Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753586-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210713682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 11:01:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,309,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,7635 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 19,5941 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 9,7902 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,253 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,8667 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 2,0345 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,7183 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35,3016 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1494 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,9191 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,3024 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,1618 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1159 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0203 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1189 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2749 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,496 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,9594 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 10,6121 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,9368 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2646 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,1941 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,0735 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,9293 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,4476 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5161 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4056 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,3844 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,9657 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,074 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,3729 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,113 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,3501 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2855 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1187 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,6494 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,5863 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,104 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0162 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0923 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,144 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0494 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2797 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,3045 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 59,7564 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,7645 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,2651 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,1495 m3
49 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,011 m3
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 140,668 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 291,0292 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 577,9588 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 195,972 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 139,758 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,18 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 128,24 m
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 215,4436 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 205,5648 m2
59 Lát nền, sàn gạch gốm màu đỏ chống trơn 40x40cm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 110,3932 m2
60 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Graniter 60x60cm2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 145,5996 m2
61 Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm chống trơn, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,324 m2
62 Thi công trần thạch cao tấm 60x60 chiệu nức Mô tả KT theo chương V 74,6432 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 815,04 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 616,84 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.087,28 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 291,02 m2
67 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,7049 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,7049 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi có bọc xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,3198 100m2
70 tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 33,6 m
71 ke chống bảo 3 cái /m Mô tả KT theo chương V 510 cái
72 Chống thấm quét 2 lớp syka chuyên dùng, 1 lớp màng khò nóng Mô tả KT theo chương V 59,964 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 59,96 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,3833 m2
75 Lan can cầu thang thép hộp như bản vẽ Mô tả KT theo chương V 14,85 m
76 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,52 m2
77 giá Inox Mô tả KT theo chương V 6 bộ
78 Hoa sắt của sắt hộp 16x16x1.2mm sơn tỉnh điện Mô tả KT theo chương V 38,14 m2
79 cửa cuốn nhôm đài loan bao gồm ra dẫn Mô tả KT theo chương V 16,896 m2
80 Mô tơ của cuốn Mô tả KT theo chương V 3 bộ
81 Ac tích điện Mô tả KT theo chương V 3 bộ
82 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 16,896 m2
83 cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 phụ kiện 6 bản Lề khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 5,632 m2
84 cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 phụ kiện 6 bản Lề khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 38,4 m2
85 Cưa sổ mở trượt phụ kiện khóa sập bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 35,98 m2
86 Cửa sổ mở hất I phụ kiện 2 bản lề tay nắm đơn điểm Mô tả KT theo chương V 2,16 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 5,1542 100m2
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
C CẤP NƯỚC LẠNH:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả KT theo chương V 0,375 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Mô tả KT theo chương V 0,214 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HPDE D50mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x30mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt khóa ren đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
12 cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt máy bơn hước H25 Q 5m3/h Mô tả KT theo chương V 1 máy
D THOÁT NƯỚC BẨN:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,448 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,156 100m
4 Lắp đặt Tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 -60 mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-50 mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm tê kiểm tra Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76 mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76 mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
13 Phểu thu thoát sàn Inox Mô tả KT theo chương V 6 cái
E CÁP NƯỚC NÓNG:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả KT theo chương V 0,195 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 12 cái
F THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,72 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76 mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
3 quả cầu chắn rác D76 bằng Inox Mô tả KT theo chương V 6 cái
4 phao điện tự động Mô tả KT theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V 1 bộ
G PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ốp trần 25x25 18w-220v Mô tả KT theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led máng phản quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn led bán nguyệt loại 1,2x18W Mô tả KT theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha =16A Mô tả KT theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha =32A Mô tả KT theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây hộp nối âm tường Mô tả KT theo chương V 18 hộp
16 Lắp đặt tủ điện tổng tủ tôn KT 450x350x150 sơn tỉnh điện khóa âm Mô tả KT theo chương V 3 1 tủ
17 Lắp đặt tủ điện phong tủ MCCB gắn tường phong Mô tả KT theo chương V 6 1 tủ
18 Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Mô tả KT theo chương V 16,1 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 244,8 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 456 m
23 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 324,8 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 400 m
H CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN:
1 đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 3 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 12 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 5 m
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
5 đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 4 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 58 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 12 m
8 Bật đở 15x3 x150 Mô tả KT theo chương V 100 cái
9 Bật đở trên tường Mô tả KT theo chương V 14 cái
I PCCC:
1 Bình chửa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 Bình
2 Bình chửa cháy MT3 Mô tả KT theo chương V 4 Bình
3 Hộp đượng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 Hộp
4 Bảng Tiêu lênh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 93,2846 m2
6 Tháo dỡ xà gỗ thép Mô tả KT theo chương V 0,5316 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 24,72 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 3,1284 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 14,0263 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 29,4503 m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 2,5168 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 27,072 m3
13 Đào xúc xĩ bằng máy đào 0,4m3 Mô tả KT theo chương V 0,7617 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V 76,172 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4635555E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.927111E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.325.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.848.977.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->