Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752856-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210742048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:03:00 đến ngày 2021-07-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 100 m2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (tháo dỡ hiện trạng)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V209,4715m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8381tấn
6Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V71,4913m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,86m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V182,4m2
10Tháo dỡ gạch hoa gió trục 8-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,9848m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V47,7935m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,5544m2
15Tháo dỡ gạch hoa gió mặt đứng chính (giữa trục 8-9)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V25,923m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V334,1335m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V510,7965m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,98m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V221,3412m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,1885m2
22Phá lớp vữa vị trí ốp gạch chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
23Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
24Phá lớp vữa trát granito cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V37,034m2
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7655m3
26Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V305,87m2
27Tháo dỡ lamri nhôm phòng giao dịchMô tả kỹ thuật theo chương V1công
28Tháo dỡ trụ đỡ máng cáp vị trí nhà vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
29Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7394100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9576100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,697100m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3342100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0004m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7818m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2605tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6895m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7366m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0568m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6483m3
15Sika Floor Chapdur Grey (xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,655m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3511100m3
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần thân)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3958m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3228m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0918m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1526m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2174m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1234m3
23Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20 hMô tả kỹ thuật theo chương V1,1095m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0776m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4566m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6888m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7113m3
29Gia công xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6318tấn
30Hàn gia cường xà gồ C bằng thép la khoảng cách a=1mMô tả kỹ thuật theo chương V201,2m
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6318tấn
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V381 lỗ khoan
33Liên kết tắc kê nở Inox D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công máy móc lắp đặt, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
34Liên kết hàn thép D10mm giữ xà gồ thép vào tắc kê nởMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
35Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9kg
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7257100m2
37Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500Mô tả kỹ thuật theo chương V402,4cái
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5661m2
39Quét chống thấm mái bằng CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V79,4786m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
43Chụp giằng mái bằng tấm inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,4553kg
44Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả kỹ thuật theo chương V17vị trí
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
49SXLD cùm giữ ống thoát nước bằng thép khoảng cách a=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0008100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1414100m2
D HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần hoàn thiện)
1Lắp đặt lưới mắt cáo (rộng 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1md
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,566m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5304m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,645m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,368m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch viền 100x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4151m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8628m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9088m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V404,5486m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V708,6593m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V320,8716m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V193,5845m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V725,4202m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V902,2438m2
20Lắp đặt trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V271,2025m2
21Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,0224m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300m chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
23Lát đá bậc tam cấp đá granite màu trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,6975m2
24Lát đá bậc cầu thang đá granite màu trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,034m2
25Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
26Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,49m2
27Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray-giáMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V18,49m2
31Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
32Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg, bản lề VVP Fc 49 chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Kẹp kính chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Kẹp vuông trênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Kẹp vuông dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Bộ khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,26m2
39Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 2600 khuôn bao dày 1,4mm, khuôn cánh dày 1,3 mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V45,04m2
40Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa H14x14x1,2mm (đã gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,88m2
41Sản xuất, lắp đặt vách nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 1100 dày 1,4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
E HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Kho tiền làm mới)
1Gia công khung thép kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7612tấn
2Lắp dựng khung thép kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
3Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, khung thép hộp 40x40x1.8, khung sắt bảo vệ 14x14 đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
5Làm vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,1768m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,1768m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,1768m2
8Sản xuất, lắp đặt móc khóa thép dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC Phần điện (không tính phần cấp cho điều hòa)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A (18kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A (18kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm +mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt đèn LED dây trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox âm trần 1,2m, 2*18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
17Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
24Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
25Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
26Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V432m
27Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V564m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V122m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
34Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
35Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 4*4*2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
36Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 6*6*2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
38Kéo rải dây đồng chống sét M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Điện điều hòa)
1Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A (14kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA) (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Điều hòa nhiệt độ treo tường 2.0HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Điều hòa nhiệt độ âm trần 3 pha 3.5HP, Inverter, 380V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
H HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần PCCC)
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zones và bàn phím điều khiển (bao gồm ác quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt tổ hợp chuông nút ấn và đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
6Lắp đặt đèn hiệu hướng dẫn lối thoát hiểm "EXIT"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bình bột chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
8Bình bộ chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
9Lắp đặt đèn sự cố cháy (bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây chống cháy FR-2x1.5mm2 cấp cho đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt cầu chống cháy tự động dạng bột ABC (XZFTB 6 -6KG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần cấp mạng)
1Lắp đặt cáp mạng Catse 6EMô tả kỹ thuật theo chương V298m
2Lắp đặt hộp âm tường lắp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Hạt Jack lắp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V172m
5Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt tủ CABINET 6U 1 QuạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (Phần nước)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt lavabo có chânMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bộ ống mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA (KT 460*610*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt kệ kính INAX, H-442VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Giá treo inox, hộp treo cuộn giấy, thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3 đặt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
30Hút hầm tự hoại 2 xeMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
K HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0145100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7185m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4497100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0924tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4412m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7784m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0764m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4076100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5533m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4156m3
15Sika Floor Chapdur Grey (xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,104m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0589100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2347100m3
L HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần thân)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3541m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5517tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4209m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0737100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5877m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0352100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,349tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9179m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3647100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6777m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5836m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8467m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0292m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6309m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5162m3
23Sản xuất, lắp đặt gạch hoa gió (giống mẫu hiện trạng), 9viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V188,1viên
24Lắp đặt bu lông neo D20 vị trí trụ mái trục GMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
27Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
28Mạ kẽm thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,04kg
29Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
32Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
33Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,39161m2
35Gia công xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4314tấn
36Hàn gia cường xà gồ C bằng thép la khoảng cách a=1mMô tả kỹ thuật theo chương V103,55m
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4314tấn
38Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6kg
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2407100m2
40SXLD tấm cách nhiệt P2 (2 mặt bạc) dưới mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V24,7435m2
41Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500Mô tả kỹ thuật theo chương V263,5cái
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
45Chụp giằng mái bằng tấm inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,4458kg
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1053m2
47Quét chống thấm mái bằng CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V25,1053m2
48Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
51SXLD cùm giữ ống thoát nước bằng thép khoảng cách a=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1134100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6662100m2
55Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ máng cáp vị trí trụ tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6662100m2
M HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần hoàn thiện)
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,29m2
3Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,52m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,058m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,264m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7224m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8555m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5478m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V81,7224m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,8555m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,554m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V103,6973m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,4197m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,4095m2
15Lắp đặt trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V89,565m2
16Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 4500 khuôn ngoại dày 1,5mm, cánh dày 1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
17Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 2600 khuôn bao dày 1,4mm, khuôn cánh dày 1,3 mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
18Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa H14x14x1,2mm (đã gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
19Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan, ray trượt U dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,62m2
20Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V25,62m2
21Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,197m2
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9110m
23Lát đá bậc tam cấp đá granite màu trắng bôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7326m2
N HẠNG MỤC MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần điện)
1Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox âm trần 1,2m, 2*18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ (Tháo dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V16,59m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,7723m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1493100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5972100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7465100m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V143,83m2
P HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ (Cải tạo)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào mở rộng 300, độ dốc 1:0.25)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0879m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6424m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4404m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1744m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3858m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5411m3
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (gạch trang trí 60x240mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9584m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4709m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0464m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,4709m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,1264m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,5973m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,83m2
25Sản xuất lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam thép hộp (sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,066m2
26Cổng di động F-820 inox 304 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
27Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q HẠNG MỤC SÂN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
4Phá dỡ bể tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V232,52m2
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,626m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7444100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9305100m3
10Vận chuyển cây sau khi chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m3
12Lót bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V232,52m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,89m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,541m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V232,52m2
16Lát gạch tarrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V232,52m2
R HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE MÁY (Tháo dỡ mái che hiện trạng)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V63,576m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545tấn
3Tháo dỡ trụ, kèo, giằng mái vòm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
S HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE MÁY (Nhà xe làm mới)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào mở rộng 300, độ dốc 1:0.25)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
7Lắp đặt bu lông neo D18, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
10Lót bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
12Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
13Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
14Mạ kẽm thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V45,97kg
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,22641m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
24Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8cái
25Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T HẠNG MỤC MÁI CHE ĐỂ XE Ô TÔ (Tháo dỡ nhà căn tin, mái che căn tin)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V120,498m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
3Tháo dỡ trụ, vì kèo, giằng mái che căn tinMô tả kỹ thuật theo chương V4công
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,8925m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,5267m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,7288m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0411m3
9Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5185m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4728100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m3
U HẠNG MỤC MÁI CHE ĐỂ XE Ô TÔ (Mái che làm mới)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào mở rộng 300, độ dốc 1:0.25)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9234m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
7Lắp đặt bu lông neo D18, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m3
9Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1832tấn
10Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424tấn
11Mạ kẽm thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V142,43kg
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3256tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,3271m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4558100m2
21Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7cái
22Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Chụp tole vị trí tiếp giáp giữa mái che và thành sê nô nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
2 Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Giáo hoàn thiện 100 m21
4 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->