Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741574-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:28:00 đến ngày 2021-08-03 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,760,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn>=150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự dổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,5832m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật597,8747m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật894,7736m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.342,1604m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,8048m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,7072m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật880,9976m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.321,4964m2
10Phá lớp vữa trát cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2624m2
11Cạo bỏ lớp sơn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8936m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,0773m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4353m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.054,4464m2
15Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
16Đánh bóng + mài lại lớp Granito cầu thang + tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,5832m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật894,7736m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,8048m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật880,9976m2
21Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2624m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.233,3919m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.650,162m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.517,584m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.365,9699m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,0773m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4353m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.054,4464m2
29Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
30Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8m
31Cửa đi pano kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
32Khoá + chốt cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp đặt đèn LED ốp trần 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
34Lắp đặt đèn tuýp LED 2x40W, L = 1,2m có máng phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
35Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
36Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt nên chỉ tính công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
38MCCB 80A - 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39MCCB 40A - 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40MCB 16A - 2 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41MCB 10A - 1 pha - 2 cựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
42MCB 6A - 1 pha - 1 cựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
43Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
44Lắp đặt công tắc đôi (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
45Lắp đặt công tắc đơn (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
46Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt bảng điện chống cháy loại 1 lỗ MCB phòng WC (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
49Tủ điện 200x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Bình cứu hỏa MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bình
51Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
53Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ B)
1Tháo dỡ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,64m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật380,3048m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật570,4571m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật894,7736m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.342,1604m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,8048m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,7072m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật880,9976m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.321,4964m2
11Phá lớp vữa trát cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2624m2
12Cạo bỏ lớp sơn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8936m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.054,4464m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,4311m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9712m3
16Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Đánh bóng + mài lại lớp Granito cầu thang + tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380,3048m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật894,7736m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,8048m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật880,9976m2
22Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2624m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.187,6959m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.650,162m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.517,584m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.320,2739m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.054,4464m2
28Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
29Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,8m
30Cửa đi pano kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
31Khoá + chốt cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Lan can thép (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.151,1432kg
33Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,64m2
34Mặt bích các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật280cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,4311m2
36Lắp đặt đèn LED ốp trần 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
37Lắp đặt đèn tuýp LED 2x40W, L = 1,2m có máng phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
38Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
39Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt nên chỉ tính công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
41MCCB 80A - 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42MCCB 40A - 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43MCB 16A - 2 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
44MCB 10A - 1 pha - 2 cựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
45MCB 6A - 1 pha - 1 cựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
46Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
47Lắp đặt công tắc đôi (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
48Lắp đặt công tắc đơn (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Bảng điện chống cháy loại 1 lỗ MCB phòng WC (mặt + đế âm + hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
52Tủ điện 200x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Bình cứu hỏa MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bình
54Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
56Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,4kW3
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62kW2
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích mẻ trộn>=150L1
4 Máy hàn sắt còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự dổ trọng tải >=7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->