Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 15/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:11:00 đến ngày 2021-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,5058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,524 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 2,2968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0998 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9552 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng, san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,2816 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,776 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 4,776 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0739 | tấn |
| 19 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0317 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0998 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,5952 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2926 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0073 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,0539 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 6,4088 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 25,94 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,1 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,7754 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,4656 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm,Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 31,06 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 66,0522 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 26,88 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 20,28 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20,28 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 1,926 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 3,752 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x1,4mm | Theo Mục II Chương V | 3,752 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn , XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,2884 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 78,5178 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 68,8754 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0526 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0526 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo Mục II Chương V | 10,68 | md |
| 51 | Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệ | Theo Mục II Chương V | 1,2375 | m2 |
| 52 | Tủ điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - ĐK 76mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 76mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào đất san lấp mặt bằng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,8169 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 20,9155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất san lấp mặt bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,3239 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đoạn tường kè san lấp - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,7228 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,6702 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 14,53 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 87,18 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 114,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,3229 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3821 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,3277 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát - tầng lọc ngược | Theo Mục II Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Mục II Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất sét luyện dẻo | Theo Mục II Chương V | 1,656 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 50mm | Theo Mục II Chương V | 0,253 | 100m |
| 18 | Đào móng đoạn tường đá hộc - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 4,18 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 21 | Xây móng tường bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 44,46 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 40,755 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,672 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 23,56 | m2 |
| 25 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,2766 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,2766 | m3 |
| 27 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 2,2163 | m3 |
| 28 | Trát tường , dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 23,5216 | m2 |
| 29 | Đào móng Bậc lên xuống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,7154 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất Bậc lên xuống , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,7154 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng Bậc , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 6,2599 | m3 |
| 32 | Xây tường be, bậc gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 6,191 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,4958 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn bậc lên xuống, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 67,05 | m2 |
| 35 | Đào móng Tường be; Bậc lên xuống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móngTường be và Bậc, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 3,828 | m3 |
| 37 | Xây tường Tường be; Bậc lên xuống gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 18,982 | m3 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 39 | Trát tường be, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 39,77 | m2 |
| 40 | Lát gạch bậc lên xuống , XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,82 | m2 |
| 41 | Đào bạt mái taluy để ốp- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,4581 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất ốp mái, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 43 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 123,522 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Mục II Chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng kè , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,384 | m3 |
| 46 | Bê tông mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,3924 | m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 - tầng lọc ngược | Theo Mục II Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất sét luyện dẻo | Theo Mục II Chương V | 0,66 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, tầng lọc, ĐK 50mm | Theo Mục II Chương V | 0,009 | 100m |
| 51 | Đào móng cổng + biển hiệu - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 1,332 | m3 |
| 53 | Xây móng cổng + biển hiệu bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,488 | m3 |
| 54 | Xây tường cổng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,06 | m3 |
| 55 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,069 | m3 |
| 56 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng 2 trụ cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,3748 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đoạn 2 trụ cổng | Theo Mục II Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Xây be giằng móng gạch bê tông đặc, VXM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,354 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0148 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0911 | tấn |
| 62 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,924 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Mục II Chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng , ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0068 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0483 | tấn |
| 66 | Bê tông cột trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,2977 | m3 |
| 67 | Xây tường ốp cổng + biển hiệu + tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 4,3905 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô biển hiệu | Theo Mục II Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, | Theo Mục II Chương V | 0,0292 | tấn |
| 70 | Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,1776 | m3 |
| 71 | Trát tường cổng + biển hiệu + tường , dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 29,3124 | m2 |
| 72 | Sơn tường biển hiệu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 29,3124 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên tường Mặt biển hiệu | Theo Mục II Chương V | 6,436 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt Chữ inox 304 phun nhũ vàng fomex 20mm cao 30-35cm (Chữ: Công sở xã Mường Mìn) | Theo Mục II Chương V | 16 | chữ |
| 75 | Cổng xếp inox 304 | Theo Mục II Chương V | 6 | md |
| 76 | Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép (bao gồm ray + mô tơ nguồn điện ) | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Mục II Chương V | 9,24 | m2 |
| 78 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Mục II Chương V | 2,67 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 2,67 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Mục II Chương V | 2,67 | m2 |
| 81 | Bóng đèn cầu D300mm | Theo Mục II Chương V | 3 | quả |
| 82 | Gia công thép hộp đầu cột | Theo Mục II Chương V | 5,9445 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 5,9445 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng thép hộp đầu cột | Theo Mục II Chương V | 5,9445 | m2 |
| 85 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 5,7722 | m3 |
| 87 | Xây móng tường rào bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 23,8102 | m3 |
| 88 | Đắp đất móng tường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0893 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3202 | tấn |
| 91 | Bê tông dầm, giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,9763 | m3 |
| 92 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 21,4446 | m3 |
| 93 | Trát tường rào , dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 383,8642 | m2 |
| 94 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 383,8642 | m2 |
| 95 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Mục II Chương V | 28,02 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 28,02 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Mục II Chương V | 28,02 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng hộp thép hộp đầu cột | Theo Mục II Chương V | 6,534 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 6,534 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng thép hộp đầu cột | Theo Mục II Chương V | 6,534 | m2 |
| 101 | Đào móng Cột cờ - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,6862 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng Cột cờ , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,726 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0663 | tấn |
| 105 | Bê tông móng Cột cờ , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,0272 | m3 |
| 106 | Xây bệ Cột cờ gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 2,2648 | m3 |
| 107 | Ốp, Lát đá Granit tự nhiên bệ cột cờ | Theo Mục II Chương V | 8,54 | m2 |
| 108 | Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế) | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 109 | Cột cờ bằng inox cao 9m | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 110 | Mua cờ TỔ QUỐC + cờ ĐẢNG | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 111 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 5,5743 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 5,5743 | m3 |
| 113 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 9,805 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 22,6667 | m2 |
| 115 | Ốp thành mặt ngoài bồn hoa gạch thẻ , XM PCB40. KT gạch: 6x24cm | Theo Mục II Chương V | 88,9008 | m2 |
| 116 | Đào đất móng rãnh - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng Đáy rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,425 | m3 |
| 119 | Xây tường rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 2,2 | m3 |
| 120 | Trát tường rãnh, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20 | m2 |
| 121 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,25 | m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo Mục II Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0414 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9137 | m3 |
| 125 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 126 | Thi công móng sân CPĐD lớp trên dày 8cm | Theo Mục II Chương V | 0,6629 | 100m3 |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 9,47 | 100m2 |
| 128 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Mục II Chương V | 9,47 | 100m2 |
| 129 | Nilon tai sinh - sân bê tông | Theo Mục II Chương V | 444 | m2 |
| 130 | Bê tông sân , M200, đá 1x2 dày 7cm, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 31,08 | m3 |
| 131 | Thi công móng lối vào khuôn viên CPĐD, dày 8cm | Theo Mục II Chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 132 | Nilon tai sinh - lối vào khuôn viên | Theo Mục II Chương V | 262,8 | m2 |
| 133 | Bê tông nền lối vào khuôn viên, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 31,536 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 0,8415 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,71 | m2 |
| 136 | Đào xúc luân chuyển đất để đắp công trình - đất CIII | Theo Mục II Chương V | 18,3199 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất về đắp công trình - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 18,3199 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.320125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.64025E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.085.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi