Gói thầu: 01.XL Xây dựng vỉa hè, gia cố mái taluy âm và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây dựng vỉa hè, gia cố mái taluy âm và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguôn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:41:00 đến ngày 2021-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,170,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) có giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 12,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu công suất >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=6T, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70 kg, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào, kích thước gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5m3, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=10 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=7 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8502 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7998 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7959 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8147 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4367 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5429 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3267 | 100m3 |
| 5 | Lớp cát lót tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5338 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,46 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0781 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,8991 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo 400x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.138,9908 | m2 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,44 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1347 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.372 | m |
| 5 | Lắp dựng viên bó vỉa, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,525 | m3 |
| 7 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,915 | m3 |
| E | BÓ HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7611 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5222 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,8054 | m2 |
| F | BỒN TRỒNG CÂY XANH: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,384 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1428 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,0092 | m2 |
| G | GIẾNG THU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3888 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9888 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng thu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8915 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8644 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 9 | Song chắn rác không khung gang cầu KT: 720x380x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG D40 (ĐÚC SẴN): | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8768 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8064 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3377 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ THI CÔNG CỐNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát lót tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,8 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m3 |
| J | GIA CỐ MÁI TA LUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4219 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,8384 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc ốp mái, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,8392 | m3 |
| 5 | Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,444 | m3 |
| K | TẦNG LỌC NGƯỢC GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,564 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7084 | 100m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m3 |
| L | SỬA CHỮA CỐNG BẢN KM0+330,15: | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3021 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1367 | m3 |
| M | 4. BẬC NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất bậc nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4871 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6516 | m3 |
| N | CỐNG TRÒN DÂN SINH D150 - KM1+610.19: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4153 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,751 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4869 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Xi măng trộn bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,44 | kg |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| O | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN VÀ VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN: | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,701 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) có giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 12,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động, thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu công suất >=6T | công suất >=6T, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | Công suất >=70 kg, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đào, kích thước gầu >=0,5m3 | Dung tích gầu >=0,5m3, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Công suất 23KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy lu >=10 tấn | Trọng lượng >=10 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250lít | Dung tích >=250 lít, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy ủi >= 110CV | công suất >=110CV, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển >=7 tấn | trọng lượng >=7 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi