Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:28:00 đến ngày 2021-08-03 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,760,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích mẻ trộn>=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự dổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,5832 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 597,8747 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 894,7736 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,1604 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8048 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,7072 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880,9976 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,4964 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2624 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8936 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0773 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4353 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,4464 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 16 | Đánh bóng + mài lại lớp Granito cầu thang + tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,5832 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 894,7736 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8048 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880,9976 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2624 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.233,3919 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.650,162 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.517,584 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.365,9699 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0773 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4353 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,4464 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m |
| 31 | Cửa đi pano kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 32 | Khoá + chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x40W, L = 1,2m có máng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt nên chỉ tính công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 38 | MCCB 80A - 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCCB 40A - 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | MCB 16A - 2 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | MCB 10A - 1 pha - 2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | MCB 6A - 1 pha - 1 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt bảng điện chống cháy loại 1 lỗ MCB phòng WC (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 49 | Tủ điện 200x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 51 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 53 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,64 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380,3048 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 570,4571 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 894,7736 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,1604 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8048 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,7072 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880,9976 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,4964 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2624 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8936 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,4464 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4311 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9712 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Đánh bóng + mài lại lớp Granito cầu thang + tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380,3048 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 894,7736 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8048 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880,9976 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2624 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.187,6959 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.650,162 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.517,584 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,2739 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,4464 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m |
| 30 | Cửa đi pano kính thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 31 | Khoá + chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lan can thép (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.151,1432 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,64 | m2 |
| 34 | Mặt bích các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4311 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x40W, L = 1,2m có máng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Compact trụ loại đui xoáy, P = 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt nên chỉ tính công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 41 | MCCB 80A - 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCCB 40A - 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | MCB 16A - 2 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | MCB 10A - 1 pha - 2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 45 | MCB 6A - 1 pha - 1 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Bảng điện chống cháy loại 1 lỗ MCB phòng WC (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 52 | Tủ điện 200x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 54 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 56 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,4kW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62kW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | dung tích mẻ trộn>=150L | 1 |
| 4 | Máy hàn sắt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự dổ | trọng tải >=7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi