Gói thầu: 04MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 04MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:07:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,945,517,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ thế trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng cung cấp các chủng loại vật tư: cáp ngầm trung thế, cầu dao phụ tải, tủ điện, cầu chì tự rơi, chống sét van, cột bê tông ly tâm, cáp điện hạ thế, ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.595.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | TI-15VA-600/5A | 6 | quả | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 9.637 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50mm2 | 97 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 1.007 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC-4x95mm2 | 45 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25 mm2-Không lớp ráp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 170 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25 mm2-Không lớp ráp bảo vệ | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 345,5 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 16 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 20 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x150)mm2 | 108 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 24 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | |
| 13 | Cáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*35mm không lớp giáp bảo vệ | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 113 | m | Cáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*35mm không lớp giáp bảo vệ | |
| 14 | Cáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*50mm không lớp giáp bảo vệ | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m | Cáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*50mm không lớp giáp bảo vệ | |
| 15 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | CN24-3x240 | 488 | m | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | |
| 16 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | CN35-3x240 | 255 | m | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | |
| 17 | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 22kV | SC-22 | 3 | chuỗi | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 22kV | |
| 18 | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kV | CNT(120)-35 | 36 | chuỗi | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kV | |
| 19 | Chuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kV | CNKT-35 | 6 | chuỗi | Chuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kV | |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liền | LT12,0/4.3/190 | 8 | cái | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liền | |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | LT12,0/9/190 | 6 | cái | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | |
| 22 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT-14 /11.0 (lỗ, cột liền)/190 | 14 | cái | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | |
| 23 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | LT 18 (lỗ) (G8+N10)/13/190 | 1 | cái | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | |
| 24 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | LT 20 (lỗ) G10+N10/ 13/190 | 2 | cái | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | |
| 25 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | LT-7,5 /3 /160 | 40 | cái | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | |
| 26 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT-8,5 /4.3 /190. | 107 | cái | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | |
| 27 | CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA | ZnO-22kV | 15 | quả | CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA | |
| 28 | CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA | ZnO-35kV | 18 | quả | CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA | |
| 29 | Dây chì FCO 22kV-loại K-25A | DC-24kV-25A | 6 | cái | Dây chì FCO 22kV-loại K-25A | |
| 30 | Dây chì FCO 35kV-loại K-15A | DC-35kV-15A | 9 | cái | Dây chì FCO 35kV-loại K-15A | |
| 31 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 84 | m | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | |
| 32 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE- 1x50mm2 | 87 | m | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | |
| 33 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | AC-70 mm2 | 2.508,5 | m | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | |
| 34 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO-22 | 6 | bộ | FCO 22kV-100A-≥10kArms | |
| 35 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO-35 | 9 | bộ | FCO 35kV-100A-≥6kArms | |
| 36 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-4x150mm2 | 4 | hộp | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | |
| 37 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | ĐCNT24-3x240 | 3 | hộp | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | |
| 38 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | ĐCNT35-3x240 | 2 | hộp | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | |
| 39 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | ĐC-elbow-50 | 2 | hộp | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | |
| 40 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x95mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | hộp | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x95mm2 | |
| 41 | Hộp phân dây Composit bao gồm phụ kiện + đầu cốt AM95 | HPD | 16 | hộp | Hộp phân dây Composit bao gồm phụ kiện + đầu cốt AM95 | |
| 42 | Khóa cầu 8 | Khóa | 12 | cái | Khóa cầu 8 | |
| 43 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-22KV | 2 | bộ | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | |
| 44 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-35KV | 2 | bộ | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | |
| 45 | MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V-100A-36kA/s | 6 | cái | MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tay | |
| 46 | Ống HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 708 | m | Ống HDPE 195/150 | |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 108 | m | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | |
| 48 | Sứ đứng 22kV + ty dài 413mm | SĐ-22KV | 68 | quả | Sứ đứng 22kV + ty dài 413mm | |
| 49 | Sứ đứng 35kV + ty dài 413mm | SĐ-35kV | 125 | quả | Sứ đứng 35kV + ty dài 413mm | |
| 50 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ( 1ATM 630A,1ATM 400A, 2ATM 250A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, có ngăn lắp tủ tụ bù tự động) | TTĐMBA-400 | 1 | bộ | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ( 1ATM 630A,1ATM 400A, 2ATM 250A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, có ngăn lắp tủ tụ bù tự động) | |
| 51 | Thiết bị đo xa (Modem) | RF-Mesh | 6 | bộ | Thiết bị đo xa (Modem) | |
| 52 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 5 | tủ | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | |
| 53 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU-3 ngăn | 1 | tủ | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | |
| 54 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời | TTB-45kVAr | 5 | tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ thế trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng cung cấp các chủng loại vật tư: cáp ngầm trung thế, cầu dao phụ tải, tủ điện, cầu chì tự rơi, chống sét van, cột bê tông ly tâm, cáp điện hạ thế, ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.595.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi