Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Trần Hưng Đạo kéo dài thuộc khu phố An Dương, khu phố An Bình và đường Yết Kiêu, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729315-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Trần Hưng Đạo kéo dài thuộc khu phố An Dương, khu phố An Bình và đường Yết Kiêu, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210729215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường An Tảo) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:59:00 đến ngày 2021-07-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,740,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào vét bùn nền đường Chương V- E-HSMT 18,334 m3
2 Đánh cấp nền đường Chương V- E-HSMT 45,485 1m3
3 Đào nền đường - đất cấp I Chương V- E-HSMT 5,744 100m3
4 Đào nền đường - đất cấp II Chương V- E-HSMT 6.905,79 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- E-HSMT 138,2 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 31,754 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I Chương V- E-HSMT 12,33 100m
8 Phên nứa gia cố chân mái ta-luy Chương V- E-HSMT 410 m
9 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km-đất cấp I Chương V- E-HSMT 6,596 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 37,304 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V- E-HSMT 138,2 100m3
12 Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ, phạm vi ≤4km Chương V- E-HSMT 138,2 100m3
13 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 2,072 100m3
14 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 42,842 100m3
15 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 22,225 100m3
16 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I Chương V- E-HSMT 20,099 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 128,384 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- E-HSMT 128,384 100m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Chương V- E-HSMT 104 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( gờ giảm tốc - màu vàng) Chương V- E-HSMT 39,6 m2
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V- E-HSMT 18 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90cm Chương V- E-HSMT 4 cái
23 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V- E-HSMT 181 cái
24 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 9,96 m3
25 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Chương V- E-HSMT 181 1 cấu kiện
26 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Chương V- E-HSMT 181 1 cấu kiện
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg, cự ly vận chuyển ≤1km Chương V- E-HSMT 15,8 10 tấn/1km
28 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 42,6 m3
29 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 63,9 m3
30 Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 48,25 m3
31 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 3,195 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Chương V- E-HSMT 0,59 100m2
33 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 772 m2
B B. THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1.064,07 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 2,53 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 115,981 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 7,886 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 41,535 m2
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 10,707 m3
7 Bê tông nền M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 37,395 m3
8 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,697 m3
9 Bê tông đúc sẵn thân rãnh M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 168,498 m3
10 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 37,361 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép BTĐS D Chương V- E-HSMT 15,531 tấn
12 Cốt thép tấm đan BTĐS D Chương V- E-HSMT 3,591 tấn
13 Cốt thép tấm đan BTĐS D Chương V- E-HSMT 2,202 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 0,19 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông giằng Chương V- E-HSMT 0,063 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông thân rãnh đúc sẵn Chương V- E-HSMT 28,716 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn Chương V- E-HSMT 3,697 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 869 1cấu kiện
19 Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn Chương V- E-HSMT 851 1 đoạn ống
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - cự ly vận chuyển ≤1km Chương V- E-HSMT 51,06 10 tấn/1km
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - bốc xếp lên Chương V- E-HSMT 869 1 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - bốc xếp xuống Chương V- E-HSMT 869 1 cấu kiện
23 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 7,803 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.461E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.922E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.818.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->