Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753392-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210751478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 10:50:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,359,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,435 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Quy định chi tiết chương V E-HSMT 47,8333 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 8,4759 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,3194 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 25,69 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,3216 tấn
7 Ván khuôn móng đài Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,8251 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 17,5231 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,4269 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,2163 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 2,7308 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,0839 100m2
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Quy định chi tiết chương V E-HSMT 7,5 100m
14 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Quy định chi tiết chương V E-HSMT 30 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,9118 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 4,9862 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,0964 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Quy định chi tiết chương V E-HSMT 6 100m2
19 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Quy định chi tiết chương V E-HSMT 75 10 tấn/ 1km
20 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 100 1 mối nối
21 Đập đầu cọc bằng thủ công Quy định chi tiết chương V E-HSMT 50 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,4405 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,0748 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,2313 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,1355 100m2
26 Ván khuôn móng cột - Móng tròn Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,0791 100m2
27 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 18,3488 m3
28 Đắp nền nhà bằng thủ công Quy định chi tiết chương V E-HSMT 103,1848 m3
B Phần thân và mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 26,2979 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 6,5655 m3
3 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,1295 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,023 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,0837 tấn
6 Ván khuôn gỗ lanh tô Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,1633 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 17,7071 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 8,7457 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,2028 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,9264 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,1916 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,8228 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng tròn Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,4804 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 8,4172 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,2375 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,128 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 2,2986 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,0755 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 24,064 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 4,103 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định chi tiết chương V E-HSMT 2,1517 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 14,7553 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,1262 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,0157 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,1055 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,0171 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 4,3784 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,1858 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,1105 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 252,81 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 274,7628 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 9,8978 m2
33 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 69,9486 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 107,55 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 208,85 m2
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 48,216 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 89,44 m
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 117,12 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 151,54 m
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 12,567 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 110,14 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 200,7503 m2
43 Láng granitô bậc tam cấp Quy định chi tiết chương V E-HSMT 33,5794 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 20,061 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Quy định chi tiết chương V E-HSMT 113,3004 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V E-HSMT 350,7624 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V E-HSMT 477,0034 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,1604 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định chi tiết chương V E-HSMT 12,96 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết chương V E-HSMT 6,7738 1m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 38,52 m2
52 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,6175 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,6175 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1,3836 100m2
55 Tôn úp nóc Quy định chi tiết chương V E-HSMT 16,2 m
C Phần điện nước
1 Lăp đặt giá dỡ, đón dây dẫn vào nhà Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 490 m
4 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Quy định chi tiết chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 30 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 40 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 115 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định chi tiết chương V E-HSMT 330 m
10 Lắp đặt ô cắm đôi Quy định chi tiết chương V E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Quy định chi tiết chương V E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định chi tiết chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Quy định chi tiết chương V E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Quy định chi tiết chương V E-HSMT 17 bộ
15 Lắp đặt quạt treo tường Quy định chi tiết chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt quạt trần Quy định chi tiết chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Quy định chi tiết chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Quy định chi tiết chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết chương V E-HSMT 4 1 tủ
21 Băng dính cách điện Quy định chi tiết chương V E-HSMT 15 cuộn
22 Gia công và đóng cọc chống sét Quy định chi tiết chương V E-HSMT 7 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 41 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 52 m
25 Đào đất mương đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Quy định chi tiết chương V E-HSMT 10,88 m3
26 Đắp lấp đất mương đặt dây tiếp địa bằng thủ công Quy định chi tiết chương V E-HSMT 10,88 m3
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 0,11 100m
29 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 5 cái
30 Cầu chắn rác Inox ĐK 180mm Quy định chi tiết chương V E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt đai giữ ống Inox Quy định chi tiết chương V E-HSMT 30 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->