Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:01:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,309,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,7635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 19,5941 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,7902 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8667 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0345 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,7183 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,3016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9191 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1618 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2749 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,496 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9594 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,6121 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,9368 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1941 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,0735 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,9293 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,4476 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5161 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,3844 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,9657 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,074 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,3729 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,113 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2855 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6494 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5863 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,144 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3045 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,7564 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,7645 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,2651 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,1495 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,011 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 140,668 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 291,0292 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 577,9588 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 195,972 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 139,758 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,18 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 128,24 | m |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 215,4436 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 205,5648 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch gốm màu đỏ chống trơn 40x40cm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 110,3932 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Graniter 60x60cm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 145,5996 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm chống trơn, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,324 | m2 |
| 62 | Thi công trần thạch cao tấm 60x60 chiệu nức | Mô tả KT theo chương V | 74,6432 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 815,04 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 616,84 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.087,28 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 291,02 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7049 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7049 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi có bọc xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,3198 | 100m2 |
| 70 | tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m |
| 71 | ke chống bảo 3 cái /m | Mô tả KT theo chương V | 510 | cái |
| 72 | Chống thấm quét 2 lớp syka chuyên dùng, 1 lớp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 59,964 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,96 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,3833 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang thép hộp như bản vẽ | Mô tả KT theo chương V | 14,85 | m |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m2 |
| 77 | giá Inox | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Hoa sắt của sắt hộp 16x16x1.2mm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 38,14 | m2 |
| 79 | cửa cuốn nhôm đài loan bao gồm ra dẫn | Mô tả KT theo chương V | 16,896 | m2 |
| 80 | Mô tơ của cuốn | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Ac tích điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 16,896 | m2 |
| 83 | cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 phụ kiện 6 bản Lề khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 5,632 | m2 |
| 84 | cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 phụ kiện 6 bản Lề khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 38,4 | m2 |
| 85 | Cưa sổ mở trượt phụ kiện khóa sập bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 35,98 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở hất I phụ kiện 2 bản lề tay nắm đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,1542 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| C | CẤP NƯỚC LẠNH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả KT theo chương V | 0,375 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,214 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HPDE D50mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x30mm, chiều dày 10,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa ren đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 12 | cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơn hước H25 Q 5m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| D | THOÁT NƯỚC BẨN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,448 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 -60 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-50 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm tê kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Phểu thu thoát sàn Inox | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| E | CÁP NƯỚC NÓNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,195 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | quả cầu chắn rác D76 bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | phao điện tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 25x25 18w-220v | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng phản quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt loại 1,2x18W | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây hộp nối âm tường | Mô tả KT theo chương V | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng tủ tôn KT 450x350x150 sơn tỉnh điện khóa âm | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phong tủ MCCB gắn tường phong | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 16,1 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 244,8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 456 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 324,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| H | CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN: | |||
| 1 | đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 58 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 8 | Bật đở 15x3 x150 | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 9 | Bật đở trên tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| I | PCCC: | |||
| 1 | Bình chửa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình chửa cháy MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bình |
| 3 | Hộp đượng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Bảng Tiêu lênh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 93,2846 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gỗ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5316 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 24,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 3,1284 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 14,0263 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 29,4503 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 2,5168 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 27,072 | m3 |
| 13 | Đào xúc xĩ bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,7617 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 76,172 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4635555E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.927111E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.325.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.848.977.700 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi