Gói thầu: Gia công chế tạo chi tiết đế neo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gia công chế tạo chi tiết đế neo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753435 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:20:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,887,423,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh xe đúc K-01 | GX, Φ150 x 50 | 480 | Cái | - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 2 | Quả dọi định sâu đúc K-01 | GX | 120 | Quả | - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 3 | Ốp trục phân ly đúc K-01 | GX | 240 | Cái | - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 4 | Bu ly hoãn chậm đúc K-01 | GX, Φ180 x 75 | 120 | Cái | - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 5 | Trục bánh xe thép đúc K-01 | C35, Φ30 x 608 | 240 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 6 | Khung chống va K-01 | Ct34, δ = 8 | 120 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 7 | Giá đỡ quả dọi K-01 | Ct34, δ = 8 | 120 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 8 | Máng đỡ quả dọi K-01 | Thép C8, δ = 2 | 120 | Cái | - Vật liệu: C8. - Kích thước: δ2 - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,12)%; Si: (0,17 ÷ 0,37)%; Mn: (0,35 ÷ 0,65)%; P: ≤ 0,035%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 20 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 33 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 33%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 9 | Giá đỡ thân K-01 | Ct34, δ = 8 | 120 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 10 | Ốp bánh xe K-01 | Ct34, δ = 3 | 120 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 11 | Vòng đệm bánh xe K-01 | C35, Φ36 x 4 | 960 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 12 | Chốt chẻ Ф3 - Φ5 | C35, Ф3 - Φ5 | 6.600 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф3 - Φ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 13 | Kẹp cáp định sâu K-01 | C35, δ = 2 | 120 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 14 | Chốt định sâu K-01 | C35, Φ12 x 115 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 15 | Tấm chắn K-01 | Ct34, δ = 5, 448 x 660 | 120 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 16 | Trục phân ly K-01 | C35, Φ36 x 385 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 17 | Pít tông phân ly K-01 | C35, Φ25 x 78 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 18 | Bệ phân ly K-01 | C35 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 19 | Cần đập phân ly K-01 | Ct34, δ = 12 | 120 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 20 | Khung đỡ tấm chắn K-01 | Ct34, δ = 8 | 120 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 21 | Khung giá Ru lô xích neo đúc K-01 | Ct34, δ = 10 | 120 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 22 | Ru lô xích neo đúc K-01 | C35 | 120 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 23 | Giá định vị gối gỗ K-01 | CT34, δ = 5 | 120 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 24 | Tay đẩy K-01 | C35, Φ20 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 25 | Vấu lắp cán hãm xích neo đúc K-01 | C35 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 26 | Khoá chữ E đúc K-01 | Ct34, δ = 8 | 120 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 27 | Cần hãm xích neo K-01 | C35, δ = 26 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 28 | Chốt trục cần hãm xích neo K-01 | C35, Φ25 x 100 | 120 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 29 | Quả đào, bát lò xo đúc K-01 | C35, δ = 10 | 120 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 30 | Trục lò xo K-01 | C35, Ф10 x 200 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 31 | Tai hồng M8 - M10 K-01 | C35, M8 - M10 | 720 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: M8 - M10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 32 | Vít quả đào M8 K-01 | C35, M8 x 80 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: M8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 33 | Cơ cấu hãm ru lô xích neo K-01 | Ct34 | 120 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 34 | Đinh tán Ф3 x 40 | C35, Ф3 x 40 | 1.200 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф3 x 40 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 35 | Chốt đồng đỏ K-01 | Cu Л63, Φ1,7 | 240 | Cái | - Ký hiệu: Cu Ë63. - Kích thước: Ф1,7 - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 36 | Khoá chữ U đúc K-01 | C35 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 37 | Tai móc cẩu đúc K-01 | C35, Ф14 x 100 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 38 | Ốp thoát xích neo K-01 | Nhôm AЛ3 | 120 | Bộ | - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 39 | Kẹp ray đúc K-01 | C35, δ = 8 | 240 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 40 | Cáp lụa định sâu Ф4 | C35, Φ4 | 480 | M | - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф4 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 41 | Que tỳ hoãn chậm K-01 | C35 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 42 | Thanh bắt que tỳ hoãn chậm K-01 | C35 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 43 | Ma lý cáp định sâu K-01 | C35, Φ8 | 120 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 44 | Ma lý ổ xoay xích neo Ф20 | C35, Φ20 | 120 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф20 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 45 | Ma ní đơn 24 đúc thép | C35, Φ24 | 240 | Cái | - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф24 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 46 | Cáp chằng thân K-01 | C35, Φ8 | 120 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 47 | Thân cán hãm đúc | C35, Φ34 x 3 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 48 | Trục hãm đúc | C35, Φ18 x 166 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 49 | Tay kéo M12 đúc | C35, M12 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: M12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 50 | Chốt trụ | C35, Φ8 x 44 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 51 | Đệm chặn | C35, Φ32 x 12 | 240 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 52 | Tai hồng M12 đúc | C35, M12 | 120 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: M12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 53 | Bánh xe đúc MN | GX, Φ130 x 75 | 600 | Cái | - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 54 | Quả dọi định sâu đúc MN | GX | 150 | Cái | - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 55 | Ốp trục phân ly đúc MN | GX | 300 | Cái | - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 56 | Trục bánh xe MN | C35, Φ28 x 528 | 300 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 57 | Khung chống va MN | Ct34, δ = 10 | 150 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 58 | Máng đỡ quả dọi MN | Ct34, δ = 3 | 150 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 59 | Giá đỡ thân MN | Ct34 | 150 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 60 | Vòng đệm bánh xe MN | C35, Φ36 x 4 | 1.200 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 61 | Kẹp cáp định sâu MN | C35, δ = 2 | 150 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 62 | Chốt định sâu MN | C35, Φ12 x 110 | 150 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 63 | Tấm chắn MN | Ct34, δ = 5, 550 x 550 | 150 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 64 | Trục phân ly MN | C35, Φ30 x 518 | 150 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 65 | Pít tông phân ly MN | Ct34, Φ22 x 78 | 150 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 66 | Bệ phân ly MN | C35 | 150 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 67 | Cần đập phân ly MN | Ct34, δ = 12 | 150 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 68 | Khung đỡ tấm chắn đúc MN | Ct34, 700 x 60 x 10 | 150 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 69 | Khung giá Ru lô cáp neo đúc MN | C35 | 150 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 70 | Ru lô cáp neo đúc MN | C35 | 150 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 71 | Giá định vị gối gỗ MN | Ct34, δ = 5 | 150 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 72 | Khoá chữ E đúc MN | CT34, δ = 8 | 150 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 73 | Tai móc cẩu đúc MN | C35, M12 | 150 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: M12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 74 | Ốp thoát cáp neo đúc MN | Nhôm AЛ3 | 150 | Bộ | - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 75 | Kẹp ray đúc MN | Ct34, δ = 8 | 300 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 76 | Giá ốp bánh xe đúc MN | Ct34 | 150 | Bộ | - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 77 | Cơ cấu hãm ru lô cáp neo MN | C35, δ = 8 | 150 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Độ dày: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 78 | Bánh răng hãm cáp neo MN | C35 | 150 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 79 | Ổ trục MN | C35 | 150 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 80 | Cáp lụa mềm Ф8 | C35, Φ8 | 3.000 | M | - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 81 | Dây tết cáp Ф1 | C35, Φ1 | 3.750 | M | - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф1 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 82 | Ma ní cáp định sâu MN | C35, Ф6 | 150 | Cái | - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф6 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 83 | Cáp chằng thân MN | C35, Φ8 | 150 | Bộ | - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 07 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi