Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:27:00 đến ngày 2021-07-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,056,636,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,42 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách phần Thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần Thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy ít nhất 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,365 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,908 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,079 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,716 | m |
| 7 | Phá dỡ cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,519 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,507 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,747 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,337 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | tấn |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,815 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,887 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,165 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao (phạm vi mở rộng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,27 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,092 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,154 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phần đá màu xám đế chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,415 | m2 |
| 22 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,864 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,285 | m3 |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | tấn |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9349 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,049 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,497 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | lỗ |
| 35 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,515 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,13 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,557 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,789 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,554 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,055 | m3 |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | lỗ |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,332 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,959 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,169 | m2 |
| 61 | Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 63 | Bu lông M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,599 | tấn |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,599 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,667 | m2 |
| 85 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658 | cái |
| 86 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 88 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 90 | Bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | lỗ |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc, rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 94 | Làm gờ bê tông cong đường dốc rộng 300, cao 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | md |
| 95 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,608 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m2 |
| 97 | Nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Thép V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,098 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,081 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,694 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,826 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m3 |
| 105 | Thi công vách thạch cao dày 12,7mm KT:1220x2440mm, tấm thạch cao 2 mặt, bao gồm sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,918 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,062 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457,34 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,32 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,238 | m2 |
| 110 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,028 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,912 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.499,124 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.394,369 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,092 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,078 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,353 | m2 |
| 119 | Lát đá Granite tự nhiên dày 20 xanh đen vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,925 | m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | 100m2 |
| 123 | Lớp chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,745 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,153 | m2 |
| 125 | Thi công trần sợi khoáng 600x600 treo trên khung thép mạ kẽm, đã bao gồm sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,488 | m2 |
| 126 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm dày 10, đã bao gồm sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,94 | m2 |
| 127 | Nắp thăm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu nước, đã bao gồm sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,803 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,55 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,929 | m2 |
| 131 | Công tác ốp đá Marble vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,057 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,127 | m2 |
| 133 | Lớp chống thấm khu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,453 | m2 |
| 134 | Thi công vách ngăn compact HPL dày 12mm, chịu nước hoàn toàn, chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,738 | m2 |
| 135 | Khóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 136 | Chân Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 137 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 138 | Khung thép đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,776 | m2 |
| 140 | Gia công và lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,629 | kg |
| 141 | Cửa sổ 2 lớp. Lớp ngoài kính trắng dày 5mm khung gỗ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 2 lớp. Lớp trong chớp gỗ dày 4cm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 143 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | md |
| 144 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 145 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 146 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, cửa kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 147 | Cửa đi pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6ly, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 148 | Cửa gỗ công nghiệp, phụ kiện khuôn, nẹp sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m2 |
| 149 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 150 | Khóa tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6.38mm, khuôn cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 152 | Hoa sắt cửa vuông, KT 12x12 sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 153 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn màu trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 154 | Vách kính VK1 khung nhôm định hình hệ 135, kính an toàn phản quang màu xanh dày 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,223 | m2 |
| 155 | Bộ phụ kiện cửa đôi trên vách kính VK1A và VK2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1 | m cấu kiện |
| 157 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,912 | m2 cấu kiện |
| 158 | Cửa thép tấm dày 1.5 hàn bịt 2 mặt, khung thép hộp KT 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 159 | Cửa chống cháy 60 phút, thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 160 | Phụ kiện cửa chống cháy (ổ khóa, tay nắm, bản lề, tay đẩy hơi, thanh thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 161 | Gia công, lắp dựng cửa cuốn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 163 | Lớp lót ván gỗ công nghiệp dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,076 | m2 |
| 164 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,076 | m2 |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,251 | m2 |
| 167 | Kính cường lực ốp khung thang dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,829 | m2 |
| 168 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,675 | m2 |
| 169 | Chân nhện bắt kính 4 chân, 2 chân, 1 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 170 | Chân nhện bắt kính 4 chân, 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,74 | m3 |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,348 | tấn |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,018 | 10m2 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,067 | tấn |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 10m2 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,617 | 10m2 |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,939 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,847 | 10m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,204 | 100m2 |
| 182 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 186 | Cút 45 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Tê đều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Tê đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Tê thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Tê thu D25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Côn thu D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Côn thu D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 199 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 210 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Bộ khóa téc + phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 213 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 214 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 217 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 218 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 219 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 220 | Tê 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Tê 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Tê 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 223 | Cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 224 | Cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Cút 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 226 | Cút 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Cút 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Côn thu D48x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Côn thu D42x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Thoát sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Xi phông thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 233 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 235 | Phễu thu nước mưa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 237 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 239 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m3 |
| 240 | Đào rãnh đặt đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m3 |
| 241 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m3 |
| 242 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,525 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 244 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 245 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 247 | Lắp đặt đèn LED máng 4 bóng 600x600 4x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 248 | Lắp đặt đèn LED âm trần 3 bóng 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 249 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần 9W D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | bộ |
| 250 | Lắp đặt đèn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 251 | Lắp đặt công tắc 1 cực 1 hạt (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tắc 1 cực 2 hạt (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc 1 cực 3 hạt (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc 1 cực 4 hạt (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc 2 cực 1 hạt (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc 2 cực 2 hạt (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Ổ cắm đôi âm sàn (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 258 | Ổ cắm đôi âm tường (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 259 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 260 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 261 | Lắp đặt dây E CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 262 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 263 | Lắp đặt dây E CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 264 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50mm2+1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 265 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC/ (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 266 | Lắp đặt ống gen D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 267 | Lắp đặt ống gen D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 268 | Lắp đặt ống gen D32 đi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 269 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 270 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 271 | Khớp nối ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp chia 11x11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 273 | Càng qua ghim ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 274 | Càng qua ghim ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 275 | Càng qua ghim ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 276 | Tê chia ba ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 277 | Tê chia ba ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 278 | Cút D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 279 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 280 | Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 283 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A-42kA (có cuộn shunt trip) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A-42kA (có cuộn shunt trip) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt đèn báo 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 291 | Lắp đặt ATS 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 293 | Lắp đặt dây E (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 294 | Aptomat 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 297 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 298 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cọc |
| 299 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 300 | Dây dẫn sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 301 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 302 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 303 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 304 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 305 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 306 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 307 | Hôp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 308 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 309 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/(4x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 310 | Lắp đặt dây E Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 311 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D80x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 313 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 314 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D40x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32x2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25x2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m |
| 319 | Ống mềm kéo dài đầu phun Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 322 | Lắp đặt tê thép ren D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê thép ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 325 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 326 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 327 | Lắp đặt côn thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn thu D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 329 | Lắp đặt tê thu D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 330 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 331 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 332 | Lắp đặt cút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 335 | Lắp đặt côn thu D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 336 | Lắp đặt Đầu phun chữa cháy tự động loại 68oC loại quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 337 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 338 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 339 | Lắp đặt Ty treo và giá đỡ ống D80 kèm đai ôm, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 340 | Lắp đặt Ty treo và giá đỡ ống D25 kèm đai ôm, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 341 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 342 | Nhân công đục phá và khoan đục tường, bê tông để lắp đặt hệ thống PCC, hoàn thiện lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 343 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 347 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 349 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 350 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT:500x600x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 351 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 352 | Lắp đặt lăng phun F13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 353 | Lắp đặt van góc 50A, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 354 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 355 | Lắp đặt tổ hợp Chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 356 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 357 | Lắp đặt dây CU/PVC 3x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 358 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 360 | Lắp đặt ống luốn cáp tín hiệu PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 361 | Lắp đặt máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 362 | Lắp đặt máy bơm Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 363 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 364 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 365 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 369 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 370 | Lắp đặt tê thép D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 372 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 375 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 376 | Lắp đặt van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt van báo cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 381 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 383 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 384 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 385 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 386 | Lắp đặt van phao bể nước mồi đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt giá đỡ ống D80 kèm đai ôm, bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 388 | Nhân công Khoan đục, hoàn thiện khu vực lắp đặt máy và hoàn thiện lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 389 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 390 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 391 | Lắp đặt đèn thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 392 | Lắp đặt ổ cắm điện (đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 393 | Lắp đặt ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 394 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| B | PHẦN HÀNG HÓA | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng 700kg, tốc độ 60m/phút, 7 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ điện Q = 115m3/h, H = 74m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ Diesel Q = 115m3/h, H = 74m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy khí C02 – MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 9 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,42 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,14 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 8 | Chỉ huy trưởng phụ trách phần Thang máy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách phần Thang máy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: (Cơ điện; Điện, điện tử; Tự động hóa; Cơ khí...).- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công lắp đặt thang máy ít nhất 07 điểm dừng (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công lắp đặt thang máy tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 10,0 T | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cái | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | ≥ 12 CV | 1 |
| 16 | Tời điện | ≥ 5,0 T | 1 |
| 17 | Palăng | cái | 1 |
| 18 | Máy mài | 2,7kW | 1 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi