Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Phát triển lưới điện, cải tạo ngõ hẻm khu vực huyện Nhà Bè và Cần Giờ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Phát triển lưới điện, cải tạo ngõ hẻm khu vực huyện Nhà Bè và Cần Giờ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:57:00 đến ngày 2021-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,556,245,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5834367996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.166873599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.494.934.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.989.868.370 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mối |
| 2 | Trụ BTLT 14m 6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trụ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U Þ18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,75 | Kg |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép trần AC 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72,9708 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV ACV 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.122,9 | Mét |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (W189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 13 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 14 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 19 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 20 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Mét |
| 21 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cuộn |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 26 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 28 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 29 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 30 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.248,2514 | Lít |
| 33 | Thép tròn đk 10mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Kg |
| 34 | Cừ tràm 8*10 dài 4,0-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 454 | Cây |
| 35 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,4726 | m³ |
| 36 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3571 | m³ |
| 37 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.747,5519 | Kg |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 39 | Gỗ ván khuôn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,568 | m2 |
| B | 2. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mối |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Kg |
| 13 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 17 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 22 | Cosse ép Cu 2,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 23 | Cosse ép cu 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 24 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 25 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 26 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế ( bằng composite) kích thước 1100x600x400 ( bao gồm phụ kiện : thanh cái…) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 29 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 30 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 38 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 39 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 40 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 41 | Ống nhựa PVC Þ34mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 42 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 43 | Co PVC Þ34mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 44 | Co PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 45 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| C | 3. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Bộ |
| 2 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Mối |
| 3 | Trụ BTLT 8m ( 2 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213 | Trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,25 | Kg |
| 8 | Cáp đồng bọc cách đđiện 0,6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 372 | Mét |
| 9 | Cáp duplex 2x7mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | m |
| 10 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.543,48 | Mét |
| 11 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Cái |
| 13 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 14 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Cái |
| 15 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 671 | Cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | Cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 552 | Mét |
| 20 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Mét |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đđai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | Cái |
| 23 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | Cái |
| 24 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250 | Cái |
| 25 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Mét |
| 26 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.298,5938 | Lít |
| 27 | Cừ tràm 8*10 dài 4,0-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166 | Cây |
| 28 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,1512 | m³ |
| 29 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,522 | m³ |
| 30 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,6978 | m³ |
| 31 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.418,0312 | Kg |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 265 | Cái |
| 33 | Gỗ ván khuôn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,8 | m2 |
| D | 4. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - móng trụ hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3723 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1169 | Km |
| 3 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp trụ 14m đơn 6,5kN dựng cơ giới + thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ 14m đôi 6,5kN - dựng cơ giới + thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 11 | Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Lắp bảng tên thiết bị và tên trạm biến áp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,0x1,0x0,6 Mac 200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,2x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| E | 5. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - móng trụ hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 4 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Mét |
| 5 | Lắp đầu cosse 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 9 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp ống PVC Þ34 luồn cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa trạm và LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 12 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 15 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 16 | Lắp thùng máy cắt hạ thế 1100 x 600 x 400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| F | 6. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - móng trụ hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino đầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5435 | Km |
| 4 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT (hộp domino lắp mới) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Bộ |
| 5 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT (hộp domino sử dụng lại) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 7 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp trụ 8,5m đơn - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ 8,5m ghép - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ 8,5m đơn - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ 8,5m đôi - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ 8m đơn ( 2 đoạn) - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 13 | Lắp trụ 8m đôi (2 đoạn) - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 14 | Lắp vật liệu bổ sung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T. phần |
| 15 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Móng |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm (cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 Mac200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Móng |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| G | 7. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 sứ |
| 2 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 3 sứ |
| 3 | Xử lý dây trung hòa, giá đỡ đầu cáp, cần thao tác đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 cò |
| 5 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| H | 8. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mối |
| 2 | Trụ BTLT 14m 6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m 6,5kN 2 đoạn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ U Þ18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,25 | Kg |
| 10 | Cáp nhôm lõi thép trần AC 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285,6857 | Kg |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV ACV 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.422,74 | Mét |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (W189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 16 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 17 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 18 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 19 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 20 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Bộ |
| 21 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 25 | Cosse ép cu-al 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 26 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 27 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Mét |
| 28 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 29 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cuộn |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 37 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 38 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 39 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 40 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 41 | Thanh nới sứ treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 42 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.699,4231 | Lít |
| 43 | Thép tròn đk 10mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 389,08 | Kg |
| 44 | Cừ tràm 8*10 dài 4,0-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.626 | Cây |
| 45 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,3717 | m³ |
| 46 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,144 | m³ |
| 47 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,0179 | m³ |
| 48 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.379,1923 | Kg |
| 49 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 50 | Gỗ ván khuôn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,032 | m2 |
| I | 9. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mối |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 4 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 5 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 6 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 7 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 11 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 12 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (sd cho giá chùm treo MBT) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Kg |
| 14 | Cáp đồng bọc 150mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 15 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Mét |
| 16 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Mét |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 19 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 21 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Bộ |
| 24 | Cosse ép Cu 2,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 26 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 27 | Giá treo 3MBA 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 29 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 30 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 31 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 32 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế ( bằng composite) kích thước 1100x600x400 ( bao gồm phụ kiện : thanh cái…) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 33 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 34 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (treo MBA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 43 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 44 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Cái |
| 45 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 46 | Ống nhựa PVC Þ34mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 47 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 48 | Co PVC Þ34mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 49 | Co PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 50 | Giá gắn 2 MCCB 250A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 51 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| J | 10. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179 | Bộ |
| 2 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297 | Mối |
| 3 | Trụ BTLT 8m ( 2 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 589 | Trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 9 | Giá gắn tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,75 | Kg |
| 11 | Cáp đồng bọc cách đđiện 0,6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 720 | Mét |
| 12 | Cáp duplex 2x7mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 243 | Cái |
| 13 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.299,2 | Mét |
| 14 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 494 | Cái |
| 16 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Cái |
| 17 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Cái |
| 18 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.254 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 359 | Cái |
| 20 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297 | Bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Cái |
| 22 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 792 | Mét |
| 23 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297 | Mét |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đđai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 223 | Cái |
| 26 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 291 | Cái |
| 27 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 853 | Cái |
| 28 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297 | Mét |
| 29 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30.262,1951 | Lít |
| 30 | Cừ tràm 8*10 dài 4,0-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.671 | Cây |
| 31 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132,6758 | m³ |
| 32 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,691 | m³ |
| 33 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,3894 | m³ |
| 34 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42.367,0732 | Kg |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 709 | Cái |
| 36 | Gỗ ván khuôn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168,96 | m2 |
| K | 11. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - móng trụ hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4576 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,3727 | Km |
| 3 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Mét |
| 4 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 5 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 7 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 8 | Lắp xà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m - PP hotline | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Bộ |
| 13 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 14 | Lắp trụ 14m đơn 6,5kN dựng cơ giới + thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 15 | Lắp trụ 14m đơn 6,5kN dựng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 16 | Lắp trụ 14m đôi 6,5kN - dựng cơ giới + thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 17 | Lắp trụ 14m đôi 6,5kN - dựng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Trụ |
| 18 | Lắp trụ 14m đôi 6,5kN 2 khúc - PP Hotline | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 19 | Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đầu cosse Cu-Al 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 21 | Lắp bảng tên thiết bị và tên trạm biến áp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 22 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,0x1,0x0,6 Mac 200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Móng |
| 24 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac200- gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,2x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Móng |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Móng |
| L | 12. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - móng trụ hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 250A + thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 7 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Mét |
| 8 | Lắp dây cáp xuất M150 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 9 | Lắp đầu cosse 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 10 | Lắp cáp xuất ABC 95mm² từ CB lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 11 | Lắp cáp xuất ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CB | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 13 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Vtrí |
| 14 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp ống PVC Þ34 luồn cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa trạm và LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Trạm |
| 17 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 18 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 20 | Lắp bộ khung lắp 2 MCCB | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 22 | Lắp Fuselink các loại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 23 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Máy |
| 24 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 25 | Lắp thùng máy cắt hạ thế 1100 x 600 x 400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 26 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| M | 13. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - móng trụ hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino đầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179 | Bộ |
| 2 | Lắp tụ bù hạ thế 30kvar | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,2992 | Km |
| 5 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT ( hộp domino lắp mới) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179 | Bộ |
| 6 | Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT(hộp domino sử dụng lại) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Bộ |
| 9 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp trụ 8,5m đơn - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 329 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ 8,5m ghép - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Trụ |
| 13 | Lắp trụ 10m đơn - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 14 | Lắp trụ 8,5m đơn - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Trụ |
| 15 | Lắp trụ 8,5m đôi - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Trụ |
| 16 | Lắp trụ 8m đơn ( 2 đoạn) - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 17 | Lắp trụ 8m đôi - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 18 | Lắp vật liệu bổ sung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T. phần |
| 19 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Móng |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Móng |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm (cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Móng |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ 10m 1,0x1,0x06 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 24 | Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 1,0x1,0x06 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 Mac200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Móng |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Móng |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| N | 14. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trồng trụ 14m (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 1 | 1 trụ |
| 2 | Lắp mới đà 2,0m đôi đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp mới đà 2,4m đôi đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 9 | 1 sứ |
| 5 | Lắp mới sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 2 | 3 sứ |
| 6 | Lắp-xử lý FCO, LB FCO, LA, TU, TI, tụ bù | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 3 | cò |
| 8 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T216AP) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 9 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vựcTrụ V.BKHA/T235P) đính kèm. | 3 | 1 sứ |
| 10 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T235P) đính kèm. | 1,6667 | 3 sứ |
| 11 | Tháo giáp buộc sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T235P) đính kèm. | 3 | sứ |
| 12 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T235P) đính kèm. | 3 | cò |
| 13 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T235P) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 14 | Lắp mới đà 2,4m đơn đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực TrụV.BKHA/T110P) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp mới đà 2,4m đôi đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T110P) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T110P) đính kèm. | 9 | 1 bộ |
| 17 | Lắp-xử lý FCO, LB FCO, LA, TU, TI, tụ bù | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T110P) đính kèm. | 3 | 3 cái |
| 18 | Lắp mới sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T110P) đính kèm. | 2,3333 | 3 sứ |
| 19 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T110P) đính kèm. | 3 | 1 cò |
| 20 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T110P) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 21 | Tháo giáp buộc sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T110P) đính kèm. | 3 | sứ |
| 22 | Lắp mới đà 2,4m đơn đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp mới đà 2,4m đôi đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 9 | 3 sứ |
| 25 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 1 | 3 sứ |
| 26 | Tháo giáp buộc sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 3 | sứ |
| 27 | Lắp-xử lý FCO, LB FCO, LA, TU, TI, tụ bù | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 3 | 1 cái |
| 28 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 3 | cò |
| 29 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T68T) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 30 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T183T) đính kèm. | 3 | cò |
| 31 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T183T) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 32 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T150T) đính kèm. | 3 | 1 cò |
| 33 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T150T) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 34 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T134T) đính kèm. | 3 | 1 cò |
| 35 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T134T) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 36 | Trồng trụ mặt bích 2 đoạn (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T32AT) đính kèm. | 2 | 1 trụ |
| 37 | Lắp mới đà 2,4m đôi đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T32AT) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 38 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T32AT) đính kèm. | 6 | 3 sứ |
| 39 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T32AT) đính kèm. | 2 | 3 sứ |
| 40 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T32AT) đính kèm. | 3 | cò |
| 41 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T32AT) đính kèm. | 1 | vị trí |
| 42 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T17T) đính kèm. | 6 | 1 sứ |
| 43 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T17T) đính kèm. | 3 | cò |
| 44 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T17T) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 45 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T22T/1) đính kèm. | 3 | 1 cò |
| 46 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.BKHA/T22T/1) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 47 | Lắp mới đà 2,4m đơn đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.CT/T010P) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.CT/T010P) đính kèm. | 6 | 1 sứ |
| 49 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.CT/T010P) đính kèm. | 1 | 3 sứ |
| 50 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.CT/T010P) đính kèm. | 3 | cò |
| 51 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/1pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.CT/T010P) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| 52 | Tháo giáp buộc sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ V.CT/T010P) đính kèm. | 3 | sứ |
| 53 | Lắp mới đà 2,4m đơn đường dây 3 pha (công tác thứ nhất) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 54 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm. | 6 | 1 sứ |
| 55 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm. | 1 | 3 sứ |
| 56 | Tháo giáp buộc sứ đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm. | 3 | sứ |
| 57 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm. | 3 | 1 cò |
| 58 | Quấn băng keo trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm. | 1 | 1 vị trí |
| O | 15. Khu vực Cần Giờ: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện loại 150kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí thuê - vận hành máy phát điện loại 150kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| P | 16. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5834367996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.166873599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.494.934.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.989.868.370 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn điện | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) | Xe | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 4 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 5 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 3 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi