Gói thầu: 01.XL Xây dựng vỉa hè, gia cố mái taluy âm và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753329-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng vỉa hè, gia cố mái taluy âm và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210750158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguôn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:41:00 đến ngày 2021-07-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,170,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) có giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 12,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu công suất >=6T
- Đặc điểm thiết bị công suất >=6T, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70 kg, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào, kích thước gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=10 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=7 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V20,8502100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7998100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7959100m3
4Đánh cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8147100m3
5Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4367100m3
B ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9938100m3
3Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5429100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3267100m3
5Lớp cát lót tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5338m3
6Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V884,46m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2028m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0781100m2
C VỈA HÈ:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V613,8991m3
2Lát gạch terrazzo 400x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6.138,9908m2
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V186,44m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V233,05m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V35,1347100m2
4Lắp dựng viên bó vỉa, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại IMô tả kỹ thuật theo chương V4.372m
5Lắp dựng viên bó vỉa, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V289m
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V116,525m3
7Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,915m3
E BÓ HÈ:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7611m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,5222m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,8054m2
F BỒN TRỒNG CÂY XANH:
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V111,384m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1428m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V589,0092m2
G GIẾNG THU:
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9995100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3888100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9888m3
4Bê tông giếng thu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8915m3
5Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2119tấn
6Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,911tấn
7Ván khuôn giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,8644100m2
8Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
9Song chắn rác không khung gang cầu KT: 720x380x45Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m
H CỐNG QUA ĐƯỜNG D40 (ĐÚC SẴN):
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8768m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8064m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3377tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2541100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2101cấu kiện
7Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
I MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ THI CÔNG CỐNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m3
2Lớp cát lót tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V18,144m3
3Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V604,8m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,864m3
J GIA CỐ MÁI TA LUY ÂM
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,6682100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4219100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V656,8384m3
4Xây đá hộc ốp mái, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.498,8392m3
5Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V397,444m3
K TẦNG LỌC NGƯỢC GIA CỐ MÁI TALUY:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,564100m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,7084100m2
3Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m3
L SỬA CHỮA CỐNG BẢN KM0+330,15:
1Đào đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3021m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7552m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,1367m3
M 4. BẬC NƯỚC:
1Đào đất bậc nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4871m3
3Xây đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6516m3
N CỐNG TRÒN DÂN SINH D150 - KM1+610.19:
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4153m3
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4026tấn
6Quét nhựa đường ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,54m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,751m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4869m3
9Vữa xi măng chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Vải địa kỹ thuật làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
11Xi măng trộn bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V145,44kg
12Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6183100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6153100m2
14Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4004100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
O BÃI ĐÚC CẤU KIỆN VÀ VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN:
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15100m3
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V58,70110 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) có giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 12,8 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật(có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động, thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu công suất >=6T công suất >=6T, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy cắt uốn thép đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg Công suất >=70 kg, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
4 Đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào, kích thước gầu >=0,5m3 Dung tích gầu >=0,5m3, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn điện 23kW Công suất 23KW, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy lu >=10 tấn Trọng lượng >=10 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông >=250lít Dung tích >=250 lít, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy ủi >= 110CV công suất >=110CV, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
10 Ô tô vận chuyển >=7 tấn trọng lượng >=7 tấn, đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê3
11 Máy thủy bình đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy toàn đạc đang hoạt động tốt có hóa đơn, chứng từ chứng minh xuất xứ, trường hợp đi thuê đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->