Gói thầu: Thi công Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông thôn Hàng Làng xã Gung Ré

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753063-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông thôn Hàng Làng xã Gung Ré
Số hiệu KHLCNT 20210752994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 09:50:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,304,898,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311130159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp ;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào>= 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi >=14 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép>= 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phố đá dăm ( Xe ban)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô thùng>= 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ>= 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TUYẾN 1
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,588100 m3 đất nguyên thổ
2Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,2188100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,8068100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,8068100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V21,1018100 m3 đất nguyên thổ
6Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V16,9382100 m3 đất nguyên thổ
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,8976100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,7045100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V26,7979100 m3 đất nguyên thổ
10Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,6626100 m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,6626100 m3
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,0405100 m3
2Trải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V33,6035100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,2085100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V604,86m3
D III. PHẦN GIA CỐ LỀ, L=745,67M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V111,851m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V134,221m3
E IV. PHẦN RÃNH DỌC BÊ TÔNG XI MĂNG, L=981,89M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V68,032m3
2Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V247,832m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V22,3535100 m2
F V. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,7m3
2Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V216,41m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,924100 m
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,134100 m3
G VI. PHẦN CỐNG BẢN B80
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1075100 m3 đất nguyên thổ
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1075100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,821m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,662m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,887m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,525100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,502m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,066100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,047tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,073tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,0643100 m3
H VII. PHẦN CỐNG TRÒN D100
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,8477100 m3 đất nguyên thổ
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4546100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,81m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,01m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,28m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,8287100 m2
7Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,92m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,21tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,3185100 m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V26đoạn
11Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,2m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,754100 m3
13Quét nhựa lưng cống hai lớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V29,38m2
I VIII. PHẦN CỐNG TRÒN D150
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,7962100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,44m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,15m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,3m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5464100 m2
6Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,76m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,54tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,8239100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8đoạn
10Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,8m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,043100 m3
12Quét nhựa lưng cống hai lớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,128m2
J XI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B50
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,42m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,58m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,14100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,03m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,456100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,032tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,35tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V76cấu kiện
K X. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,032m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V132cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
L B. TUYẾN 2
M I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4722100 m3 đất nguyên thổ
2Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0972100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5694100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5694100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,3226100 m3 đất nguyên thổ
6Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,2314100 m3 đất nguyên thổ
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,2305100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,9747100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,6961100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,6265100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,6265100 m3 đất nguyên thổ/1km
N II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,2763100 m3
2Trải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,5088100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,8725100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V153,16m3
O III. PHẦN GIA CỐ LỀ, L=97,83M
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1467100 m3
2Trải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4891100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,609m3
P IV.PHẦN RÃNH DỌC BÊ TÔNG XI MĂNG, =197,44m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,821m3
2Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V50,347m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,5412100 m2
Q V. PHẦN MƯƠNG ĐAN B60
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,3308100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,1m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,6836100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,63m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1008100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,076tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,197tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V24cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,0468100 m3
R VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B50
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,63m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,87m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,21100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,74m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,084100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cấu kiện
S VII. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311130159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu33
3 Công nhân 10 Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp ;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
2 Máy uốn cắt 5kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
3 Máy đầm bàn 1kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
4 Máy đầm dùi 1,5kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
5 Máy đào>= 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ2
6 Máy hàn 23kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
7 Máy lu bánh hơi >=14 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
8 Máy lu bánh thép>= 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
9 Máy rải cấp phố đá dăm ( Xe ban) - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
10 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
11 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
12 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
13 Ô tô thùng>= 2,5 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
14 Ô tô tự đổ>= 10 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ2
15 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->