0,6931100m2
C TUYẾN 3 ĐÔNG LÂU
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V12,07810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,09m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V7,09m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V7,09m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0595100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,9319100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V14,9104m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,1828100m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,7275m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4254100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15,7602m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3151100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3151100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,1403m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,2806m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1208100m2
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V14,7165m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,975m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,2878tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V0,5314100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V4,2515m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4919tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,32m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2304100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V60cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các nhân sự có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc hoặc máy đầm đất Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->