Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 10:50:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,359,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,435 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 47,8333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 8,4759 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,3194 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 25,69 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,3216 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng đài | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,8251 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 17,5231 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 2,7308 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,0839 | 100m2 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 14 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,9118 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 4,9862 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 75 | 10 tấn/ 1km |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 100 | 1 mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 50 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,4405 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,2313 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,1355 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,0791 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 18,3488 | m3 |
| 28 | Đắp nền nhà bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 103,1848 | m3 |
| B | Phần thân và mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 26,2979 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 6,5655 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,1295 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 17,7071 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 8,7457 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,9264 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,1916 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,8228 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,4804 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 8,4172 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,2375 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 2,2986 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,0755 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 24,064 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 4,103 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 2,1517 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 14,7553 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,1262 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 4,3784 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,1105 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 252,81 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 274,7628 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 9,8978 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 69,9486 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 107,55 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 208,85 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 48,216 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 89,44 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 117,12 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 151,54 | m |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 12,567 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 110,14 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 200,7503 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 33,5794 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 20,061 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 113,3004 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 350,7624 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 477,0034 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 6,7738 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,6175 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,6175 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1,3836 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 16,2 | m |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | Lăp đặt giá dỡ, đón dây dẫn vào nhà | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 490 | m |
| 4 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 115 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 330 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 21 | Băng dính cách điện | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 41 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 52 | m |
| 25 | Đào đất mương đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 26 | Đắp lấp đất mương đặt dây tiếp địa bằng thủ công | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác Inox ĐK 180mm | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai giữ ống Inox | Quy định chi tiết chương V E-HSMT | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi