Gói thầu: Thi công Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông thôn Hàng Làng xã Gung Ré
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông thôn Hàng Làng xã Gung Ré |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 09:50:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,304,898,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311130159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.018.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp ;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào>= 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi >=14 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép>= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phố đá dăm ( Xe ban) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô thùng>= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ>= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TUYẾN 1 | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,588 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2188 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,8068 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,8068 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,1018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,9382 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8976 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,7045 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,7979 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6626 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6626 | 100 m3 |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,0405 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt nilon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6035 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2085 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 604,86 | m3 |
| D | III. PHẦN GIA CỐ LỀ, L=745,67M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 111,851 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 134,221 | m3 |
| E | IV. PHẦN RÃNH DỌC BÊ TÔNG XI MĂNG, L=981,89M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68,032 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 247,832 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,3535 | 100 m2 |
| F | V. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 216,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,924 | 100 m |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100 m3 |
| G | VI. PHẦN CỐNG BẢN B80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1075 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,821 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,662 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,887 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,525 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,502 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0643 | 100 m3 |
| H | VII. PHẦN CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8477 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4546 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,01 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,28 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8287 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,92 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,21 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3185 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | đoạn |
| 11 | Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,754 | 100 m3 |
| 13 | Quét nhựa lưng cống hai lớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,38 | m2 |
| I | VIII. PHẦN CỐNG TRÒN D150 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7962 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,15 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5464 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8239 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100 m3 |
| 12 | Quét nhựa lưng cống hai lớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,128 | m2 |
| J | XI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B50 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,58 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,14 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,03 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,456 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | cấu kiện |
| K | X. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,032 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 132 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| L | B. TUYẾN 2 | |||
| M | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4722 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0972 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5694 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5694 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,3226 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2314 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2305 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9747 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6961 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6265 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6265 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2763 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt nilon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,5088 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8725 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 153,16 | m3 |
| O | III. PHẦN GIA CỐ LỀ, L=97,83M | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1467 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt nilon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4891 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,609 | m3 |
| P | IV.PHẦN RÃNH DỌC BÊ TÔNG XI MĂNG, =197,44m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,821 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,347 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5412 | 100 m2 |
| Q | V. PHẦN MƯƠNG ĐAN B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3308 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6836 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,63 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1008 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,197 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0468 | 100 m3 |
| R | VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B50 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,87 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cấu kiện |
| S | VII. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311130159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.018.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp ;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 2 | Máy uốn cắt 5kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 5 | Máy đào>= 0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi >=14 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép>= 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phố đá dăm ( Xe ban) | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 13 | Ô tô thùng>= 2,5 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ>= 10 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi