Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa hội trường, phòng làm việc Trung tâm Pháp Y Tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Pháp y tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa hội trường, phòng làm việc Trung tâm Pháp Y Tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:41:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,786,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG, PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,44 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | 10,756 | m2 | |
| 3 | Cắt khe chống thấm tường ngoài nhà | 16,24 | m | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | 32,577 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 68,712 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh, trà giáp - tường, trụ, cột | 594,384 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh, trà giáp - xà dầm, trần | 277,989 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,532 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | 2,532 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5T | 2,532 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,265 | 100m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | 14,616 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 68,712 | m2 | |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 36,854 | m2 | |
| 15 | Phào trần thạch cao H=100 | 23,72 | m | |
| 16 | Phào nhựa nẹp chân tường 15x60 | 16,24 | m | |
| 17 | Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | 20,344 | m2 | |
| 18 | Bạt cuốn che nắng | 24,598 | m2 | |
| 19 | Cột cờ inox cao 5m (inox 304) | 1 | cái | |
| 20 | Cờ chuối | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng cửa nhựa | 20,344 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | 47,193 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô mái dày 1cm, VXM PCB30 mác 100 | 32,577 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần | 36,854 | m2 | |
| 25 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,854 | m2 | |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,11 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,327 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 10 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 300 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây,KT ≤40cm2 | 12 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt hộp điện tổng, KT ≤1600cm2 | 1 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,2 | m | |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,432 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cạnh cửa | 44,742 | m2 | |
| 45 | Phá lớp vữa trát trần | 8,562 | m2 | |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,8 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | 2,4 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,376 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,562 | m2 | |
| 51 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,41 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | 31,956 | m2 | |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 8,562 | m2 | |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 13,44 | m2 | |
| 55 | Tấm alu bịt đầu hồi | 3,1 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | 4,56 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa nhựa | 4,56 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,41 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 9 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu cũ) | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi cũ) | 2 | bộ | |
| 67 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 22,528 | m2 | |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | 0,074 | tấn | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | 0,225 | 100m2 | |
| 70 | Tôn úp nóc | 11,76 | m | |
| 71 | Nẹp chống bão (2c/m2) | 45 | cái | |
| 72 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | 0,075 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,075 | tấn | |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,847 | m3 | |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | 0,782 | m3 | |
| 76 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,065 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,065 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo) | 6,195 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,411 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,812 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,035 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,262 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,024 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,127 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,97 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 18,095 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 18,028 | m2 | |
| 94 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,232 | m2 | |
| 95 | Lát nền, kích thước gạch | 8,49 | m2 | |
| 96 | Lát đá mặt bàn xét nghiệm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,17 | m2 | |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 8,49 | m2 | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | 0,092 | 100m2 | |
| 99 | Tôn úp nóc | 8,62 | m | |
| 100 | Nẹp chống bão (2c/m2) | 19 | cái | |
| 101 | Gia công bán kèo thép hình (mạ kẽm) | 0,021 | tấn | |
| 102 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | 0,035 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,021 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,035 | tấn | |
| 105 | Cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | 4,08 | m2 | |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,031 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa nhựa | 4,08 | m2 | |
| 109 | Tấm nhựa Alu bịt đầu hồi | 0,96 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,388 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,007 | m2 | |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 5 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 10 | m | |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Inox) | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 123 | Xi phông chậu rửa | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,15 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | 3 | cái | |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | 0,032 | 100m2 | |
| 129 | Tôn úp nóc | 5,14 | m | |
| 130 | Nẹp chống bão (2c/m2) | 7 | cái | |
| 131 | Gia công bán kèo thép hình (mạ kẽm) | 0,01 | tấn | |
| 132 | Gia công xà gồ thép | 0,014 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,01 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,014 | tấn | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,897 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi