Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ nội thất cho Bệnh viện Quân y 103
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt doanh cụ nội thất cho Bệnh viện Quân y 103 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:36:00 đến ngày 2021-07-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,294,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ gỗ trang bị cho phòng 1 giường và phòng 2 giường KT (1.100*600*2.100) mm | 115 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 2 | Tủ gỗ trang bị cho phòng 2 giường Đặc biệt KT (1.600*600*2.100) mm | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 3 | Tủ phòng 4 giường KT (2.450*450*2100) mm | 57 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 4 | Tủ treo quần áo phẫu thuật viên khoa B5, B11 KT (1.660*500*2.140) mm | 12 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 5 | Tủ treo quần áo phẫu thuật viên khoa B5, B11 KT (1.250*500*2.140) mm | 12 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 6 | Tủ để quần áo phẫu thuật viên nam khoa B5 KT (2.660*500*2.140) mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 7 | Tủ để quần áo phẫu thuật viên nữ khoa B5 KT (2.300*500*2140) mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 8 | Bàn trà vuông KT (500*500*420) mm | 64 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 9 | Bàn trà tròn KT (600*480*420) mm | 44 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 10 | Bàn đặt máy tính kê đơn phòng nghỉ phẫu thuật viên khoa B5 KT (6.700*640*750) mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 11 | Ghế ngồi bàn trà KT (500*600*730) mm | 256 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 12 | Ghế ngồi thay đồ phẫu thuật viên khoa B5 KT (1.500*400*450) mm | 12 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 13 | Giá để giày dép phòng 1 giường, 2 giường, phòng kỹ thuật KT (650*350*420) mm | 195 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 14 | Giá để giày dép phòng 4 giường KT (1.100*350*420) mm | 57 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 15 | Giá để giày dép phòng 7 giường KT (1.100*350*550) mm | 205 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 16 | Giá để giày dép sạch phẫu thuật viên khoa B5, A27, B11, ghép tạng KT (3.200*350*1.230) mm | 8 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 17 | Chặn cửa phòng thay đồ nam khoa B5, A27, B11 KT (1.950*400*450) mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 18 | Chặn cửa phòng thay đồ nữ khoa B5, ghép tạng KT (1.500*400*450) mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 | |
| 19 | Ghế ngồi cho người nhà bệnh nhân | 426 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân nhóm (theo TT 14/2020/BYT): Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0941471E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4588628E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế trong đó phải có Ghế đa năng cho phép chuyển từ tư thế ghế sang tư thế giường nằm, tủ, bàn…
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.106.019.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.212.039.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt hàng hoá. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi