Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:56:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,022,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và hóa chất cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng phải kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính xuất cho cả hợp đồng (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế thị xã La Gi nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế thị xã La Gi đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0,07m x 3 m | 600 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng gạc 5x7,5cm x 8 lớp | 1.000 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng keo thử nhiệt độ 24mm x 55m | 10 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ Mask khí dung người lớn: mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ Mask khí dung trẻ em Opti - Mist Plus (3777): mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 30 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 50 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | 3.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | 2.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm tiêm 5ml kim số 23 | 600 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm kim tiêm 3ml + kim 23G | 3.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm tiêm 20ml + kim 23G | 200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm Tiêm 3ml+Kim 25G | 5.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm tiêm 5ml 25G | 3.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Can vàng | 40 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cồn 90° | 10 | Lít | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 200 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 200 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, S30A26 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, S20A26 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, S20A26 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 , dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, C50A40 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C30A26 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0,dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm, C30a26 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GT30A26 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, GT40A40L90 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi caresorb số 4.0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 20mm GT15A20 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chỉ Tan Tổng Hợp Đa Sợi Số 3/0, Dài 75cm, Kim Tròn 1/2c, Dài 26mm GT20A26 | 100 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chổi rửa dụng cụ | 5 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dafilon usp 2/0 75cm DS24 | 500 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dafilon usp 3/0 75cm DS24 | 1.000 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dafilon usp 4/0 75cm DS19 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 500 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dafilon usp 5/0 75cm DS16 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 5/0 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 500 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây garo | 100 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây hút đàm UNOMEDICAL, không kiểm soát 6-18Fr, dài 530mm, tiệt trùng | 50 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh ( XS), 210CM | 50 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây ôxy 2 nhánh Sof-Touch người lớn 318M, trẻ em 332MM, dây hình sao (no-crush) chống gẫy gập tắc nghẽn dài 210cm | 500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | DÂY RỬA DẠ DÀY | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml - EX | 200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ | 500 | Viên | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đai cột sống thắt lưng từ số 5 , 6, 7, 8 , 9 | 2 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đai Desault ( trái - phải ) đủ cỡ | 5 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu côn vàng | 1.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 5.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Găng tay khám bệnh các số | 10.000 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5, 7, 7.5, 8 (Sterile powdered latex surgical gloves size 7) | 1.000 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Gel siêu âm bình/5kg | 5 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giấy điện tim 3 cần cho máy Cardico 306, Kích thước: 80cm x 20m | 30 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy siêu âm | 20 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kim chích máu đầu ngón tay các loại (Kim lấy máu (h/200c)) | 5.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kim luồn tĩnh mạch các số: G18, G20, G22 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 3.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kim tiêm sử dụng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 | 3.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Lưỡi dao phẫu thuật các số 11 | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nẹp cổ cứng - Đai cổ cứng các số ( Plastic ) | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nẹp gỗ | 10 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Nhiệt kế 42 độ | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 8 -> 18 (Ống thông tiểu 1 nhánh các số) | 50 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 33 Ch/Fr | 50 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml - Túi tiểu có dây treo TOPCARE, nặng 40gr, 2000ml | 100 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Urgo Durable | 2.000 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 1.000 | Viên | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và hóa chất cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng phải kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính xuất cho cả hợp đồng (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế thị xã La Gi nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế thị xã La Gi đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giao, nghiệm thu | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử.- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi