Gói thầu: Thi xông xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753671-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi xông xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210741965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 11:16:00 đến ngày 2021-07-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 150 m2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Tháo dỡ khối nhà chính)
1Dọn dẹp, che chắn trang thiết bị cơ quan (NC 3.0/7 KV 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V177,14m2
3Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (NC 3.0/7 KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
4Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC 3.5/7 KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,35m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,308m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V462cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V38,591m3
9Dọn dẹp, vệ sinh sàn mái, sê nô mái sau khi tháo dỡ đan chống nóng mái (NC 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Tháo dỡ khu vệ sinh hiện trạng)
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hút hầm tự hoại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
6Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng (NC 3.5/7 KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Tháo dỡ lan can hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,293m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Sửa chữa mái nhà làm việc hiện trạng)
1Đục lớp VXM sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V79,22m2
2Chống thấm sê nô, nền, bể chứa bằng CT11A, chống thấm 2 lớp, định mức 2m2/1kg CT11A cho 2 lớp chống thấm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,22m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,22m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,319m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,02m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
12Gia công xà gồ thép H100x50x1.6mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m2
15Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a500mmMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V421 lỗ khoan
17Liên kết tắc kê nở Inox D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công máy móc lắp đặt, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
18Liên kết hàn thép D10mm giữ xà gồ thép vào tắc kê nởMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cùm thép mạ kẽm, cùm cố định ống thoát nước mái vào tường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Sản, lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái, cột hiện trạng bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
28Xử lý chống thấm nước tại vị trí sàn mới và sàn cũ (trục C) bằng VXM khôgn co ngót Sika Grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,51m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,51m2
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Cải tạo phần nền nhà làm việc hiện trạng)
1Phá dỡ nền gạch hiện trạng (NC 75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,698m2
2Đục bỏ lớp VXM sau khi tháo bỏ gạch nền (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,985m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V14,657m3
4Lát nền, sàn gạch KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,985m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,905m3
6Sika Floor Chapdur Grey (màu xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V106,036m2
7Cắt khe nền bê tông máy cắt MCD 218 (vận dụng mã hiệu XA.17.11 định mức 1778 và 105 QĐ - UBND tỉnh Q.Ngãi về đơn giá ca máy, có kèm theo phần tích ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Cải tạo phần cửa nhà làm việc hiện trạng)
1Sản xuất cửa đi khung nhôm, khuôn ngoại dày 1.4-1.6mm, khuôn cánh dày 1.8-2.0mm (khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt-Pháp hệ 4500), kính thường dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
2Sản xuất cửa sổ khung nhôm dày 1.2-1.4mm (khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt-Pháp hệ 2600, khuôn bao dày 1.4mm, khuôn cánh gờ dày 1.2mm, khuôn cánh dày 1.3mm), kính thường dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,55m2
3Sản xuất, lắp đặt vách nhôm kính, khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt - Pháp hệ 1100 dày 1,4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
4Sản xuất hoa sắt cửa H14x14x1.2mm (đã gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,55m2
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Kho tiền cải tạo)
1Sản xuất khung thép kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
2Lắp đặt khung thép kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
3Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép, khung thép hộp 40x40x1.8, khung sắt bảo vệ 14x14 đặc mặt ngoài ốp Pano thép 2 mặt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
4Lắp dựng cửa khung sắt bảo vệ kho quỹMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
5Làm vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V29,477m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,477m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,477m2
8Sản xuất, lắp đặt móc khóa thép dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Cải tạo phần trần, cầu thang nhà làm việc hiện trạng)
1Lắp đặt trần thạch cao tấm thả KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,421m2
2Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,71m
3Đục lớp trát Granito cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V13,695m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,635m2
5Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
6Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can cầu thang, tay vịn gỗ nhóm II kết hợp thanh đứng Inox Sus 304 kẹp ốp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,71m
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,635m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,635m2
H CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Cải tạo phần tường nhà làm việc hiện trạng)
1Tháo dỡ gạch ốp tường (NC lấy 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,045m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V126,29m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,28m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V176,955m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,955m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,695m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
17Xử lý liên kết giằng đứng vào dầm hiện trạng (đục lớp BT bảo vệ dầm cũ, vệ sinh, hàn liên kết thép, quét Sika liên kết BT mới và BT cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,405m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,396m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
24Đục lớp VXM chân tường tầng 1 để ốp gạch (chiều cao 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT 100x600mm, cùng loại gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,635m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,316m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,325m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V284,615m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V416,636m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,28m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,675m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V357,895m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,311m2
36Vận chuyển giá hạ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m3
37Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,656100m3
I CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Cải tạo phần điện nhà làm việc hiện trạng)
1Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A (18kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha MCB 30A (18kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm +mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox âm trần 1,2m, 2*18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt đèn led dây trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
22Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V442m
23Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
24Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V234m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
31Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cmMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
32Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 4*4*2cmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
33Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 6*6*2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
34Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
35Kéo rải dây đồng chống sét M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
36Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Điện điều hòa)
1Lắp đặt các automat 3 pha MCB 10A (14kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6kA) (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Điều hòa nhiệt độ treo tường 1.0HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Điều hòa nhiệt độ treo tường 2.0HP, Inverter, 220V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Điều hòa nhiệt độ âm trần 3 pha 3.0HP, Inverter, 380V (chất lượng tương đương LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
15Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
K CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Phần PCCC)
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zones và bàn phím điều khiển (bao gồm ác quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Lắp đặt tổ hợp chuông nút ấn và đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
6Lắp đặt đèn hiệu hướng dẫn lối thoát hiểm "EXIT"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bình bột chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
8Bình bộ chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
9Lắp đặt đèn sự cố cháy (bộ tích điện tối thiểu 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây chống cháy FR-2x1.5mm2 cấp cho đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V75m
12Lắp đặt cầu chống cháy tự động dạng bột ABC (XZFTB 6 -6KG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG (Phần cấp mạng)
1Lắp đặt cáp mạng Catse 6EMô tả kỹ thuật theo chương V242m
2Lắp đặt hộp âm tường lắp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Hạt Jack lắp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt tủ CABINET 6U 1 QuạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,497100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,996m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,647m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,268100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,709tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,518m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,859m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,257tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,504m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,746m3
16Sika Floor Chapdur Grey (màu xám) tăng cứng bê tông nền sàn phòng khai thác, định mức sử dụng 4kg/m2, xoa nhẵn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,574m2
17Cắt khe nền bê tông máy cắt MCD 218 (vận dụng mã hiệu XA.17.11 định mức 1778 và 105 QĐ - UBND tỉnh Q.Ngãi về đơn giá ca máy, có kèm theo phần tích ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,497100m3
N MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Hầm tự hoại)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,185m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,786m3
5Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
8Lát gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9951m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
11Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
12Lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
13Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
14Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
O MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần thân)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,556m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,229m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,224tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,636m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,641100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,843tấn
12Đục bề mặt dầm, sàn, cột hiện trạng (đoạn B-C, trục 1-3 và 5-7) để quét sika liên kết BT mới và cũ (NC 3.0/7 KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
13Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 731 (định mức: 1.7kg/m2 cho mỗi lớp bề dày 1mm, giá tham khảo 300000 đồng/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,39m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
23Gia công xà gồ thép hộp H100x50x1.6mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m2
26Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
27Lắp đặt thép neo xà gồ vào hệ dầm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V21,76kg
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,171m2
32Quét chống thấm mái bằng CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V114,435m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Sản, lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
40Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mũ chụp Inox 304 dày 0.5mm (chi tiết xem BV được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m
41Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tole ốp vị trí bờ chảy, vị trí mái tole tiếp giáp với tường để chống thấm (chi tiết xem BV được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,55m
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,896100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m2
P MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần hoàn thiện)
1Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm, cùng loại gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,996m2
4Ốp chân tường bằng đá tự nhiên KT 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,353m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,493m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,736m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,412m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,84m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,742m2
11Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,15m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,25m
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V208,902m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V173,828m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,827m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V357,655m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,901m2
18Lát nền, sàn gạch KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,96m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
20Lắp đặt trần thạch cao tấm thả (WC dùng loại chống ẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,454m2
21Sản xuất cửa đi khung nhôm, khuôn ngoại dày 1.4-1.6mm, khuôn cánh dày 1.8-2.0mm (khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt-Pháp hệ 4500), kính thường dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,22m2
22Sản xuất cửa sổ khung nhôm dày 1.2-1.4mm (khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt-Pháp hệ 2600, khuôn bao dày 1.4mm, khuôn cánh gờ dày 1.2mm, khuôn cánh dày 1.3mm), kính thường dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m2
23Sản xuất hoa sắt cửa H14x14x1.2mm (đã gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
24Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,68m2
25Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray-giáMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
28Sản xuất cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
30Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
31Bộ bản lề thủy lực VPP chính hãng, bản lề FC34-25, lực cực đại 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Kẹp kính chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Kẹp vuông trênMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Kẹp vuông dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Bộ khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện nẹp nhôm T che khe lún giữa 2 khối nhà mới - cũ (chi tiết theo BV được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m
Q MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần bậc cấp)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347m3
4Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
9Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,62m2
10Cắt khía đá bậc cấp chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
11Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lan can bậc cấp, hành lang sảnh đón bằng thép ống tráng kẽm sơn hoàn thiện tỉnh điện (chi tiết lan can xem BV được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m
R MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần cấp điện mở rộng)
1Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA) (loại 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt bộ đèn led tuýp máng inox âm trần 1,2m, 2*18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 330x220x110mm dày 1.2mm có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (Phần cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt lavabo tráng men có chânMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo bằng Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Bộ ống mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt xí bệt tráng men (bao gồm dây mềm, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA (KT 460*610*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt kệ kính Inax H442VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy, giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt bể nước Inox 1m3 đặt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T NHÀ CÔNG VỤ (Phá dỡ nhà hiện trạng)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,85m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,35m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,96m2
5Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng (NC 3.0/7 KV 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,851m3
U NHÀ CÔNG VỤ (Phần móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
15Vận chuyển giá hạ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
16Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
V NHÀ CÔNG VỤ (Phần thân)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,429m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,969m3
19Gia công xà gồ thép hộp H50x100x1.6mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
21Lắp đặt thép neo xà gồ vào hệ dầm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V8,13kg
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
23Lắp đặt cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách a500mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Sản, lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ống thông dầm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
30Chống thấm sê nô, nền, bể chứa bằng CT11A, chống thấm 2 lớp, định mức 2m2/1kg CT11A cho 2 lớp chống thấm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
34Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tole ốp vị trí bờ chảy, vị trí mái tole tiếp giáp với tường để chống thấm (chi tiết xem BV được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
W NHÀ CÔNG VỤ (Phần hoàn thiện)
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,88m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,241m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,93m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,375m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V67,59m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V97,241m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,355m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,596m2
12Lát nền, sàn gạch KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,108m2
13Lát đá tự nhiên vị trí ngạch cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
14Sản xuất cửa đi khung nhôm, khuôn ngoại dày 1.4-1.6mm, khuôn cánh dày 1.8-2.0mm (khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt-Pháp hệ 4500), kính thường dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
15Sản xuất cửa sổ khung nhôm dày 1.2-1.4mm (khung nhôm chất lượng tương đương loại nhôm Việt-Pháp hệ 2600, khuôn bao dày 1.4mm, khuôn cánh gờ dày 1.2mm, khuôn cánh dày 1.3mm), kính thường dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
16Sản xuất hoa sắt cửa H14x14x1.2mm (đã gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
X TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ (Tháo dỡ)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V55,538m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,433m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,291m3
Y TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ (Tường rào xây mới)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,067m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,47m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,595m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V161,045m2
30Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện chông thép đặc đường kính D14, vuốt nhọn, sơn màu ghi 3 nước (xem BV được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,775m
31Đắp chi tiết bánh ú đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V16chi tiết
32Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cổng ngõ bằng thép, hoàn hitện sơn 3 nước (chống rỉ + phủ hoàn thiện) (chi tiết xem BV được duyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
33Lắp đặt dây xích thép mạ kẽm nhúng nóng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V28,056m
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
35Vận chuyển giá hạ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
36Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m3
Z SÂN NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (NC lấy 65%)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,045m2
2Đào hạ nền đất tự nhiên-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,73m3
3Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,045m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,716m3
5Lót bao ni lông tránh mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,325m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,433m3
7Đục nhám mặt bậc cấp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V61,291m2
8Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,291m2
9Vệ sinh, san dọn ram dốc, nền đất hiện trạng trước khi đổ bê tông (NC 3.0/7 KV2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
11Lót bao ni lông tránh mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,534m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,244m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm, ống BTCT loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
16Vận chuyển giá hạ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
17Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,369100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
2 Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện 150 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->