Gói thầu: 04MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753044-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 04MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210716886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:07:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,945,517,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ thế trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng cung cấp các chủng loại vật tư: cáp ngầm trung thế, cầu dao phụ tải, tủ điện, cầu chì tự rơi, chống sét van, cột bê tông ly tâm, cáp điện hạ thế, ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.595.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-15VA-600/5A6quảBiến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm29.637mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50mm297mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm21.007mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC-4x95mm245mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25 mm2-Không lớp ráp bảo vệCu/XLPE/PVC 2x25mm2170mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25 mm2-Không lớp ráp bảo vệ
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2345,5mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm23mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2 -Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm216mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2 -Không lớp giáp bảo vệ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm220mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA-(4x150)mm2108mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm224mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ
13Cáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*35mm không lớp giáp bảo vệ0,6-Cu/PVC-1x35mm2113mCáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*35mm không lớp giáp bảo vệ
14Cáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*50mm không lớp giáp bảo vệ0,6-Cu/PVC-1x50mm210mCáp hạ áp 0.6(1.2)KV ruột đồng 1*50mm không lớp giáp bảo vệ
15Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCN24-3x240488mCáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước
16Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCN35-3x240255mCáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước
17Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 22kVSC-223chuỗiChuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 22kV
18Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kVCNT(120)-3536chuỗiChuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kV
19Chuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kVCNKT-356chuỗiChuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kV
20Cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liềnLT12,0/4.3/1908cáiCột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liền
21Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnLT12,0/9/1906cáiCột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền
22Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT-14 /11.0 (lỗ, cột liền)/19014cáiCột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền
23Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchLT 18 (lỗ) (G8+N10)/13/1901cáiCột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích
24Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchLT 20 (lỗ) G10+N10/ 13/1902cáiCột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích
25Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT-7,5 /3 /16040cáiCột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền
26Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.107cáiCột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền
27CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kAZnO-22kV15quảCSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA
28CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kAZnO-35kV18quảCSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA
29Dây chì FCO 22kV-loại K-25ADC-24kV-25A6cáiDây chì FCO 22kV-loại K-25A
30Dây chì FCO 35kV-loại K-15ADC-35kV-15A9cáiDây chì FCO 35kV-loại K-15A
31Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm284mDây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2
32Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm287mDây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2
33Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2AC-70 mm22.508,5mDây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2
34FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-226bộFCO 22kV-100A-≥10kArms
35FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-359bộFCO 35kV-100A-≥6kArms
36Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐC-4x150mm24hộpHộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng
37Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐCNT24-3x2403hộpHộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng
38Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngĐCNT35-3x2402hộpHộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng
39Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2ĐC-elbow-502hộpHộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2
40Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x95mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22hộpHộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x95mm2
41Hộp phân dây Composit bao gồm phụ kiện + đầu cốt AM95HPD16hộpHộp phân dây Composit bao gồm phụ kiện + đầu cốt AM95
42Khóa cầu 8Khóa12cáiKhóa cầu 8
43LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-22KV2bộLBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời
44LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35KV2bộLBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời
45MCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V-100A-36kA/s6cáiMCCB 3 cực 100A-≥400VAC/≥690V-≥50kArms-CO bằng tay
46Ống HDPE 195/150HDPE 195/150708mỐng HDPE 195/150
47Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE130/100108mỐng nhựa xoắn HDPE 130/100
48Sứ đứng 22kV + ty dài 413mmSĐ-22KV68quảSứ đứng 22kV + ty dài 413mm
49Sứ đứng 35kV + ty dài 413mmSĐ-35kV125quảSứ đứng 35kV + ty dài 413mm
50TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ( 1ATM 630A,1ATM 400A, 2ATM 250A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, có ngăn lắp tủ tụ bù tự động)TTĐMBA-4001bộTBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ( 1ATM 630A,1ATM 400A, 2ATM 250A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, có ngăn lắp tủ tụ bù tự động)
51Thiết bị đo xa (Modem)RF-Mesh6bộThiết bị đo xa (Modem)
52Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor5tủTủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời
53Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU-3 ngăn1tủTủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà
54Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trờiTTB-45kVAr5tủTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ thế trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng cung cấp các chủng loại vật tư: cáp ngầm trung thế, cầu dao phụ tải, tủ điện, cầu chì tự rơi, chống sét van, cột bê tông ly tâm, cáp điện hạ thế, ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.595.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->