Gói thầu: Mua tinh đông lạnh, vật tư phục vụ công tác phối giống trâu, bò trên địa bàn tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua tinh đông lạnh, vật tư phục vụ công tác phối giống trâu, bò trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:21:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tinh bò Zêbu (tinh bò Brahman) | 33.126 | Liều | - Bò đực để khai thác tinh phải có tiêu chuẩn phù hợp với bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với đực giống; có nguồn gốc thuần chủng được nhập khẩu từ các nước có nền chăn nuôi tiên tiến; có lý lịch 3 đời rõ ràng; có tiềm năng di truyền (giá trị giống) về khối lượng cai sữa, về khối lượng 01 năm tuổi và về khối lượng thịt xẻ phải dương. - Cơ sở sản xuất tinh phải đạt các quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý và sử dụng bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh. - Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh của cơ quan thú y có thẩm quyền. - Tinh đông lạnh được sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. - Tinh đông lạnh được công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh. - Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có kinh nghiệm chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên. - Tinh cung cấp cho gói thầu phải của từ 10 con bò đực giống trở lên và tinh được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tinh đông lạnh có cataloge, lý lịch bò đực giống 3 đời. - Tinh đông lạnh đạt tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8925: 2012 và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây: + Số tinh trùng sống trong cọng rạ trước khi đông lạnh ≥ 25 triệu/cọng rạ, hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông đạt ≥ 40%, số lượng tinh trùng sống sau khi giải đông ≥ 10 triệu/liều tinh. - Tinh bò được bảo quản trong nitơ lỏng với nhiệt độ -1960C và được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất, đơn vị sản xuất. - Quy cách đóng gói: 25 liều/ống - Cọng rạ tinh không bị gãy, nổ, bật đầu bông… | ||
| 2 | Tinh bò BBB đông lạnh (nhập ngoại) | 3.000 | Liều | - Tinh được bảo quản trong nitơ lỏng với nhiệt độ -1960C và được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất, đơn vị sản xuất. - Tinh bò đông lạnh nhập khẩu phải được kiểm dịch xuất nhập khẩu theo thông lệ quốc tế, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan thú y nước sở tại và đáp ứng được quy định về thú y của nước sở tại và Việt Nam. - Nhà thầu cung cấp thông tin về nguồn gốc, lý lịch của bò đực giống (tên, số hiệu bò đực giống, tên giống bò, ngày tháng năm sinh, lý lịch 3 đời: Bản thân, bố mẹ, ông bà, thông tin về sinh trưởng và sản xuất). - Tinh được sản xuất từ năm 2017 trở về sau. - Xuất xứ: Vương quốc Bỉ hoặc tương đương | ||
| 3 | Tinh trâu | 1.400 | liều | - Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh của cơ quan thú y có thẩm quyền. - Tinh đông lạnh được sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. - Tinh đông lạnh được công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh. - Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có kinh nghiệm chăn nuôi trâu, bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên. - Tinh cung cấp cho gói thầu phải của từ 05 con trâu đực giống trở lên và tinh được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tinh đông lạnh có cataloge, lý lịch đực giống 3 đời. - Tinh đông lạnh đạt tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8925: 2012 và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây: + Số tinh trùng sống trong cọng rạ trước khi đông lạnh ≥ 25 triệu/cọng rạ, hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông đạt ≥ 40%, số lượng tinh trùng sống sau khi giải đông ≥ 10 triệu/liều tinh. - Tinh được bảo quản trong nitơ lỏng với nhiệt độ -1960C và được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống trâu, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất, đơn vị sản xuất. - Quy cách đóng gói: 25 liều/ống - Cọng rạ tinh không bị gãy, nổ, bật đầu bông… | ||
| 4 | Tinh bò sữa | 500 | Liều | - Bò đực giống được nhập khẩu từ các nước có nền chăn nuôi tiên tiến. - Cơ sở sản xuất tinh phải đạt các quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý và sử dụng bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh. - Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh của cơ quan thú y có thẩm quyền. - Tinh đông lạnh được sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. - Tinh đông lạnh được công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh. - Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có kinh nghiệm chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên. - Tinh cung cấp cho gói thầu phải của từ 05 con bò đực giống trở lên và tinh được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tinh đông lạnh có cataloge, lý lịch bò đực giống 3 đời. - Tinh đông lạnh đạt tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8925: 2012 và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây: + Số tinh trùng sống trong cọng rạ trước khi đông lạnh ≥ 25 triệu/cọng rạ, hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông đạt ≥ 40%, số lượng tinh trùng sống sau khi giải đông ≥ 10 triệu/liều tinh. - Tinh bò được bảo quản trong nitơ lỏng với nhiệt độ -1960C và được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất, đơn vị sản xuất. - Quy cách đóng gói: 25 liều/ống - Cọng rạ tinh không bị gãy, nổ, bật đầu bông… | ||
| 5 | Khí Nitơ lỏng | 41.384 | Lít | Nitơ lỏng độ tinh khiết 99,9% - Nhiệt độ: - 1960C Không màu, không mùi, được bảo quản trong bình đựng chuyên dùng của nhà cung cấp theo qui định | ||
| 6 | Vật rẻ ( Găng tay, ống ghen) | 38.026 | Bộ | 1. Găng tay dùng trong Thú y, sử dụng trong thụ tinh nhân tạo bò. - Chất liệu: Găng tay 5 ngón, chất liệu Polyethylen, dai, độ bền cao, màu đỏ - Chiều dài: 90 cm (găng tay dài đến vai) - Quy cách: 100 cái/hộp, hộp kín đảm bảo vô trùng. - Có xuất xứ từ Pháp hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ 2020 trở về sau 2. Ống ghen sử dụng trong thụ tinh nhân tạo bò: - Làm bằng nhựa PVC trung tính, đầu ống gen có cấu tạo đặc biệt chuyên dùng phối tinh bò, giúp hạn chế tối đa việc trầy xước, đảm bảo an toàn, tránh viêm nhiễm đường sinh dục bò cái, lắp vừa theo nhiều loại súng bắn tinh, kín khít theo tiêu chuẩn. - Phù hợp với cọng rạ 0,25 ml. - Chiều dài 44,45cm; đường kính 0,452cm - Quy cách: 50 cái/túi - Có xuất xứ từ Mỹ hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ 2020 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 3 năm trở lại đây hàng năm phải có hợp đồng tương tự. giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đổi trả hàng không đạt tiêu chuẩn trong vòng 1 tuần sau khi có yêu cầu của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi