Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732762-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210730803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn (nguồn đấu giá QSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:29:00 đến ngày 2021-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,587,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,800,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1587336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.111.000.000 VND (Tám tỷ, một trăm mười một triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.111.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT120,2861m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,3445100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,3401tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20,0516tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3408tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,3079tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2131 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,85100m
9Ép âm (ép từ mặt đất tự nhiên đến cao trình đỉnh cọc) NC, MTC *1,05Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,26100m
10Cọc dẫn ép âm I200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,26m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3lần TN
13Vận chuyển vụn bê tông đầu cọcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0426100m3
14Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT184,09451m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,6009100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,8738m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT67,0863m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4388tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1461tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1089tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,1308tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,2343m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0165100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,7358m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,1964100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT31,1745m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,9733tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,3633tấn
29Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,2629m3
30Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,0286m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1066100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,9438100m3
33Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,8346m3
34Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7509100m3
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT45,2884m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1236100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0452100m3
38Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0784100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,594m3
40Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0569m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0297100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1196tấn
43Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,4201m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,272m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7879m2
46Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,0599m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4059m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0253100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0818tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT81cấu kiện
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7882tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,2964tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,8264100m2
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT45,4454m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,5942tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,9356tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,0092tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,9068100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT53,9469m3
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,2509tấn
61Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,4684100m2
62Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT146,6048m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,089tấn
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2266100m2
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,8911m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3875tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4053100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,4581m3
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,0155tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,0155tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,3557100m2
72Tôn úp nócTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75,386m
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1314tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3951tấn
75Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1907100m2
76Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,1185m3
77Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT314,7114m3
78Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,3138m3
79Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT72,2804m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,1185m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT696,8665m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.682,9896m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT399,198m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT803,724m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT116,1568m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT486,92m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.273,3782m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT78,34m
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3.744,5406m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.710,4525m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT103,9301m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,24m2
93Ốp đá rối chân tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72,0375m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT273,024m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.147,1628m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT117,2184m2
97Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,15m2
98Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT34,4m2
99Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,2575m2
100Lát đá bậc tam cấp màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT25,9763m2
101Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (Thanh nhôm sử dụng dấu chất lượng Quatest1 038417 hoặc tương đương)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT110,88m2
102Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2600, 3 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT163,2m2
103Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 4400, 1 cánh mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,32m2
104Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT41,9m2
105Lắp dựng cửa khung nhôm nhệ kính dày 5mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT278,4m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT41,9m2
107Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT146,9385m2
108Gia công lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.898,95kg
109Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT116,424m2
110Gia công lan can cầu thang INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT522,878kg
111Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT33,2302m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.050,6kg
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT163,2m2
114Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,61441m3
115Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2048m3
116Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,096m3
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,4492m2
118Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,5449m3
119Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,264m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0413100m3
121Lan can inox 304 đường dốc lênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT271,12kg
122Lắp dựng lan can Inox 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,4608m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,4492m2
124Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42bộ
125Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1* EHTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT78bộ
126Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75cái
127Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
128Lắp đặt hộp cài ATM phòngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15hộp
129Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
131Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
132Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT39cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
141Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.350m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.215m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT350m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT260m
146Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
147Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.000m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT500m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
151Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT106hộp
152Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75cái
153Tủ điện tổng KT:450x300x150Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
154Tủ điện tổng tầngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
155Điều hòa Panasonic 2 chiều INVERTER 12000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
156Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3máy
157Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT100m
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT60m
160Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cọc
161Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,941m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1894100m3
163Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2bộ
164Cọc đỡ dây chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cọc
165Bu lông, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
166Bình sứ lồng chân kimTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9bộ
167Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30bộ
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
170Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15bộ
172Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bể
173Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
174Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/hTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
175Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,55100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,02100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,45100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,11100m
181Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 25/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
182Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40/32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT70cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT35cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
188Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
189Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
190Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
191Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
192Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
193Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,85100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,25100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,45100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10100m
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT55cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT35cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25cái
207Lắp đặt tê thu nhựa 45 độ, ĐK 76/42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT40cái
208Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
209Lắp đặt côn thu, ĐK 76/42mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25cái
210Lắp đặt chếch PVC ĐK 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
211Lắp đặt chếch PVC ĐK 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,48100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,48100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,48100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
6Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
7Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
8Lắp đặt tê thép - Đường kính 100/50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16cặp bích
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
11Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
12Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
13Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
14Lắp đặt y lọc D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
15Đai treo ống và phụ kiện các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT450cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3m3
19Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
21Sơn đường ống nước chữa cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT150kg
22Cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cuộn
23Khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
24Lắp đặt lăng phun D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12chiếc
25Cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cuộn
26Lắp đặt lăng phun D65Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1chiếc
27Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6hộp
28Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT1100x600x200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
29Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12bộ
30Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 ZoneTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1chiếc
31Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo khóiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT33bộ
32Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT590m
33Cáp dẫn tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT590m
35Lắp đặt đèn thoát nạn EXITTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9bộ
36Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15bộ
37Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn Exit - Sino bao gồm mặt và đế âmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
38"Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Q = 81 m3/hTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
39"Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel - Q =81m3/hTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
40Lắp đặt Tủ điều kiển tự động máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1chiếc
41Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
42Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
43Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT200cái
44Khoan lỗ đường kính D40 sâu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT45lỗ
45Kéo rải dây đồng tiếp địa cho tổ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25m
46Gia công, đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cọc
47Lắp đặt chuông đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6bộ
48Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6hộp
49Đế chuyên dụng cho đầu báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT33chiếc
50Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
51Lắp đặt biến áp cho tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,1053100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8377100m3
54Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,2676100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,2384m3
56Ván khuôn bể nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,9342100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4979tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4075tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5058tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,135tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5996tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8416tấn
63Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT46,0334m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0723m3
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0243tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0034100m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT119,808m2
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT177,624m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT62,5632m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT240,1872m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,2792m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0243100m3
3Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0485100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7878m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0294100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,575m3
7Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4613m3
8Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,8385m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,1176m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,462m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT37,363m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT37,363m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,462m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,154m2
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0333tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0333tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,03121m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1711100m2
19Tôn úp nócTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,12m
20SX và LD cửa khung thép bịt tônTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,64m2
21Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
22Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
23Lắp đặt cầu dao 3 pha 200ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
27Lắp đặt dây cáp điện 3x35+1x25mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT65m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30m
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6922100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2307100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3396100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,5548m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT65,9575m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,6417m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT137,454m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,7451m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3644100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5774tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1641cấu kiện
12Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,452100m3
13Vận chuyển đất cấp II đến bãi đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,452100m3
14Mua đất cấp III đắp nền K90 và vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT611,9938m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,598100m3
16Lớp bạt chống mất nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT475m2
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT47,5m3
18Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,21m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8m3
20Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,168m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1587336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.931E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.111.000.000 VND (Tám tỷ, một trăm mười một triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.111.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy đào Máy đào2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
11 Máy ép cọc Máy ép cọc1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->