Gói thầu: Mua vật tư thiết bị và công cụ dụng cụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị và công cụ dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:54:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,372,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tô vít 2 cạnh (4*200) | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 2 | Tô vít 4 cạnh (4*200) | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 3 | Tô vít 2 cạnh (4*150) | 49 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 4 | Tô vít 4 cạnh (4*150) | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 5 | Tô vít 2 cạnh (4*100) | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 6 | Tô vít 4 cạnh (4*100) | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 7 | Tô vít 2 cạnh (3*100) | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 8 | Tô vít 4 cạnh (3*100) | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 9 | Tô vít 2 đầu lùn | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 10 | Tô vít 2 đầu 200 | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 11 | Bút thử điện hạ thế | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 12 | Đồng hồ vạn năng, ampe kìm | 15 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 13 | Kìm vuông 6” | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 14 | Kìm vuông 8” | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 15 | Kìm cắt 6” | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 16 | Kìm nhọn 6” | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 17 | Kìm tuốt dây 8” | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 18 | Kìm ép cos | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 19 | Kìm ép cos pin rỗng | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 20 | Kìm nước 14" | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 21 | Kìm chết | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 22 | Mỏ lết 250 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 23 | Mỏ lết 375 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 24 | Mỏ lết 150 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 25 | Bộ lục giác | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 26 | Bộ hoa khế | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 27 | Bộ tuýp (20 chi tiết) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 28 | Cờ lê tròng 8 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 29 | Cờ lê tròng 10 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 30 | Cờ lê tròng 12 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 31 | Cờ lê tròng 13 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 32 | Túi đựng dụng cụ VN | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 33 | Mỏ hàn xung | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 34 | Máy đục bê tông cầm tay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 35 | Máy khoan búa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 36 | Máy siết ốc động lực dùng pin | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 37 | Máy đo công suất quang | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 38 | Máy phát điện 3,3kVA | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 39 | Đồng hồ đo dung lượng tụ điện | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 40 | Lô dây nguồn | 1 | lô | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 41 | Máy vặn vít cầm tay | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 42 | Dao tuốt vỏ cáp | 15 | cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 43 | Túi ni-long đựng hàng | 3 | Cân | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 44 | Khay nhựa | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 45 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 46 | Van 3 ngả | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 47 | Thang di động | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 48 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 49 | Kìm nhọn 7” | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 50 | Kìm mạng 3 tác dụng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 51 | Ampe kìm (0-3000A) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 52 | Át tô mát 2 cực, 20A, 250VAC | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 53 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 54 | Băng rào cảnh báo công trường | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 55 | Biển cấm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 56 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 57 | Bộ dây nhị thứ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 58 | Bộ kẹp Acquy | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 59 | Bộ mũi khoan mở vít chết | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 60 | Bộ tô vít đóng | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 61 | Búa nhỏ | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 62 | Chổi quét sơn | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 63 | Cọc tiêu phản quang | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 64 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 65 | Dao dọc giấy | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 66 | Dầu chống gỉ | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 67 | Đầu đọc mã vạch | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 68 | Đầu đọc quang học công tơ điện tử | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 69 | Dây áp 3pha 600V | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 70 | Dây cước | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 71 | Dây điện đơn cứng | 100 | M | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 72 | Dây nilon | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 73 | Dây thít nhựa | 5 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 74 | Đèn pin sạc | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 75 | Giấy in mã vạch loại 2 tem | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 76 | Giấy in mã vạch loại 4 tem | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 77 | Jack bắp chuối đầu đực | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 78 | Kem tẩy đa năng | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 79 | Kẹp cá sấu | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 80 | Khăn lau | 10 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 81 | Máy hàn thiếc | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 82 | Máy khoan vặn vít dùng pin | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 83 | Mũi khoan 3mm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 84 | Mũi khoan 5mm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 85 | Mũi bắt vít 2 đầu | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 86 | Nhíp mỏ nhọn | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 87 | Ổ cắm quay tay | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 88 | Ổ Cắm kéo dài | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 89 | Súng hút thiếc | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 90 | Thùng nhựa | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 91 | Dây nối dài USB | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 92 | Bộ chia USB | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 93 | Cáp chuyển đổi USB 2.0 sang RS485 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 94 | Dây đo | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 95 | Bộ đầu mở vít điện thu nhỏ hai cạnh | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 96 | Bộ đầu mở vít điện thu nhỏ 4 cạnh | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 97 | Cổng quang băng kiểm băng 3 pha (TF9300) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 98 | Cổng quang băng kiểm băng 3 pha (ZEZA3P) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 99 | Hàm cọc dòng đấu dây băng kiểm 1pha | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 100 | Hàm cọc dòng đấu dây băng kiểm 3pha | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 101 | Bo hiển thị sai số băng kiểm | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 102 | Tay ép công tơ băng kiểm 1Pha | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 103 | Tay ép công tơ băng kiểm 3Pha (CL3000) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 104 | Tay ép công tơ băng kiểm 3Pha (TF9300) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.044558E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa là các công cụ dụng cụ và vật tư thiết bị như: tô vit, kìm, cờ lê, mỏ lết, ampe, máy phát điện, máy khoan, cổng quang, tay ép công tơ, bo hiển thị sai số....
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.462.380.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi