Gói thầu: Gia công chế tạo chi tiết đế neo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753498-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gia công chế tạo chi tiết đế neo
Số hiệu KHLCNT 20210753435
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:20:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,887,423,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bánh xe đúc K-01 GX, Φ150 x 50 480 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
2 Quả dọi định sâu đúc K-01 GX 120 Quả - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
3 Ốp trục phân ly đúc K-01 GX 240 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
4 Bu ly hoãn chậm đúc K-01 GX, Φ180 x 75 120 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
5 Trục bánh xe thép đúc K-01 C35, Φ30 x 608 240 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
6 Khung chống va K-01 Ct34, δ = 8 120 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
7 Giá đỡ quả dọi K-01 Ct34, δ = 8 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
8 Máng đỡ quả dọi K-01 Thép C8, δ = 2 120 Cái - Vật liệu: C8. - Kích thước: δ2 - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,12)%; Si: (0,17 ÷ 0,37)%; Mn: (0,35 ÷ 0,65)%; P: ≤ 0,035%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 20 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 33 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 33%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
9 Giá đỡ thân K-01 Ct34, δ = 8 120 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
10 Ốp bánh xe K-01 Ct34, δ = 3 120 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
11 Vòng đệm bánh xe K-01 C35, Φ36 x 4 960 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
12 Chốt chẻ Ф3 - Φ5 C35, Ф3 - Φ5 6.600 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф3 - Φ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
13 Kẹp cáp định sâu K-01 C35, δ = 2 120 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
14 Chốt định sâu K-01 C35, Φ12 x 115 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
15 Tấm chắn K-01 Ct34, δ = 5, 448 x 660 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
16 Trục phân ly K-01 C35, Φ36 x 385 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
17 Pít tông phân ly K-01 C35, Φ25 x 78 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 mầu bề mặt theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
18 Bệ phân ly K-01 C35 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
19 Cần đập phân ly K-01 Ct34, δ = 12 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
20 Khung đỡ tấm chắn K-01 Ct34, δ = 8 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
21 Khung giá Ru lô xích neo đúc K-01 Ct34, δ = 10 120 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
22 Ru lô xích neo đúc K-01 C35 120 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
23 Giá định vị gối gỗ K-01 CT34, δ = 5 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
24 Tay đẩy K-01 C35, Φ20 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
25 Vấu lắp cán hãm xích neo đúc K-01 C35 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
26 Khoá chữ E đúc K-01 Ct34, δ = 8 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
27 Cần hãm xích neo K-01 C35, δ = 26 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
28 Chốt trục cần hãm xích neo K-01 C35, Φ25 x 100 120 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
29 Quả đào, bát lò xo đúc K-01 C35, δ = 10 120 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
30 Trục lò xo K-01 C35, Ф10 x 200 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
31 Tai hồng M8 - M10 K-01 C35, M8 - M10 720 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M8 - M10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
32 Vít quả đào M8 K-01 C35, M8 x 80 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
33 Cơ cấu hãm ru lô xích neo K-01 Ct34 120 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
34 Đinh tán Ф3 x 40 C35, Ф3 x 40 1.200 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Ф3 x 40 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
35 Chốt đồng đỏ K-01 Cu Л63, Φ1,7 240 Cái - Ký hiệu: Cu Ë63. - Kích thước: Ф1,7 - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
36 Khoá chữ U đúc K-01 C35 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
37 Tai móc cẩu đúc K-01 C35, Ф14 x 100 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
38 Ốp thoát xích neo K-01 Nhôm AЛ3 120 Bộ - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
39 Kẹp ray đúc K-01 C35, δ = 8 240 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
40 Cáp lụa định sâu Ф4 C35, Φ4 480 M - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф4 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
41 Que tỳ hoãn chậm K-01 C35 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
42 Thanh bắt que tỳ hoãn chậm K-01 C35 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
43 Ma lý cáp định sâu K-01 C35, Φ8 120 Bộ - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
44 Ma lý ổ xoay xích neo Ф20 C35, Φ20 120 Bộ - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф20 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
45 Ma ní đơn 24 đúc thép C35, Φ24 240 Cái - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф24 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
46 Cáp chằng thân K-01 C35, Φ8 120 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
47 Thân cán hãm đúc C35, Φ34 x 3 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
48 Trục hãm đúc C35, Φ18 x 166 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
49 Tay kéo M12 đúc C35, M12 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
50 Chốt trụ C35, Φ8 x 44 120 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
51 Đệm chặn C35, Φ32 x 12 240 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
52 Tai hồng M12 đúc C35, M12 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
53 Bánh xe đúc MN GX, Φ130 x 75 600 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
54 Quả dọi định sâu đúc MN GX 150 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
55 Ốp trục phân ly đúc MN GX 300 Cái - Vật liệu: Gang xám. - Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75. - Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3. - Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2. - Độ cứng: 150 - 250 HB. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
56 Trục bánh xe MN C35, Φ28 x 528 300 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
57 Khung chống va MN Ct34, δ = 10 150 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ10 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
58 Máng đỡ quả dọi MN Ct34, δ = 3 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ3 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
59 Giá đỡ thân MN Ct34 150 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
60 Vòng đệm bánh xe MN C35, Φ36 x 4 1.200 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
61 Kẹp cáp định sâu MN C35, δ = 2 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
62 Chốt định sâu MN C35, Φ12 x 110 150 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
63 Tấm chắn MN Ct34, δ = 5, 550 x 550 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
64 Trục phân ly MN C35, Φ30 x 518 150 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
65 Pít tông phân ly MN Ct34, Φ22 x 78 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
66 Bệ phân ly MN C35 150 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
67 Cần đập phân ly MN Ct34, δ = 12 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
68 Khung đỡ tấm chắn đúc MN Ct34, 700 x 60 x 10 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
69 Khung giá Ru lô cáp neo đúc MN C35 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
70 Ru lô cáp neo đúc MN C35 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
71 Giá định vị gối gỗ MN Ct34, δ = 5 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ5 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
72 Khoá chữ E đúc MN CT34, δ = 8 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
73 Tai móc cẩu đúc MN C35, M12 150 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M12 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
74 Ốp thoát cáp neo đúc MN Nhôm AЛ3 150 Bộ - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
75 Kẹp ray đúc MN Ct34, δ = 8 300 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
76 Giá ốp bánh xe đúc MN Ct34 150 Bộ - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32. - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
77 Cơ cấu hãm ru lô cáp neo MN C35, δ = 8 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Độ dày: δ8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
78 Bánh răng hãm cáp neo MN C35 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
79 Ổ trục MN C35 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
80 Cáp lụa mềm Ф8 C35, Φ8 3.000 M - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
81 Dây tết cáp Ф1 C35, Φ1 3.750 M - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф1 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
82 Ma ní cáp định sâu MN C35, Ф6 150 Cái - Vật liệu: C35 - Đường kính trục ma ní: Ф6 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken hoặc mạ kẽm 7 màu theo TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
83 Cáp chằng thân MN C35, Φ8 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Đường kính cáp: Ф8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 07 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->