Gói thầu: Thay thế đồng hồ hộ khách hàng tại xã Giao Châu, Giao Hà, Bình Hòa –Chi nhánh Giao Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thay thế đồng hồ hộ khách hàng tại xã Giao Châu, Giao Hà, Bình Hòa –Chi nhánh Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 11:29:00 đến ngày 2021-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,146,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng DN25 hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng DN15 hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.881 | Cái |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,2824 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,0146 | m3 |
| 5 | Đào đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2415 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 DN32 (dày 2mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 DN20 (dày 2mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,13 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (thay mới) - Loại vỏ đồng, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên. | 1) Thông số kỹ thuật (hoặc tối ưu hơn): Qdanhnghĩa=1,5m3/h với sai số ±2%; Qmax=3m3/h trong điều kiện tổn thất áp lực 10m; Qt=0,12m3/h với sai số ±2%; Qmin=0,03 m3/h với sai số ±5%; Qkhởi động=8L/h; Áp suất làm việc max=10kg/cm2; Nhiệt độ làm việc max: 50 độ C; IP68; Hàm lượng đồng>80%. 2) Có Quyết định phê duyệt mẫu do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam cấp (còn thời hạn). | 4.881 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.881 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt rắc co đồng hồ DN15 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 732 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 (thay mới) - Loại vỏ đồng, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren ngoài PE DN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.464 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van bi tay bướm DN15, trước đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 244 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài DN20x1/2' (cho cụm đồng hồ di chuyển ra ngoài) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 565 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thay thế hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | - Nhựa Polypropylene, có khóa và đáy. - Kích thước hộp: Dài x Cao x Rộng đáy x Rộng đỉnh 360x150x220x140 (mm) hoặc tương đương. | 4.881 | cái |
| 16 | Dây + kẹp chì bảo vệ đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.883 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ (băng chun + keo…) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.883 | bộ |
| 18 | Lấp đất đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9415 | m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt bằng bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,483 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải, dọn dẹp mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.690.000 VND. - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrở lên. Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.902.690.000 VND, có Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng kèm theo. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.902.690.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi