Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739091-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:27:00 đến ngày 2021-07-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,056,636,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,42 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách phần Thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần Thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy ít nhất 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,365m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V46,908m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,079m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V221,716m
7Phá dỡ cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,519m2
8Tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,069m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,07m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V111,507m3
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,747m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,337m3
14Tháo dỡ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,449tấn
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V678,815m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V398,887m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V413,165m2
18Tháo dỡ trần thạch cao (phạm vi mở rộng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V327,27m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V224,092m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V575,154m2
21Tháo dỡ phần đá màu xám đế chân cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,415m2
22Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V298,864m3
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V238,285m3
25Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,449tấn
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9349100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45tấn
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,049100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,497m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2401 lỗ khoan
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ khoan
34Bơm keoMô tả kỹ thuật theo chương V272lỗ
35Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,939tấn
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,515100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,13m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,557100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,789tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V128,554m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,055m3
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1111 lỗ khoan
50Bơm keoMô tả kỹ thuật theo chương V111lỗ
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,332m3
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,959m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,169m2
61Bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
63Bu lông M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,019m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
80Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,599tấn
81Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
82Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,599tấn
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,667m2
85Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.658cái
86Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2781 lỗ khoan
87Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V101 lỗ khoan
88Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ khoan
89Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
90Bơm keoMô tả kỹ thuật theo chương V392lỗ
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc, rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
94Làm gờ bê tông cong đường dốc rộng 300, cao 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78md
95Xẻ rãnh chống trượt đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V19,608m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,704m2
97Nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Thép V50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,098m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V104,081m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V117,694m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,76m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,826m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,003m3
105Thi công vách thạch cao dày 12,7mm KT:1220x2440mm, tấm thạch cao 2 mặt, bao gồm sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V182,918m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176,062m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.457,34m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V804,32m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,238m2
110Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,028m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,912m
113Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.499,124m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.394,369m2
116Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,092m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,078m2
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V821,353m2
119Lát đá Granite tự nhiên dày 20 xanh đen vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,956m2
120Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,925m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
122Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,098100m2
123Lớp chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V536,745m2
124Lát nền, sàn gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,153m2
125Thi công trần sợi khoáng 600x600 treo trên khung thép mạ kẽm, đã bao gồm sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V727,488m2
126Thi công trần thạch cao khung xương chìm dày 10, đã bao gồm sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V400,94m2
127Nắp thăm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
128Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu nước, đã bao gồm sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,803m2
129Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,55m2
130Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,929m2
131Công tác ốp đá Marble vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V412,057m2
132Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V18,127m2
133Lớp chống thấm khuMô tả kỹ thuật theo chương V63,453m2
134Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mm, chịu nước hoàn toàn, chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốcMô tả kỹ thuật theo chương V39,738m2
135Khóa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
136Chân InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
137Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
138Khung thép đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,776m2
140Gia công và lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V521,629kg
141Cửa sổ 2 lớp. Lớp ngoài kính trắng dày 5mm khung gỗ, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
142Cửa sổ 2 lớp. Lớp trong chớp gỗ dày 4cm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
143Khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V140,4md
144Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
145Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,4m2
146Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, cửa kính trắng an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
147Cửa đi pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6ly, khung nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
148Cửa gỗ công nghiệp, phụ kiện khuôn, nẹp sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,25m2
149Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
150Khóa tròn trơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
151Cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6.38mm, khuôn cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
152Hoa sắt cửa vuông, KT 12x12 sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
153Vách kính khung nhôm, kính an toàn màu trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
154Vách kính VK1 khung nhôm định hình hệ 135, kính an toàn phản quang màu xanh dày 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,223m2
155Bộ phụ kiện cửa đôi trên vách kính VK1A và VK2AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V231,1m cấu kiện
157Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V164,912m2 cấu kiện
158Cửa thép tấm dày 1.5 hàn bịt 2 mặt, khung thép hộp KT 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
159Cửa chống cháy 60 phút, thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
160Phụ kiện cửa chống cháy (ổ khóa, tay nắm, bản lề, tay đẩy hơi, thanh thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
161Gia công, lắp dựng cửa cuốn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,966m2
162Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
163Lớp lót ván gỗ công nghiệp dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V54,076m2
164Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V54,076m2
165Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,251m2
167Kính cường lực ốp khung thang dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V210,829m2
168Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V68,675m2
169Chân nhện bắt kính 4 chân, 2 chân, 1 chânMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
170Chân nhện bắt kính 4 chân, 2 chânMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V180,74m3
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,348tấn
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01810m2
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,067tấn
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92610m2
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,61710m2
177Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,939100m2
178Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84710m2
179Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,555100m2
180Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,555100m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,204100m2
182Lắp đặt ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
183Lắp đặt ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
184Lắp đặt ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
185Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
186Cút 45 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Tê đều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Tê đều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Tê thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
194Tê thu D25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Côn thu D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Côn thu D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
199Tê ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
205Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
210Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Bộ khóa téc + phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
213Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
214Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
215Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
216Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
217Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
218Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
219Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
220Tê 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
221Tê 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Tê 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
223Cút 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
224Cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Cút 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
226Cút 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Cút 45 độ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
228Cút 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Côn thu D48x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Côn thu D42x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Thoát sàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Xi phông thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
233Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
234Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
235Phễu thu nước mưa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Cút 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
237Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
238Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
239Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,455m3
240Đào rãnh đặt đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m3
241Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,035m3
242Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V16,525m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
244Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
245Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
246Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 400x600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
247Lắp đặt đèn LED máng 4 bóng 600x600 4x10WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
248Lắp đặt đèn LED âm trần 3 bóng 600x600 36WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
249Lắp đặt Đèn dowlight âm trần 9W D120Mô tả kỹ thuật theo chương V177bộ
250Lắp đặt đèn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
251Lắp đặt công tắc 1 cực 1 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
252Lắp đặt công tắc 1 cực 2 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
253Lắp đặt công tắc 1 cực 3 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Lắp đặt công tắc 1 cực 4 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
255Lắp đặt công tắc 2 cực 1 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
256Lắp đặt công tắc 2 cực 2 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
257Ổ cắm đôi âm sàn (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
258Ổ cắm đôi âm tường (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
259Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
260Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
261Lắp đặt dây E CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
262Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
263Lắp đặt dây E CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
264Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50mm2+1x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
265Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
266Lắp đặt ống gen D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
267Lắp đặt ống gen D20 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V600m
268Lắp đặt ống gen D32 đi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V100m
269Khớp nối ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
270Khớp nối ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
271Khớp nối ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
272Lắp đặt hộp chia 11x11cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
273Càng qua ghim ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
274Càng qua ghim ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
275Càng qua ghim ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
276Tê chia ba ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
277Tê chia ba ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
278Cút D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
279Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
280Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
281Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
282Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
283Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
284Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
285Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A-42kA (có cuộn shunt trip)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
287Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A-42kA (có cuộn shunt trip)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
288Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lắp đặt đèn báo 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
291Lắp đặt ATS 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Lắp đặt dây CU/PVC (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
293Lắp đặt dây E (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
294Aptomat 3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
295Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
296Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
297Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
298Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11Cọc
299Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
300Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
301Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
302Chân bật gắn tường dây D10 L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
303Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
304Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
305Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
306Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
307Hôp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
308Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 400x600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
309Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/(4x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
310Lắp đặt dây E Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
311Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
312Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
313Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
314Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
315Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m
316Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D40x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
317Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32x2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
318Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25x2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22100m
319Ống mềm kéo dài đầu phun SprinklerMô tả kỹ thuật theo chương V298cái
320Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
321Lắp đặt tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
322Lắp đặt tê thép ren D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
323Lắp đặt tê thép ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
324Lắp đặt tê thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
325Lắp đặt tê thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
326Lắp đặt cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
327Lắp đặt côn thu D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
328Lắp đặt côn thu D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
329Lắp đặt tê thu D80Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
330Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
331Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
332Lắp đặt cút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
333Lắp đặt cút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
334Lắp đặt cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
335Lắp đặt côn thu D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
336Lắp đặt Đầu phun chữa cháy tự động loại 68oC loại quay xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V298cái
337Lắp đặt van cổng, đường kính van d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
338Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
339Lắp đặt Ty treo và giá đỡ ống D80 kèm đai ôm, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V16m
340Lắp đặt Ty treo và giá đỡ ống D25 kèm đai ôm, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V312m
341Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V500m2
342Nhân công đục phá và khoan đục tường, bê tông để lắp đặt hệ thống PCC, hoàn thiện lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
343Lắp đặt trụ cứu hoả D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
344Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
347Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
348Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
349Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
350Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT:500x600x18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
351Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m 16barMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
352Lắp đặt lăng phun F13Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
353Lắp đặt van góc 50A, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
354Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
355Lắp đặt tổ hợp Chuông, đèn, nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
356Lắp đặt dây CU/PVC 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
357Lắp đặt dây CU/PVC 3x2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
358Lắp đặt Cáp tín hiệu 10PMô tả kỹ thuật theo chương V100m
359Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
360Lắp đặt ống luốn cáp tín hiệu PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
361Lắp đặt máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
362Lắp đặt máy bơm DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V3công
363Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
364Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
365Lắp đặt rọ hút máy bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
366Lắp đặt rọ hút máy bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
367Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
368Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
369Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
370Lắp đặt tê thép D100/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
371Lắp đặt tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
372Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
373Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
374Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
375Lắp đặt van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
376Lắp đặt van cổng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
377Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
378Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
379Lắp đặt van báo cháy DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
380Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
381Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
382Lắp đặt Y lọc, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
383Lắp đặt Y lọc, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
384Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
385Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
386Lắp đặt van phao bể nước mồi đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
387Lắp đặt giá đỡ ống D80 kèm đai ôm, bulongMô tả kỹ thuật theo chương V5m
388Nhân công Khoan đục, hoàn thiện khu vực lắp đặt máy và hoàn thiện lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
389Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
390Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
391Lắp đặt đèn thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
392Lắp đặt ổ cắm điện (đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
393Lắp đặt ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
394Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
B PHẦN HÀNG HÓA
1Thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng 700kg, tốc độ 60m/phút, 7 điểm dừngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ điện Q = 115m3/h, H = 74m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy bơm động cơ Diesel Q = 115m3/h, H = 74m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=80mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
6Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
8Bình chữa cháy khí C02 – MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
9Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,42 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
8 Chỉ huy trưởng phụ trách phần Thang máy 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông42
9 Cán bộ phụ trách phần Thang máy 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy ít nhất 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Cần cẩu ≥ 10,0 T1
4 Máy hàn ≥ 23kW2
5 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa ≥ 150L1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW3
11 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay cái2
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW2
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
15 Máy cắt bê tông ≥ 12 CV1
16 Tời điện ≥ 5,0 T1
17 Palăng cái1
18 Máy mài 2,7kW1
19 Máy phát điện dự phòng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->