Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các loại vật tư thiết bị điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753696-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các loại vật tư thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20210753599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:52:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,885,047,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0328E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0655E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới:+ N = 2;+ V = 4.820.000.000 VNĐNhà thầu cung cấp các hợp đồng theo đúng quy định. Hợp đồng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Sẵn sàng cung cấp hàng hóa để thay thế khi có sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 1 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về hỏng hóc của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.- Bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giả quyết triệt để hàng hóa hỏng hóc trong vòng 07 ngày sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x704.758mMới 100%
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x503.530mMới 100%
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x353.043mMới 100%
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95228bộMới 100%
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95169bộMới 100%
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong276bộMới 100%
7Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong624bộMới 100%
8Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-7016cáiMới 100%
9Đai treo hộp công tơ (2 đai + 2 khóa)121bộMới 100%
10Cổ dề Inox treo cáp 1 móc396bộMới 100%
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70655mMới 100%
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x502.919mMới 100%
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x354.755mMới 100%
14Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95139bộMới 100%
15Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95179bộMới 100%
16Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong532bộMới 100%
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95120bộMới 100%
18Đai treo hộp công tơ (2 đai + 2 khóa)40cáiMới 100%
19Dây dẫn AC95/161.304mMới 100%
20Dây dẫn AC70/1118.761mMới 100%
21Dây dẫn AC50/82.736mMới 100%
22Dây chống sét TK50294mMới 100%
23Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)277quảMới 100%
24Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)23quảMới 100%
25Chuỗi Polime 35kV-100kN234chuỗiMới 100%
26Chuỗi Polime 24kV-100kN45chuỗiMới 100%
27Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)279bộMới 100%
28Phụ kiện néo dây chống sét9bộMới 100%
29Cặp cáp 3 bulông 25/150433bộMới 100%
30Ống nối dây ON-AC506ốngMới 100%
31Ống nối dây ON-AC7012ốngMới 100%
32Ống nối dây ON-AC9518ốngMới 100%
33Đầu cốt nhôm Cu/Al-509cáiMới 100%
34Đầu cốt nhôm Cu/Al-7015cáiMới 100%
35Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120289ống(1,2m)Mới 100%
36Thu lôi van ZnO 48kV + phụ kiện1bộ(3pha)Mới 100%
37CD phụ tải LBS 35kV-630A-16kA, loại dầu - Polymer (bao gồm phụ kiện)1bộMới 100%
38Dây dẫn AC150/24551mMới 100%
39Dây dẫn AC120/19918mMới 100%
40Dây dẫn AC95/16367mMới 100%
41Dây dẫn AC70/11900mMới 100%
42Dây dẫn AC50/811.304mMới 100%
43Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)131quảMới 100%
44Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)109quảMới 100%
45Chuỗi Polime 35kV-100kN183chuỗiMới 100%
46Chuỗi Polime 24kV-100kN123chuỗiMới 100%
47Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)249bộMới 100%
48Phụ kiện đỡ 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)9bộMới 100%
49Phụ kiện néo kép 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)24bộMới 100%
50Cặp cáp 3 bulông 25/150468bộMới 100%
51Ống nối dây ON-AC506ốngMới 100%
52Đầu cốt nhôm Cu/Al-503cáiMới 100%
53Đầu cốt nhôm Cu/Al-7012cáiMới 100%
54Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/12097ống(1,2m)Mới 100%
55Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8123mMới 100%
56Dây dẫn AC50/8105mMới 100%
57Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)30quảMới 100%
58Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)39quảMới 100%
59Cầu chì tự rơi Polyme 35kV-100A2bộMới 100%
60Cầu chì tự rơi Polyme 24kV-100A3bộMới 100%
61Cáp tổng CXV1x15021mMới 100%
62Cáp tổng CXV1x957mMới 100%
63Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-5075cáiMới 100%
64Đầu cốt đồng Cu-952cáiMới 100%
65Đầu cốt đồng Cu-1506cáiMới 100%
66Cặp cáp 3 bulông 25/15054bộMới 100%
67Cáp đồng bọc CV3515mMới 100%
68Dây dẫn AC70/11823mMới 100%
69Dây dẫn AC50/82.925mMới 100%
70Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8570mMới 100%
71Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)33quảMới 100%
72Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)37quảMới 100%
73Chuỗi Polime 35kV-100kN63chuỗiMới 100%
74Chuỗi Polime 24kV-100kN30chuỗiMới 100%
75Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)72bộMới 100%
76Phụ kiện néo cáp bọc 50 (gồm cả giáp níu + yếm)21bộMới 100%
77Cặp cáp 3 bulông 25/150120bộMới 100%
78Ống nối dây ON-AC5012ốngMới 100%
79Đầu cốt nhôm Cu/Al-509cáiMới 100%
80Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/12056ống(1,2m)Mới 100%
81Dây dẫn AC95/1626.197mMới 100%
82Dây dẫn AC50/818.547mMới 100%
83Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm)288quảMới 100%
84Chuỗi Polime 24kV-100kN123chuỗiMới 100%
85Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)189bộMới 100%
86Cặp cáp 3 bulông 25/150444bộMới 100%
87Ống nối dây ON-AC5012ốngMới 100%
88Ống nối dây ON-AC9518ốngMới 100%
89Đầu cốt nhôm Cu/Al-5015cáiMới 100%
90Đầu cốt nhôm Cu/Al-9512cáiMới 100%
91Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120479ống(1,2m)Mới 100%
92Dây buộc ống đồng đơn cứng VC1x4862mMới 100%
93Thu lôi van ZnO 24kV + phụ kiện2bộ(3pha)Mới 100%
94CD phụ tải LBS 24kV-630A-16kA, loại dầu - Polymer (bao gồm phụ kiện)1bộMới 100%
95Dây dẫn AC70/114.495mMới 100%
96Dây dẫn AC50/819.101mMới 100%
97Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)273quảMới 100%
98Chuỗi Polime 35kV-100kN234chuỗiMới 100%
99Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ)234bộMới 100%
100Cặp cáp 3 bulông 25/150552bộMới 100%
101Ống nối dây ON-AC509ốngMới 100%
102Ống nối dây ON-AC703ốngMới 100%
103Đầu cốt nhôm Cu/Al-706cáiMới 100%
104Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120273ống(1,2m)Mới 100%
105Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8138mMới 100%
106Dây dẫn AC50/875mMới 100%
107Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm)96quảMới 100%
108Cầu chì tự rơi Polyme 35kV-100A6bộMới 100%
109Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-5090cáiMới 100%
110Cặp cáp 3 bulông 25/15066bộMới 100%
111Cáp đồng bọc CV3518mMới 100%
112Thu lôi van ZnO 48kV + phụ kiện3bộMới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0328E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0655E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới:+ N = 2;+ V = 4.820.000.000 VNĐNhà thầu cung cấp các hợp đồng theo đúng quy định. Hợp đồng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Sẵn sàng cung cấp hàng hóa để thay thế khi có sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 1 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về hỏng hóc của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.- Bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giả quyết triệt để hàng hóa hỏng hóc trong vòng 07 ngày sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->