Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753961-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210747208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 15/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 11:11:00 đến ngày 2021-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,1938 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 1,5058 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,1008 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0575 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,072 tấn
6 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,524 m3
7 Xây móng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 2,2968 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0955 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0168 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0998 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,9552 m3
12 Đắp đất móng, san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0902 100m3
13 Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 1,2816 m3
14 Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 4,776 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 4,776 m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,0864 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0099 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0739 tấn
19 Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,432 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,101 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0317 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0998 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,5952 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,2594 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2926 tấn
26 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,704 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0152 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,001 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0073 tấn
30 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,0539 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 6,4088 m3
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 25,94 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 10,1 m2
34 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,7754 m2
35 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 12,4656 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm,Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 31,06 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm,Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 66,0522 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 26,88 m
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II Chương V 20,28 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 20,28 m2
41 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mm Theo Mục II Chương V 1,926 m2
42 Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 3,752 m2
43 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x1,4mm Theo Mục II Chương V 3,752 m2
44 Lát nền, sàn , XM PCB40 Theo Mục II Chương V 14,2884 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 78,5178 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 68,8754 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,0526 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,0526 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 0,1806 100m2
50 Tôn úp nóc Theo Mục II Chương V 10,68 md
51 Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệ Theo Mục II Chương V 1,2375 m2
52 Tủ điện tổng Theo Mục II Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 3 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II Chương V 2 cái
57 Lắp đặt quạt treo tường Theo Mục II Chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo Mục II Chương V 40 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo Mục II Chương V 15 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo Mục II Chương V 10 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Mục II Chương V 40 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm Theo Mục II Chương V 100 m
63 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - ĐK 76mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
65 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 76mm Theo Mục II Chương V 6 cái
B HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG
1 Đào đất san lấp mặt bằng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 1,8169 100m3
2 San đầm đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 20,9155 100m3
3 Đắp đất san lấp mặt bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 2,3239 100m3
4 Đào móng đoạn tường kè san lấp - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 1,7228 100m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,6702 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V 14,53 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 87,18 m3
8 Xây tường bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 114,39 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,3229 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1442 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3821 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 5,3277 m3
13 Thi công tầng lọc cát - tầng lọc ngược Theo Mục II Chương V 0,004 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Mục II Chương V 0,0025 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Mục II Chương V 0,0018 100m3
16 Đắp đất sét luyện dẻo Theo Mục II Chương V 1,656 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 50mm Theo Mục II Chương V 0,253 100m
18 Đào móng đoạn tường đá hộc - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,2759 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V 4,18 m3
20 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0631 100m3
21 Xây móng tường bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 44,46 m3
22 Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 40,755 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1,672 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 23,56 m2
25 Đào móng bồn hoa - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 1,2766 1m3
26 Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 1,2766 m3
27 Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 2,2163 m3
28 Trát tường , dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 23,5216 m2
29 Đào móng Bậc lên xuống - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,7154 100m3
30 Đắp đất Bậc lên xuống , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,7154 100m3
31 Bê tông lót móng Bậc , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 6,2599 m3
32 Xây tường be, bậc gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 6,191 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 18,4958 m2
34 Lát gạch chống trơn bậc lên xuống, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 67,05 m2
35 Đào móng Tường be; Bậc lên xuống - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,123 100m3
36 Bê tông lót móngTường be và Bậc, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 3,828 m3
37 Xây tường Tường be; Bậc lên xuống gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 18,982 m3
38 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,041 100m3
39 Trát tường be, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 39,77 m2
40 Lát gạch bậc lên xuống , XM PCB40 Theo Mục II Chương V 14,82 m2
41 Đào bạt mái taluy để ốp- Cấp đất III Theo Mục II Chương V 1,4581 100m3
42 Đắp đất ốp mái, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,2346 100m3
43 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 123,522 m2
44 Ván khuôn gỗ móng Theo Mục II Chương V 0,1073 100m2
45 Bê tông móng kè , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,384 m3
46 Bê tông mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 12,3924 m3
47 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 - tầng lọc ngược Theo Mục II Chương V 0,0009 100m3
48 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Mục II Chương V 0,003 100m3
49 Đắp đất sét luyện dẻo Theo Mục II Chương V 0,66 m3
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, tầng lọc, ĐK 50mm Theo Mục II Chương V 0,009 100m
51 Đào móng cổng + biển hiệu - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,109 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V 1,332 m3
53 Xây móng cổng + biển hiệu bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 7,488 m3
54 Xây tường cổng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 3,06 m3
55 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 3,069 m3
56 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0208 100m3
57 Bê tông lót móng 2 trụ cổng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 0,3748 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đoạn 2 trụ cổng Theo Mục II Chương V 0,036 100m2
59 Xây be giằng móng gạch bê tông đặc, VXM M50 Theo Mục II Chương V 0,354 m3
60 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0148 tấn
61 Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0911 tấn
62 Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,924 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo Mục II Chương V 0,0541 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng , ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0068 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0483 tấn
66 Bê tông cột trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,2977 m3
67 Xây tường ốp cổng + biển hiệu + tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 4,3905 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô biển hiệu Theo Mục II Chương V 0,0096 100m2
69 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, Theo Mục II Chương V 0,0292 tấn
70 Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,1776 m3
71 Trát tường cổng + biển hiệu + tường , dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 29,3124 m2
72 Sơn tường biển hiệu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 29,3124 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên tường Mặt biển hiệu Theo Mục II Chương V 6,436 m2
74 Gia công, lắp đặt Chữ inox 304 phun nhũ vàng fomex 20mm cao 30-35cm (Chữ: Công sở xã Mường Mìn) Theo Mục II Chương V 16 chữ
75 Cổng xếp inox 304 Theo Mục II Chương V 6 md
76 Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép (bao gồm ray + mô tơ nguồn điện ) Theo Mục II Chương V 1 bộ
77 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Mục II Chương V 9,24 m2
78 Gia công hàng rào song sắt. Theo Mục II Chương V 2,67 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 2,67 1m2
80 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Mục II Chương V 2,67 m2
81 Bóng đèn cầu D300mm Theo Mục II Chương V 3 quả
82 Gia công thép hộp đầu cột Theo Mục II Chương V 5,9445 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 5,9445 1m2
84 Lắp dựng thép hộp đầu cột Theo Mục II Chương V 5,9445 m2
85 Đào móng tường rào - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,4445 100m3
86 Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 5,7722 m3
87 Xây móng tường rào bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 23,8102 m3
88 Đắp đất móng tường, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,1487 100m3
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0893 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3202 tấn
91 Bê tông dầm, giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,9763 m3
92 Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 21,4446 m3
93 Trát tường rào , dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 383,8642 m2
94 Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 383,8642 m2
95 Gia công hàng rào song sắt. Theo Mục II Chương V 28,02 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 28,02 1m2
97 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Mục II Chương V 28,02 m2
98 Gia công, lắp dựng hộp thép hộp đầu cột Theo Mục II Chương V 6,534 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 6,534 1m2
100 Lắp dựng thép hộp đầu cột Theo Mục II Chương V 6,534 m2
101 Đào móng Cột cờ - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 2,6862 1m3
102 Bê tông lót móng Cột cờ , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 0,726 m3
103 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,0153 100m2
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0663 tấn
105 Bê tông móng Cột cờ , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,0272 m3
106 Xây bệ Cột cờ gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 2,2648 m3
107 Ốp, Lát đá Granit tự nhiên bệ cột cờ Theo Mục II Chương V 8,54 m2
108 Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế) Theo Mục II Chương V 2 cái
109 Cột cờ bằng inox cao 9m Theo Mục II Chương V 2 cái
110 Mua cờ TỔ QUỐC + cờ ĐẢNG Theo Mục II Chương V 2 cái
111 Đào móng bồn hoa - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 5,5743 1m3
112 Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 5,5743 m3
113 Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,805 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 22,6667 m2
115 Ốp thành mặt ngoài bồn hoa gạch thẻ , XM PCB40. KT gạch: 6x24cm Theo Mục II Chương V 88,9008 m2
116 Đào đất móng rãnh - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,0784 100m3
117 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0261 100m3
118 Bê tông lót móng Đáy rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 1,425 m3
119 Xây tường rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 2,2 m3
120 Trát tường rãnh, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 20 m2
121 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V 6,25 m2
122 Ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo Mục II Chương V 0,0592 100m2
123 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0414 tấn
124 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,9137 m3
125 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 27 1cấu kiện
126 Thi công móng sân CPĐD lớp trên dày 8cm Theo Mục II Chương V 0,6629 100m3
127 Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo Mục II Chương V 9,47 100m2
128 Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Mục II Chương V 9,47 100m2
129 Nilon tai sinh - sân bê tông Theo Mục II Chương V 444 m2
130 Bê tông sân , M200, đá 1x2 dày 7cm, PCB40 Theo Mục II Chương V 31,08 m3
131 Thi công móng lối vào khuôn viên CPĐD, dày 8cm Theo Mục II Chương V 0,2102 100m3
132 Nilon tai sinh - lối vào khuôn viên Theo Mục II Chương V 262,8 m2
133 Bê tông nền lối vào khuôn viên, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 31,536 m3
134 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 0,8415 m3
135 Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 10,71 m2
136 Đào xúc luân chuyển đất để đắp công trình - đất CIII Theo Mục II Chương V 18,3199 100m3
137 Vận chuyển đất về đắp công trình - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 18,3199 100m3
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.320125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.64025E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->