Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:32:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 618,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.272535E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854507E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.718.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥865.436.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 02 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 60% khối lượng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 209,468 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 40% khối lượng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 112,892 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ ô thông gió bằng lam bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1992 | m3 |
| 5 | phá dỡ ô thông gió tường ô khuôn bông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,392 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,742 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 232,97 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,75 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,178 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0162 | 100kg |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1032 | 100kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bù cost nền nhà hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,1112 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29,128 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 98,612 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 190,155 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,215 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 97,35 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,845 | m2 |
| 22 | Ốp gạch chân tường KT:120x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52,5 | md |
| 23 | GCLD vách nhôm kính kết hợp cửa đi bằng nhôm thường, sơn tĩnh điện, kính màu trắng dày 5ly, phụ kiện đi kèm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,919 | m2 |
| 24 | GCLD Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực 10mm màu trắng, bao gồm phụ kiện Kin Long đồng bộ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 25 | GCLD Cửa sổ 04; 02 cánh trượt khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày nhôm 1,4mm, kính cường lực 10mm màu trắng, bao gồm phụ kiện kin Long đồng bộ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,87 | m2 |
| 26 | GCLD cửa đi bằng nhôm thường, sơn tĩnh điện, kính màu trắng dày 5ly, phụ kiện đi kèm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 27 | GCLD khung bảo vệ cửa đi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,87 | m2 |
| 28 | GCLD trần tấm thả KT:1200x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 197,37 | m2 |
| 29 | Lợp mái che bằng tôn 0,5mm, loại 11 sóng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,7161 | 100m2 |
| 30 | Tôn tè chống thấm phần tiếp giáp tường thu hồi và tôn lợp mái, tôn dày 0,5mm, r= 0,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,3 | md |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7636 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7636 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình D114x1,4 mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép hình D114x1,4 mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 37 | Bu lông neo M18x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 67,578 | m2 |
| 39 | Tít kê nở sắt M18 (tạm tính) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36 | bộ |
| 40 | Ke chống bão tính 3 cái/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 810 | cái |
| 41 | GCLD máng xối thu nước bằng inox, dày 0,5mm, r =820mm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,7 | md |
| 42 | cầu chắn rác | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 140,41 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 191,94 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,9679 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bể, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bể, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 10 | Láng trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, đánh màu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| E | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện kèm theo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đơn lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thoát sàn inox D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| F | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm (tạm tính) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm (tạm tính) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (tạm tính) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2X6 mm2 (tạm tính) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Panel đèn led 2 bóng 1,2m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Đèn Downlight âm trần bóng led 12W mặt kính mờ chống nước, lỗ cắt trần D110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ CHẤT | |||
| 1 | Chống dột mái tôn nhà thi đấu mái nhà thi đấu (tạm tính) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.111,95 | m2 |
| 2 | Thay 30% hệ thống máng thu nước inox bên ngoài nhà (máng thu nước inox dày 0,5mm, R=1000mm) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,28 | md |
| 3 | Sửa hệ thống cửa đi, cửa sổ nhà thi đấu bị hỏng, rỉ rét các thanh cửa, một số thanh sắt bị gãy và võ kính trên nhiều cửa gây mất an toàn (tạm tính) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.272535E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.854507E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.718.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥865.436.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 02 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5CV | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 8 | Máy trộn 250L | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 7T | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi