Gói thầu: Bảo trì hệ thống lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738318 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:29:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo hành, bảo trì hệ thống lưu trữ SAN Fujitsu (bao gồm cả thiết bị SAN Switch và các khay cắm ổ đĩa cứng mở rộng). | Thiết bị lưu trữ Fujitsu ET DX200 S3: ET DX200 S3 Base 2.5 ET DX1/200S3 DriveEncl. 2.5 IO Mod. x2 DX200 S3 Contr.x2 FC 4Port 8G DX1/200S3 Add InterfCard FC 2Port 8G DX1/200S3 HD SAS 1.2TB 10k 2.5 x1 DX200 S3 cache memory 8GB DX60/1/200 S3 Pwr Cable IEC C13-C14 3m x2 ETSF16 SC Standard Tier1 ETSF MA V8 for Tier1 ETSF16 SC Optimization Tier1 ETSF MA V8 Mediapack ETERNUS EMPD V2 (Linux) ETERNUS EMPD V2 Entry (Windows) | Bộ | 2 | |
| 2 | Dịch vụ bảo hành, bảo trì hệ thống lưu trữ SAN Fujitsu (bao gồm cả thiết bị SAN Switch và các khay cắm ổ đĩa cứng mở rộng). | Thiết bị chuyển mạch Fujitsu Brocade 300 Brocade 300, 8/24 P 8 port on demand license, ports 9 - 16 8 port on demand license, ports 17 - 24 Software maintenance first 1 year SFP Multi Mode Fibre 8Gb/s, 50m/150m, 8-Pack SFP Single Mode Fibre 4Gb/s, 30km FC cable MMF 5 m, Connector LC-LC FC cable SMF 10 m, Connector LC-LC | Bộ | 2 | |
| 3 | Dịch vụ bảo hành, bảo trì hệ thống lưu trữ SAN Fujitsu (bao gồm cả thiết bị SAN Switch và các khay cắm ổ đĩa cứng mở rộng). | Khay đĩa mở rộng Fujitsu ET DX1/200S3 (Bao gồm 5 khay đĩa lưu trữ 24x1.2TB) DX1/200S3 HD SAS 1.2TB 10k 2.5 x1 | Bộ | 2 | |
| 4 | Dịch vụ | Dịch vụ bảo hành phần cứng thiết bị theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. Đảm bảo công tác hỗ trợ giải quyết sự cố, kiểm tra, sửa chữa, thay thế linh kiện bị hỏng khi cần thiết, với dịch vụ Hỗ trợ là 24x7 (kể cả các ngày nghỉ) Dịch vụ bảo dưỡng phần cứng do cán bộ kỹ thuật chuyên trách của hãng kiểm tra tình trạng thiết bị, điều kiện làm việc, chẩn đoán các hỏng hóc ... theo định kỳ 3 tháng một lần. Gửi thông báo định kỳ về tình trạng của các thiết bị được bảo trì. Cảnh báo những hỏng hóc hoặc sự cố có thể xảy ra thông qua kiểm tra định kỳ và có thể thay thế trước nếu cần thiết. Đảm bảo công tác hỗ trợ giải quyết sự cố, kiểm tra, sửa chữa, thay thế linh kiện bị hỏng khi cần thiết, với dịch vụ Hỗ trợ là 24x7 (kể cả các ngày nghỉ). Thực hiện công việc hỗ trợ từ xa và hỗ trợ tại chỗ. Thời gian đáp ứng cho hỗ trợ: - Thời gian đáp ứng cho hỗ trợ từ xa là trong vòng 1 giờ kể từ khi liên lạc với đường dây nóng hỗ trợ. - Thời gian để cán bộ kỹ thuật có mặt tại Trung tâm dữ liệu Tây Hồ hoặc phòng máy chủ 69 Đinh Tiên Hoàng là trong vòng 4 giờ kể từ khi hai bên cùng xác định việc hỗ trợ tại chỗ là cần thiết. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.09467E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 464.199.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
309.467.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 464.199.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương là hợp đồng cung cấp, hoặc bảo trì bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.899.280.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi