Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753703-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210722998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thành phố hỗ trợ (50%), ngân sách huyện Ba Vì (20%), ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác (30%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:29:00 đến ngày 2021-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,292,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Các nhân sự có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn hoặc máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÓM THUẬN TRẠI
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1,0410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,02m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,02m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,02m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,1856100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V18,1279100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V290,0464m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,408100m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V385cấu kiện
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V21,95m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V187,39m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,835tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V3,388100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V27,104m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V385cấu kiện
B XÓM ĐỒNG PHÚ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,09m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,09m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,09m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% nhân công)Chương V14,209m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy)Chương V1,2788100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,4209100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,4209100m3
9Mua đất cấp IIIChương V188,001m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,7091100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,6936100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V18,5713100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V297,1408m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,4211100m2
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V444cấu kiện
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V21,28m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V193,59m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V2,1166tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V3,908100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V31,2639m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V444cấu kiện
C XÓM ĐÔNG ĐOÀI 1
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,65m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,65m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,65m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,9866100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V12,4602100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V199,3632m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,8593100m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V239cấu kiện
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V14m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V113m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,139tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V2,103100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V16,8242m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V239cấu kiện
D XÓM ĐÔNG ĐOÀI 2
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V29,110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V18,042m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V18,042m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V18,042m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,8097100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V9,9287100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V158,8592m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,9139100m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V10,798m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9718100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V34,68m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,733100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,733100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,566m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,132m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,291100m2
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V38,144m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V203,17m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,6935tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng.Chương V1,2804100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V10,2432m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,1888tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V10,44m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5568100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V145cấu kiện
E XÓM ĐÔNG ĐOÀI 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,83m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,83m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,83m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3284100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V4,2952100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V68,7232m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,3046100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Các nhân sự có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
9 Búa căn hoặc máy đục bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->