Gói thầu: Mua sắm Sinh phẩm chẩn đoán năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Mua sắm Sinh phẩm chẩn đoán năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:35:00 đến ngày 2021-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7081105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.610814E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.263.784.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.527.569.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO/Rh gắn sẵn huyết thanh mẫu | 400 | Test | Sử dụng máu toàn phần Kháng thể đơn dòng đã được đông khô, có màu khác nhau, gắn sẵn vào các vị trí tương ứng trên tấm card | ISO; EC - Phân nhóm 6 | |
| 2 | Anti-A | 55 | Lọ | Dựa vào phản ứng ngưng kết hồng cầu để xác định nhóm máu. Thuốc thử sẽ gây ra phản ứng ngưng kết trực tiếp đối với hồng cầu mang kháng nguyên A có trong mẫu máu cần xét nghiệm. Xét nghiệm cho kết quả sau 2 phút thực hiện. Lọ 10ml | ISO; EC - Phân nhóm 3 | |
| 3 | Anti-AB | 55 | Lọ | Dựa vào phản ứng ngưng kết hồng cầu để xác định nhóm máu. Thuốc thử sẽ gây ra phản ứng ngưng kết trực tiếp đối với hồng cầu mang kháng nguyên A và B có trong mẫu máu cần xét nghiệm. Xét nghiệm cho kết quả sau 2 phút thực hiện. Lọ 10ml | ISO; EC - Phân nhóm 3 | |
| 4 | Anti-B | 55 | Lọ | Dựa vào phản ứng ngưng kết hồng cầu để xác định nhóm máu. Thuốc thử sẽ gây ra phản ứng ngưng kết trực tiếp đối với hồng cầu mang kháng nguyên B có trong mẫu máu cần xét nghiệm. Xét nghiệm cho kết quả sau 2 phút thực hiện.Lọ 10ml | ISO; EC - Phân nhóm 3 | |
| 5 | Anti-D | 55 | Lọ | Dựa vào phản ứng ngưng kết hồng cầu để xác định nhóm máu. Thuốc thử sẽ gây ra phản ứng với hồng cầu mang kháng nguyên D và ngưng kết gián tiếp với hồng cầu phân loại IVD trong giai đoạn kháng globulin của xét nghiệm. Xét nghiệm cho kết quả sau 2 phút thực hiện. Lọ 10ml | ISO; EC - Phân nhóm 3 | |
| 6 | Anti Globulin | 3 | Lọ | Phản ứng ngưng kết trong huyết thanh, để phát hiện sự hiện diện của kháng thể IgG trong huyết thanh, Lọ 10ml | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 7 | CRP | 4.500 | Test | Độ nhạy phân tích: 6 (5-10) mg/L, trong các điều kiện thử nghiệm được mô tả. Hiệu ứng prozone (hiệu ứng vùng): Không phát hiện thấy hiệu ứng prozone lên đến 1600 mg/L (Chú thích 1). Độ nhạy chẩn đoán: 95,6%. Độ đặc hiệu chẩn đoán: 96,2%. | ISO - Phân nhóm 3 | |
| 8 | RF | 2.000 | Test | Độ nhạy phân tích: 8 (6-16) IU/mL, theo các điều kiện xét nghiệm được mô tả. Hiệu ứng Prozone: Không phát hiện thấy hiệu ứng prozone dưới 1500 IU/mL. Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 100%. | ISO - Phân nhóm 3 | |
| 9 | ASO | 300 | Test | Độ nhạy phân tích: 200 (±50) IU/ml. Hiệu ứng Prozone: Không phát hiện thấy hiệu ứng prozone khi nồng độ ASO lên tới 1500 IU/ml. Độ nhạy: 98%. Độ đặc hiệu: 97%. | ISO - Phân nhóm 3 | |
| 10 | Test 10 thông số nước tiểu | 200 | Test | Chống ẩm tốt, Không chuyển màu sau khi hoàn tất thử nghiệm, Đọc kết quả nhanh bằng mắt thường hoặc bằng máy,Gam màu theo thứ tự: Blood, Bili, Uro, Ketone, Protein, Nitrit, Glucose, PH, SG, Leu | ISO - Phân nhóm 2 | |
| 11 | Test 11 thông số nước tiểu | 35.000 | Test | Chống ẩm tốt, Không chuyển màu sau khi hoàn tất thử nghiệm, Đọc kết quả nhanh bằng mắt thường hoặc bằng máy,Gam màu theo thứ tự: Blood, Bili, Uro, Ketone, Protein, Nitrit, Glucose, PH, SG, Leu,TCCL:vitamin C , GMP-K | ISO - Phân nhóm 2 | |
| 12 | Test Methamphetamin | 4.000 | Test | Cut-off (ng/mL): 1000; phát hiện Methamphetamin trong nước tiểu | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 13 | Test Amphetamin | 4.000 | Test | Cut-off (ng/mL): 1000; phát hiện Amphetamin trong nước tiểu | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 14 | Test THC | 3.500 | Test | Cut-off (ng/mL): 50; phát hiện THC trong nước tiểu | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 15 | Test Morphin | 5.000 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 16 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 5.500 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 96,2% - 100%, Độ đặc hiệu: 97,7% - 100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. Kit thử ổn định it nhất 4 tuần khi dể ở nhiệt độ 55+1. | ISO - Phân nhóm 6 | |
| 17 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 6.000 | Test | Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | ISO - Phân nhóm 6 | |
| 18 | Chlamydia Test nhanh | 200 | Test | Định tính trực tiếp phát hiện kháng nguyên Chlamydia tracchomatis - Mẫu phẩm: Dịch cổ tử cung nữ giới, dịch niệu đạo, nước tiểu nam giới- Ngưỡng phát hiện: 5x104 IFU/mlThành phần kit thử:1. Cộng hợp kháng thể đơn dòng kháng Chlamydia (Chlamydia McAb conjugate): 10 µg/ml; 2. Kháng thể đơn dòng chuột kháng Chlamydia (Chlamydia monoclonal antibody mouse): 0.75 mg/ml;3. Kháng thể đa dòng dê kháng IgG chuột (Anti-mouse IgG polyclonal antibody goat): 2.25 mg/ml.- Không phản ứng chéo với: Streptococcus, Herpes sinplex virus, Mycoplasma hominis..... | ISO - Phân nhóm 6 | |
| 19 | Test nhanh chẩn đoán sốt rét | 100 | Test | Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μ). Độ nhạy: 99.7% (P.f), 95.5% (P.v). Độ đặc hiệu: 99.5%. Độ nhạy phát hiện Pf với nồng độ >50 ký sinh trùng/μl là 100%. Độ nhạy phát hiện Pv với nồng độ >50 ký sinh trùng/μl lớn hơn 98%. | ISO - Phân nhóm 2 | |
| 20 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Sốt xuất huyết (NS1 Ag) | 5.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. Thể tích mẫu sử dụng: 100µl.Phát hiện kháng nguyên NS1 từ ngày sốt thứ nhấtKít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 21 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể Sốt xuất huyết IgG/IgM | 500 | Test | Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. Sử dụng mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. Không có phản ứng chéo với nhóm Flavivirus khác và những bệnh do muỗi truyền. Độ nhạy 94,6%, Độ đặc hiệu 96,5% . Thể tích mẫu sử dụng: 5µl Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C | ISO - Phân nhóm 2 | |
| 22 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 1.000 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%.Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C | ISO - Phân nhóm 6 | |
| 23 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 300 | Test | Phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 95,5%, Độ đặc hiệu: 98,6%. Sử dụng các mẫu mỡ máu, ly giải máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. | ISO - Phân nhóm 6 | |
| 24 | Test nhanh chẩn đoán H.pylori | 50 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA...) kháng H.Pylori trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Thể tích mẫu sử dụng là 10 µl. Độ nhạy tương quan 95,9%; Độ đặc hiệu tương quan 89,6%. Đọc kết quả sau 10 phút. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Cộng hợp vàng kháng nguyên H.Pylori-keo vàng: 1±0.2µg | ISO - Phân nhóm 2 | |
| 25 | Test thử giang mai | 90 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy tương quan: 99.3% Độ đặc hiệu tương quan: 99.5%; Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai. Bảo quản ở nhiệt độ 2-30°C. Thanh thử ổn định 72 giờ sau khi mở túi nhôm. | ISO 13485:2016 - Phân nhóm 4 | |
| 26 | Test thử Troponin I | 400 | Test | Phát hiện định tính Troonin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người.Độ nhạy : 96,9 % Độ đặc hiệu 97,3 % . Giới hạn phát hiện 0,5 ng/ml. đọc kết quả sau 15p | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 27 | Test thử đường huyết | 400 | Test | Dải đo HCT rộng (20-70%): cho kết quả đo đường huyết chính xác với cả những người có tỷ lệ hồng cầu thấp, nhi sơ sinh cũng như phụ nữ mang thai. Cho kết quả nhanh chỉ sau 5s. | ISO - Phân nhóm 6 | |
| 28 | Test H.pylori dịch dạ dày | 4.000 | Test | Phát hiện hoạt tính Urease nhanh để tìm vi khuẩn H. pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày hay trong mẫu cấy. | ISO - Phân nhóm 5 | |
| 29 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 50 | Test | Phát hiện và phân biệt được 02 kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A. Độ nhạy: 97.6%, Độ đặc hiệu: 98%. Giới hạn phát hiện 5 IU/ml. | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 30 | Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng | 40 | Test | Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 là một trong các nguyên nhân gây bệnh chân-tay-miệng. Thể tích mẫu sử dụng: 5µl huyết thanh hoặc huyết tương; Độ nhạy: 98.1%, Độ đặc hiệu: 99.1% so với RT-PCR. | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 31 | Test nhanh chẩn đoán sốt mò | 30 | Test | Phát hiện định tính nhanh sự có mặt của các kháng thể IgM, IgG hoặc IgA kháng Orientia tsutsugamushi thường gây bệnh sốt mò từ mẫu huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần ở người. Độ nhạy: 99%, độ đặc hiệu 96%. | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 32 | Test nhanh chẩn đoán Rotavirus | 40 | Test | Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: 94% và Độ đặc hiệu: 98.3% so với RT-PCR; Bảo quản ở 1-30°C. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. | ISO - Phân nhóm 4 | |
| 33 | Bộ nhuộm lao | 5 | Bộ | Bộ 3 chai: Carbo fushin,Acid Alcool, Methylen blue.Bộ thuốc nhuộm dùng để nhuộm các vk kháng acid như Mycobacteria | ISO - Phân nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7081105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.610814E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.263.784.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.527.569.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi