Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:03:00 đến ngày 2021-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (tháo dỡ hiện trạng) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4715 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8381 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4913 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,86 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch hoa gió trục 8-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9848 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7935 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5544 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch hoa gió mặt đứng chính (giữa trục 8-9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,923 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,1335 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,7965 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3412 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1885 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa vị trí ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 24 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,034 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7655 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,87 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ lamri nhôm phòng giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 28 | Tháo dỡ trụ đỡ máng cáp vị trí nhà vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7394 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9576 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0004 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6895 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7366 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6483 | m3 |
| 15 | Sika Floor Chapdur Grey (xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,655 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3958 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0918 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1526 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1234 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1095 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0776 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4566 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7113 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | tấn |
| 30 | Hàn gia cường xà gồ C bằng thép la khoảng cách a=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | tấn |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Liên kết tắc kê nở Inox D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công máy móc lắp đặt, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 34 | Liên kết hàn thép D10mm giữ xà gồ thép vào tắc kê nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | kg |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7257 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,4 | cái |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5661 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái bằng CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4786 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9042 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 43 | Chụp giằng mái bằng tấm inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4553 | kg |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | vị trí |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 49 | SXLD cùm giữ ống thoát nước bằng thép khoảng cách a=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1414 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt lưới mắt cáo (rộng 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | md |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,566 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5304 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,645 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,368 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch viền 100x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4151 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8628 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9088 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,5486 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,6593 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8716 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5845 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,4202 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,2438 | m2 |
| 20 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2025 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,0224 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300m chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu trắng bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6975 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu trắng bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,034 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 26 | Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray-giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 32 | Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg, bản lề VVP Fc 49 chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Kẹp kính chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Kẹp vuông dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bộ khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 2600 khuôn bao dày 1,4mm, khuôn cánh dày 1,3 mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa H14x14x1,2mm (đã gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt vách nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 1100 dày 1,4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Kho tiền làm mới) | |||
| 1 | Gia công khung thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7612 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, khung thép hộp 40x40x1.8, khung sắt bảo vệ 14x14 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 5 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1768 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1768 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1768 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt móc khóa thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC Phần điện (không tính phần cấp cho điều hòa) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A (18kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A (18kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm +mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn LED dây trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox âm trần 1,2m, 2*18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 4*4*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 6*6*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng chống sét M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Điện điều hòa) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A (14kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA) (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 2.0HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 3 pha 3.5HP, Inverter, 380V (chất lượng tương đương LG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| H | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zones và bàn phím điều khiển (bao gồm ác quy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông nút ấn và đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt đèn hiệu hướng dẫn lối thoát hiểm "EXIT" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 8 | Bình bộ chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố cháy (bộ tích điện tối thiểu 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây chống cháy FR-2x1.5mm2 cấp cho đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt cầu chống cháy tự động dạng bột ABC (XZFTB 6 -6KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần cấp mạng) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng Catse 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Hạt Jack lắp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ CABINET 6U 1 Quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ ống mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA (KT 460*610*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính INAX, H-442V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Giá treo inox, hộp treo cuộn giấy, thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 đặt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Hút hầm tự hoại 2 xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| K | HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0145 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7185 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0924 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4412 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7784 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0764 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5533 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4156 | m3 |
| 15 | Sika Floor Chapdur Grey (xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,104 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0589 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0737 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5877 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9179 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6777 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8467 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0292 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6309 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5162 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt gạch hoa gió (giống mẫu hiện trạng), 9viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1 | viên |
| 24 | Lắp đặt bu lông neo D20 vị trí trụ mái trục G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | kg |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3916 | 1m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | tấn |
| 36 | Hàn gia cường xà gồ C bằng thép la khoảng cách a=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,55 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | kg |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2407 | 100m2 |
| 40 | SXLD tấm cách nhiệt P2 (2 mặt bạc) dưới mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7435 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,5 | cái |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 45 | Chụp giằng mái bằng tấm inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4458 | kg |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1053 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm mái bằng CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1053 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | SXLD cùm giữ ống thoát nước bằng thép khoảng cách a=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1134 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ máng cáp vị trí trụ tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6662 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,29 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,058 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7224 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8555 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5478 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7224 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8555 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,554 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6973 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4197 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4095 | m2 |
| 15 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,565 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 2600 khuôn bao dày 1,4mm, khuôn cánh dày 1,3 mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa H14x14x1,2mm (đã gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan, ray trượt U dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,197 | m2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 10m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu trắng bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7326 | m2 |
| N | HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox âm trần 1,2m, 2*18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ (Tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7723 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7465 | 100m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,83 | m2 |
| P | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ (Cải tạo) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào mở rộng 300, độ dốc 1:0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6424 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1744 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3858 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5411 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (gạch trang trí 60x240mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9584 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4709 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0464 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4709 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1264 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5973 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,83 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam thép hộp (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,066 | m2 |
| 26 | Cổng di động F-820 inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 27 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC SÂN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 4 | Phá dỡ bể tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,52 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cây sau khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 12 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,52 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,541 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,52 | m2 |
| 16 | Lát gạch tarrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,52 | m2 |
| R | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE MÁY (Tháo dỡ mái che hiện trạng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trụ, kèo, giằng mái vòm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| S | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE MÁY (Nhà xe làm mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào mở rộng 300, độ dốc 1:0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo D18, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 10 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | kg |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2264 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | HẠNG MỤC MÁI CHE ĐỂ XE Ô TÔ (Tháo dỡ nhà căn tin, mái che căn tin) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,498 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trụ, vì kèo, giằng mái che căn tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5267 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7288 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0411 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5185 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC MÁI CHE ĐỂ XE Ô TÔ (Mái che làm mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào mở rộng 300, độ dốc 1:0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo D18, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,43 | kg |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,327 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Chụp tole vị trí tiếp giáp giữa mái che và thành sê nô nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Giáo hoàn thiện | 100 m2 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >= 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi