Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid -19 Tháng 7 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid -19 Tháng 7 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của Bệnh Viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:06:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,895,050 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục phòng hộ cá nhân 7 khoản ( Gồm: Áo liền quần mũ, bao giày, khẩu trang, găng tay, kính bảo hộ) | Phân nhóm 5 theo TT14/2020/TT-BYT | 200 | Bộ | - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở đi - Chất lượng: mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, - Phân nhóm: Nhóm 5 - Quy cách: 1 bộ/ túi 50 bộ/ thùng Chỉ tiêu kỹ thuật: - Đảm bảo được việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm - Dễ sử dụng, mặc thoáng mát, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ bo kín được khuôn mặt - Không gây dị ứng cho người mặc, bề mặt sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ, viền chắc chắn, kín khít, không lỗi ngoại quan. - Mỗi bộ quần áo phòng hộ gồm có: + Quần áo liền mũ: 01 chiếc + Găng tay y tế: 01 đôi + Khẩu trang y tế: 01 cái + Bao giầy: 01 đôi + Kính bảo hộ: 01 cái | |
| 2 | Tấm chắn giọt bắn | Phân nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT | 200 | cái | -Vật liệu làm từ nhựa pet dẻo độ dày 0.3mm, kích thước 31x22cm. -Có thể được lau sạch bằng cồn hoặc tiệt trùng để tái sử dụng lại. -Sử dụng miếng dán xốp bọt PU có tác dụng chống mờ, đọng hơi nước -Dây chun co giãn giúp người sử dụng không bị khó chịu. | |
| 3 | Khẩu trang N95 | Phân nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT | 200 | cái | Là khẩu trang được làm từ nhiều lớp polyme không dệt kết hợp với phần kẹp mũi (thanh kim loại) và hai dây đeo đầu đàn hồi để cố định khẩu trang trên mặt. Có khả năng lọc tới 95% khí không chứa dầu, và có khả năng ngăn dịch, máu và các vật liệu truyền nhiễm khác văng vào đạt >99 % hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE). Sản phẩm không chứa mủ cao su tự nhiên. đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 4 | Thùng bảo quản mẫu bệnh phẩm | Không áp dụng | 2 | cái | Thể tích 15 lít Kích thước 40 x 31 x 28 cm Trọng lượng 2,7 kg Thiết kế nắp liền thùng đóng mở tiện lợi và có quai xách dễ dàng vận chuyển. Chất liệu Lớp cách nhiệt ThermOZONE™ Nhựa bền, an toàn, không xước, không phai màu | |
| 5 | Giá đựng mẫu bệnh phẩm bằng nhựa | không áp dụng | 10 | cái | Giá đựng ống nghiệm 40 vị trí Công suất: chứa được 40 ống nghiệm Chất liệu: Nhựa chất lượng cao Kích thước giá: chiều cao: 6.5cm, chiều rộng: 11cm, chiều dài: 26cm | |
| 6 | Que lấy mẫu bệnh phẩm cán mềm vô trùng | Phân nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT | 600 | cái | Công dụng lấy và bảo quản mẫu Chất liệu: ABS và polyamide (nylon) Que bằng nhựa, đầu bông, tiệt trùng, đóng gói riêng chiếc Độ dài que xét nghiệm: Khấc lấy mẫu: 8cm, tổng chiều dài: 21mm Đường kính que: 2.6mm Đường kính bông lấy mẫu: 3.2mm Tổng chiều dài: 149mm Điểm bẻ gãy: 81mm Quy cách: túi 1 cái | |
| 7 | Que lấy mẫu bệnh phẩm cán cứng vô trùng | Phân nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT | 600 | cái | Công dụng lấy và bảo quản mẫu Đường kính que: 2.6mm Đường kính bông lấy mẫu: 6.3mm Tổng chiều dài: 152mm Điểm bẻ gãy: 32mm Chất liệu: ABS và polyamide (nylon) Quy cách: túi 1 cái | |
| 8 | Dụng cụ đè lưỡi | Phân nhóm 5 theo TT14/2020/TT-BYT | 600 | cái | Chất liệu làm bằng gỗ, không gây độc hại. Bề mặt được mài nhẵn, mịn không gây tổn thương niêm mạc khi sử dụng, tiệt trùng. | |
| 9 | Túi zip đựng mẫu | không áp dụng | 600 | cái | Kích thước: 17 cmx24 + nẹp Đóng gói: 100 cái/túi Túi zipper Số 8 hay còn gọi là túi vuốt mép, túi miết miệng số 8 thường dùng đóng gói các sản phẩm cỡ nhỏ và vừa . Đóng gói nguyên liệu cỡ 1kg. Túi miết miệng số 8 có đường hàn nhiệt và khoá miệng chắc chắn, chống bung vỡ và rách khi sử dụng | |
| 10 | Ống ly tâm hình chóp 15ml chứa 2-3ml mộ trường vận chuyển (VTM). | Phân nhóm 6 theo TT14/2020/TT-BYT | 600 | Tuýp | Chất liệu: Nhựa ABS cấp độ thực phẩm Thể tích ống: 3 mL Chiều dài ống: 90mm Đường kính ống: 12.5mm Đường kính trong: 11±0.5mm Đường kính nắp ống: 13mm Chiều dài nắp ống: 14mm Thành phần: NaCL; MGSO4.7H2O; KCL; MgCL2.6H2O; CaCL2; Na2HPO4.12H2O; KH2PO4; Glucose; Guanidine Hydrochloride; Glycerol; Nước | |
| 11 | Ống nghiệm nắp đen | Phân nhóm 5 theo TT14/2020/TT-BYT | 4.800 | ống | * Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 12x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu đen. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương | |
| 12 | Ống nghiệm nắp xanh | Phân nhóm 5 theo TT14/2020/TT-BYT | 4.800 | ống | * Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 12x75mm, thể tích 5ml. Nắp xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml mẫu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương | |
| 13 | Phim khô 35cmx43cm (14x17 inch) | Phân nhóm 3 theo TT14/2020/TT-BYT | 9 | hộp | - Kích cỡ: 14x17in (35x43cm) - Quy cách đóng gói: ≥ 125tờ/hộp - Lựa chọn các kích cỡ phim với lớp nền xanh, độ dày 7 mil. - Có thể lưu trữ hình ảnh được hơn 100 năm ở nhiệt độ dưới 25°C, độ ẩm 30-50%R - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE; FDA. Phim sử dụng phù hợp với máy in phim khô TRIMAX LASER hãng CareStream | |
| 14 | Phim X.quang Lazer Fujifilm | Phân nhóm 3 theo TT14/2020/TT-BYT | 10 | Hộp | Phim khô Laser cỡ 25x30 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp ≥ 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa ≥ 3.3 | |
| 15 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | Phân nhóm 5 theo TT14/2020/TT-BYT | 4.000 | cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi